DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

  • Ngày đăng: 14/03/2022
  • Lượt xem: 1083

Chính phủ đã chính sách giảm thuế suất thuế giá trị gia tăng trong năm 2022. Các Doanh nghiệp cần cập nhật quy định của Nhà nước, đồng thời cần hiểu rõ để tránh gặp khó khăn khi lập hóa đơn, áp dụng quy định giảm thuế GTGT. Đặc biệt cần phải hiểu rõ những mặt hàng nào được giảm thuế GTGT.

Theo Phụ lục 1 Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.

Danh mục mặt hàng được giảm Thuế GTGT

Tên sản phẩm Mã hàng hóa Nội dung
SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN  A    
Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan A1    
Sản phẩm cây hàng năm A111    
Thóc khô A111111111011100    
Thóc khô làm giống A111111111011100111001 Gồm cả thóc nếp  
Thóc khô khác A111111111011100111009    
Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác A111112112011100    
Ngô/bắp hạt khô A111112112011201    
Ngô/bắp hạt khô làm giống A111112112011201112011    
Ngô/bắp hạt khô khác A111112112011201112019 Gồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô  
Sản phẩm cây lương thực có hạt khác A111112112011209    
Mì mạch/lúa mỳ hạt A111112112011209112091    
Kê, cao lương hạt A111112112011209112092    
Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu A111112112011209112099    
Sản phẩm cây lấy củ có chất bột A111113113011209    
Khoai lang tươi A111113113011301113010    
Sắn/mỳ tươi A111113113011302113020    
Khoai sọ A111113113011303113030    
Khoai mỡ A111113113011304113040    
Khoai môn A111113113011305113050    
Dong riềng A111113113011306113060    
Khoai tây A111113113011307113070    
Sắn dây A111113113011308113080    
Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác A111113113011309113090 Gồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,...  
Mía cây tươi A111114114011400114000    
Thuốc lá, thuốc lào A111115115011400    
Lá thuốc lá khô A111115115011501115010    
Thuốc lào sợi khô A111115115011502115020    
Sản phẩm cây lấy sợi A111116116011502    
Bông, gồm cả hạt bông A111116116011601116010    
Đay/bố bẹ khô A111116116011602116020    
Cói/lác chẻ khô A111116116011603116030    
Gai A111116116011604116040    
Lanh A111116116011605116050    
Sản phẩm cây lấy sợi khác A111116116011609116090 Gồm: Dứa sợi, chuối sợi, bàng lấy sợi,...  
Sản phẩm cây có hạt chứa dầu A111117117011609    
Đậu tương/đậu nành hạt khô A111117117011701117010    
Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô A111117117011702117020    
Vừng/mè A111117117011703117030    
Hạt cải dầu A111117117011704117040    
Hạt hướng dương A111117117011705117050    
Hạt thầu dầu A111117117011706117060    
Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác  A111117117011709117090 Gồm: Hạt mù tạt, hạt gai, hạt cọ, hạt rum, hạt lanh  
Rau, đậu các loại và hoa A111118117011709    
Rau các loại A111118118111709    
Rau lấy lá  A111118118111811    
Rau muống A111118118111811118111    
Rau cải A111118118111811118112 Gồm: Cải xanh, cải bó xôi, cải thảo, cải ngọt, cải cúc,....  
Rau mùng tơi A111118118111811118113    
Rau ngót A111118118111811118114    
Bắp cải A111118118111811118115    
Rau diếp, rau xà lách A111118118111811118116    
Rau dền A111118118111811118117    
Súp lơ/bông cải A111118118111811118118 Gồm: Súp lơ trắng, súp lơ xanh,....  
Rau lấy lá khác  A111118118111811118119 Gồm: Rau đay, rau khoai lang, ngọn su su, ngọn bí, ngọn mướp...  
Dưa lấy quả A111118118111812    
Dưa hấu A111118118111812118121    
Dưa lê A111118118111812118122    
Dưa vàng A111118118111812118123    
Dưa bở A111118118111812118124    
Dưa lưới A111118118111812118125    
Dưa khác A111118118111812118129    
Rau họ đậu A111118118111813    
Đậu đũa A111118118111813118131    
Đậu co ve A111118118111813118132    
Đậu rồng A111118118111813118133    
Đậu hà lan A111118118111813118134    
Đậu ván A111118118111813118135    
Rau họ đậu khác A111118118111813118139    
Rau lấy quả khác  A111118118111814    
Dưa chuột A111118118111814118141 (Gồm cả dưa chuột bao tử)  
Cà chua A111118118111814118142    
Bí ngô A111118118111814118143 (Gồm cả bí bao tử)  
Bí xanh, bầu, mướp A111118118111814118144    
Quả su su A111118118111814118145    
Ớt ngọt A111118118111814118146    
Cà các loại A111118118111814118147 Gồm: Cà tím, cà pháo, cà bát,....  
Mướp đắng/Khổ qua A111118118111814118148    
Rau lấy quả khác còn lại A111118118111814118149 Gồm: Ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè, đậu bắp,....  
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân A111118118111815    
Su hào A111118118111815118151    
Cà rốt A111118118111815118152    
Củ cải A111118118111815118153    
Tỏi lấy củ A111118118111815118154    
Hành tây A111118118111815118155    
Hành hoa A111118118111815118156    
Hành củ A111118118111815118157    
Rau cần ta A111118118111815118158    
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác  A111118118111815118159 Gồm: tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, hẹ, củ kiệu, củ đậu/củ sắn, ngó sen, măng tây....   
Nấm trồng các loại  A111118118111816 Gồm cả các loại nấm thu nhặt không phải từ rừng  
Nấm hương A111118118111816118161    
Nấm trứng A111118118111816118162    
Nấm rơm A111118118111816118163    
Nấm kim châm A111118118111816118164    
Nấm sò A111118118111816118165    
Mộc nhĩ A111118118111816118166    
Nấm trồng khác A111118118111816118169    
Củ cải đường và hạt củ cải đường A111118118111817    
Củ cải đường A111118118111817118171    
Hạt củ cải đường A111118118111817118172    
Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường A111118118111818118180 Gồm cả hạt bí, hạt dưa,...  
Rau tươi khác chưa được phân vào đâu A111118118111819118190    
Đậu/đỗ hạt khô các loại  A111118118211819    
Đậu/đỗ đen hạt khô  A111118118211821118210    
Đậu/đỗ tằm hạt khô  A111118118211822118220    
Đậu/đỗ xanh hạt khô A111118118211823118230    
Đậu lăng hạt khô A111118118211824118240    
Đậu Hà Lan hạt khô A111118118211825118250    
Đậu đỏ hạt khô A111118118211826118260    
Đậu/đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâu A111118118211829118290    
Sản phẩm hoa hàng năm A111118118311829    
Hoa các loại A111118118311831 Gồm hoa cành và bụi hoa   
Hoa phong lan A111118118311831118311    
Hoa hồng A111118118311831118312    
Hoa cúc A111118118311831118313    
Hoa lay ơn A111118118311831118314    
Hoa huệ A111118118311831118315    
Hoa cẩm chướng A111118118311831118316    
Hoa ly A111118118311831118317    
Hoa loa kèn A111118118311831118318    
Hoa các loại khác A111118118311831118319 Gồm: tuy lip, thược dược, đồng tiền, thủy tiên, cẩm tú cầu, violet,...  
Hạt giống hoa A111118118311832118320    
Sản phẩm cây hàng năm khác  A111119118311832    
Sản phẩm cây gia vị hàng năm A111119119111832    
Ớt cay A111119119111911119110    
Gừng A111119119111912119120    
Sản phẩm cây gia vị hàng năm khác A111119119111919119190 Gồm: củ riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,...   
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm A111119119211919    
Bạc hà A111119119211921119210    
Ngải cứu A111119119211922119220    
Atiso A111119119211923119230    
Nghệ A111119119211924119240    
Sả A111119119211925119250    
Cà gai leo A111119119211926119260    
Xạ đen A111119119211927119270    
Hương nhu A111119119211928119280    
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm khác A111119119211929119290 Gồm: Húng chanh, cây giảo cổ lam, nấm linh chi...  
Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác còn lại A111119119911929    
Hạt sen A111119119911991119910    
Cỏ nhung A111119119911992119920    
Muồng muồng A111119119911993119930    
Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi A111119119911994    
Cỏ voi A111119119911994119941    
Ngô cây A111119119911994119942    
Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi khác A111119119911994119949 Gồm: Cây hướng dương, cỏ khác dùng cho chăn nuôi,...   
Sản phẩm phụ cây hàng năm A111119119911995    
Thân cây ngô, thân cây đay A111119119911995119951    
Ngọn mía A111119119911995119952    
Rơm, rạ, cói bổi A111119119911995119953    
Sản phẩm phụ cây hàng năm khác A111119119911995119959 Gồm: Dây khoai lang, thân cây lạc, thân cây vừng,...  
Sản phẩm cây hàng năm khác còn lại chưa được phân vào đâu A111119119911999119990    
Sản phẩm cây lâu năm A112119119911999    
Sản phẩm cây ăn quả A112121119911999    
Nho tươi A112121121112110121100    
Sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới A112121121212110    
Xoài A112121121212121121210    
Hồng xiêm/Sa pô chê A112121121212122121220    
Chuối A112121121212123121230    
Thanh long A112121121212124121240    
Đu đủ A112121121212125121250    
Dứa/khóm/thơm A112121121212126121260    
Sầu riêng A112121121212127121270    
Na/Mãng cầu A112121121212128121280    
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác A112121121212129    
Hồng A112121121212129121291    
Mít A112121121212129121292    
Măng cụt A112121121212129121293    
Ổi A112121121212129121294    
Vú sữa A112121121212129121295    
Chanh leo A112121121212129121296    
Doi/mận A112121121212129121297    
Quả bơ A112121121212129121298    
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu A112121121212129121299 Gồm: Me, khế, cóc, bòn bon/dâu da đất, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị, vả, chà là...  
Cam, quýt và các loại quả có múi khác A112121121312129    
Cam A112121121312131121310    
Quýt A112121121312132121320    
Chanh A112121121312133121330 Gồm: quả chấp  
Bưởi A112121121312134121340    
Các loại quả có múi khác thuộc họ cam, quýt  A112121121312139121390 Gồm: quất/tắc, bòng, phật thủ,...  
Táo, mận và các loại quả có hạt như táo A112121121412139    
Táo A112121121412141121410 Gồm: táo ta, táo tây (không Gồm: táo mèo/ sơn tra)  
Mận A112121121412142121420    
A112121121412143121430    
Đào A112121121412144121440    
A112121121412145121450 Gồm: lê, mắc coọc  
Các loại quả có hạt như táo khác  A112121121412149121490    
Nhãn, vải, chôm chôm A112121121512149    
Nhãn A112121121512151121510    
Vải A112121121512152121520    
Chôm chôm A112121121512153121530    
Sản phẩm cây ăn quả khác A112121121912153    
Quả mọng  A112121121912191    
Dâu tây A112121121912191121911    
Kiwi A112121121912191121912    
Quả mâm xôi A112121121912191121913    
Quả mọng khác chưa được phân vào đâu A112121121912191121919 Gồm: Quả sơ ri  
Hạt vỏ cứng A112121121912192    
Quả hạnh (hạnh nhân) A112121121912192121921    
Hạt dẻ A112121121912192121922    
Hạt mắc ca A112121121912192121923    
Quả óc chó A112121121912192121924    
Hạt vỏ cứng khác chưa được phân vào đâu A112121121912192121929    
Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu A112122122012192    
Quả dừa khô A112122122012201122010    
Quả ôliu A112122122012202122020    
Quả dầu cọ A112122122012203122030    
Quả gấc A112122122012204122040    
Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu A112122122012209122090    
Hạt điều khô A112123123012300123000    
Hạt hồ tiêu  A112124124012400124000    
Mủ cao su khô A112125125012500125000    
Cà phê nhân  A112126126012600126000    
Sản phẩm cây chè A112127127012600    
Chè búp tươi A112127127012701127010    
Chè lá tươi A112127127012702127020    
Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm A112128127012702    
Sản phẩm cây gia vị lâu năm A112128128112702    
Đinh hương A112128128112811128110    
Vani A112128128112812128120    
Sản phẩm cây gia vị lâu năm khác  A112128128112819128190    
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu lâu năm A112128128212819    
Hoa nhài A112128128212821128210    
Hoa hồi A112128128212822128220    
Ý dĩ A112128128212823128230    
Tam Thất A112128128212824128240    
Sâm A112128128212825128250    
Sa nhân A112128128212826128260    
Đinh lăng A112128128212827128270    
Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu A112128128212828128280    
Sản phẩm cây dược liệu khác  A112128128212829128290 Gồm: Hoa hòe, thanh hao,...  
Sản phẩm cây lâu năm khác  A112129128212829    
Sản phẩm cây cảnh lâu năm A112129129112829    
Cây, cành mai A112129129112911129110    
Cây quất cảnh A112129129112912129120    
Cây, cành đào cảnh A112129129112913129130    
Bonsai A112129129112914129140    
Cây cảnh khác A112129129112919129190    
Sản phẩm cây lâu năm khác còn lại A112129129912919    
Hạt ca cao A112129129912991129910    
Mủ sơn ta tươi A112129129912992129920    
Mủ trôm tươi A112129129912993129930    
Lá dâu tằm A112129129912994129940    
Quả cau A112129129912995129950    
Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâu A112129129912999129990 Gồm cả sản phẩm phụ cây lâu năm  
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A113129129912999    
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống hàng năm A113131131013100131000 Gồm: cây giống được ươm từ hạt hoặc cành, thân, ngọn; như rau giống,…
Không Gồm: hạt giống như: hạt thóc giống, hạt ngô giống, hạt rau giống, hạt hoa giống. 
 
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâu năm A113132132013200132000 Gồm: cây giống được giâm/chiết/ghép từ cành, chồi  
Sản phẩm chăn nuôi A114132132013200    
Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò và giống trâu bò A114141132013200    
Sản phẩm giống trâu, bò A114141141113200    
Tinh dịch trâu, bò A114141141114111141110    
Phôi trâu, bò A114141141114112141120    
Trâu, bò giống A114141141114113141130    
Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò A114141141214113    
Trâu A114141141214121141210    
A114141141214122141220    
Sữa trâu tươi nguyên chất A114141141214123141230    
Sữa bò tươi nguyên chất A114141141214124141240    
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la và giống ngựa, lừa A114142141214124    
Sản phẩm giống ngựa, lừa A114142142114210142100    
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la A114142142214210    
Ngựa A114142142214221142210    
Lừa A114142142214222142220    
La A114142142214223142230    
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác A114142142214229142290 Gồm: sữa tươi nguyên chất,...  
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu nai A114144142214229    
Sản phẩm giống dê, cừu, hươu, nai A114144144114410144100    
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai A114144144214410    
A114144144214421144210    
Cừu A114144144214422144220    
Hươu A114144144214423144230    
Nai A114144144214424144240    
Nhung hươu A114144144214425144250    
Sữa dê, cừu tươi nguyên chất A114144144214426144260    
Lông cừu A114144144214427144270    
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác A114144144214429144290    
Sản phẩm chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn A114145144214429    
Giống lợn A114145145114429    
Tinh dịch lợn A114145145114511145110    
Lợn giống A114145145114512145120    
Lợn A114145145214520145200 Gồm cả lợn sữa bán giết thịt  
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm A114146145214520    
Trứng ấp và gia cầm giống A114146146114520    
Trứng ấp A114146146114611146110    
Gia cầm giống A114146146114612    
Gà giống A114146146114612146121    
Vịt giống A114146146114612146122    
Giống gia cầm khác A114146146114612146129    
Sản phẩm chăn nuôi gà  A114146146214612    
Gà  A114146146214621146210    
Trứng gà A114146146214622146220    
Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng  A114146146314622    
Vịt A114146146314631146310    
Ngan A114146146314632146320    
Ngỗng A114146146314633146330    
Trứng vịt, ngan, ngỗng A114146146314634146340    
Lông vịt, ngan, ngỗng A114146146314635146350    
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác A114146146914635    
Chim cút A114146146914691146910    
Trứng chim cút A114146146914692146920    
Bồ câu A114146146914693146930    
Đà điểu A114146146914694146940    
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu A114146146914699146990    
Sản phẩm chăn nuôi khác A114149149014699    
Sản phẩm chăn nuôi khác A114149149014901    
Thỏ A114149149014901149011    
Chó A114149149014901149012    
Mèo A114149149014901149013    
Mật ong A114149149014901149014    
Kén tằm A114149149014901149015    
Nhím A114149149014901149016    
Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu A114149149014901149019 Gồm: trăn, rắn, kỳ đà...  
Sản phẩm phụ chăn nuôi A114149149014902149020    
Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A115150150015000150000    
Dịch vụ nông nghiệp  A116150150015000    
Dịch vụ trồng trọt  A116161161015000    
Dịch vụ gieo cấy, sạ  A116161161016101161010    
Dịch vụ tưới, tiêu nước  A116161161016102161020    
Dịch vụ làm đất A116161161016103161030    
Dịch vụ gặt lúa A116161161016104161040    
Dịch vụ tuốt lúa A116161161016105161050    
Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng A116161161016106161060    
Dịch vụ trồng trọt khác  A116161161016109161090 Gồm: Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; cắt, xén, tỉa cây; cấy ghép cây, thu hoạch; cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển...   
Dịch vụ chăn nuôi  A116162162016109    
Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi A116162162016201162010    
Dịch vụ kiểm tra vật nuôi A116162162016202162020    
Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi A116162162016203162030    
Dịch vụ thụ tinh nhân tạo A116162162016204162040    
Dịch vụ chăn nuôi khác A116162162016209162090 Gồm: Dịch vụ thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; phân loại và lau sạch trứng gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...; dịch vụ xén lông cừu...  
Dịch vụ sau thu hoạch A116163163016209    
Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô,... A116163163016301163010    
Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt A116163163016302163020    
Dịch vụ sau thu hoạch khác A116163163016309163090 Gồm: Dịch vụ chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại sản phẩm trồng trọt; tỉa hạt bông;   
Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống A116164164016400164000 Gồm: Dịch vụ tuyển chọn những hạt giống đủ chất lượng như loại bỏ những hạt không đủ chất lượng như bị sâu, hạt giống non, hạt giống chưa khô để bảo quản trong kho...   
Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan A117170170017000170000 Gồm: Động vật săn bắt và bẫy để kinh doanh; để làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình; để lấy da, lông thú, da bò sát và lông chim; dịch vụ khai thác yến ở hang; động vật có vú ở biển như hà mã và hải cẩu đánh bắt; Loại trừ: Lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi; cá voi, cá mập đánh bắt được phân vào nhóm 03110   
Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan A217170170017000    
Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc rừng và cây giống lâm nghiệp A221210170017000    
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ A221210210117000    
Rừng trồng mới cây thân gỗ A221210210121011210110    
Rừng cây thân gỗ được chăm sóc A221210210121012210120    
Rừng cây thân gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh A221210210121013210130    
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre A221210210221013    
Rừng trồng mới họ tre A221210210221021210210    
Rừng họ tre được chăm sóc A221210210221022210220    
Rừng họ tre được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh A221210210221023210230    
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác A221210210321023 Gồm: Rừng hỗn giao  
Rừng mới trồng cây lâm nghiệp khác A221210210321031210310    
Rừng cây lâm nghiệp khác được chăm sóc A221210210321032210320    
Rừng cây lâm nghiệp khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh A221210210321033210330    
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâm nghiệp A221210210421040210400    
Gỗ khai thác  A222220220021040    
Gỗ tròn A222220220022001220010    
Gỗ khác A222220220022009220090 Gồm gỗ dùng đốt than tại rừng, gỗ, củi dùng đun, sưởi ấm  
Lâm sản khai thác, thu nhặt khác trừ gỗ A223220220022009    
Sản phẩm lâm sản khai thác trừ gỗ  A223231231022009    
Sản phẩm họ tre A223231231023101    
Luồng, vầu  A223231231023101231011    
Giang, trúc A223231231023101231012    
Nứa cây các loại A223231231023101231013    
Sản phẩm nhựa cây A223231231023102    
Nhựa thông A223231231023102231021    
Sản phẩm nhựa cây khác A223231231023102231029 Nhựa trám...  
Sản phẩm lấy hạt A223231231023103    
Hạt trẩu A223231231023103231031    
Hạt sở A223231231023103231032    
Thảo quả A223231231023103231033    
Sản phẩm lấy hạt khác A223231231023103231039 Hạt dẻ...  
Song mây A223231231023104231040    
Hồi A223231231023105231050    
Quế  A223231231023106231060    
Lá dừa nước A223231231023107231070    
Lá cọ A223231231023108231080    
Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâu A223231231023109231090 Gồm: Trầm hương, kỳ nam...  
Sản phẩm lâm sản thu nhặt từ rừng trừ gỗ A223232232023109    
Lá dong, lá nón A223232232023201    
Lá dong A223232232023201232011    
Lá nón A223232232023201232012    
Cánh kiến A223232232023202232020    
Rau và hoa quả rừng A223232232023203    
Rau rừng các loại A223232232023203232031    
Nấm các loại A223232232023203232032    
Măng tươi A223232232023203232033    
Quả sấu A223232232023203232034    
Quả trám A223232232023203232035    
Quả các loại khác A223232232023203232039    
Sản phẩm lâm sản thu nhặt khác trừ gỗ  A223232232023209232090 Bông chít, vỏ bời lời,   
Dịch vụ lâm nghiệp A224240240023209    
Dịch vụ bảo vệ rừng A224240240024001240010    
Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp A224240240024002240020    
Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng A224240240024003240030    
Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp A224240240024004240040    
Dịch vụ lâm nghiệp khác  A224240240024009240090 Gồm: Dịch vụ đốn gỗ; dịch vụ vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, dịch vụ môi trường rừng...  
Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng  A324240240024009    
Sản phẩm thủy sản khai thác  A331240240024009    
Sản phẩm thủy sản khai thác biển A331311311024009    
Cá ngừ  A331311311031101    
Cá ngừ thường A331311311031101311011 không gồm cá ngừ đại dương  
Cá ngừ đại dương sọc dưa A331311311031101311012    
Cá ngừ đại dương vây vàng A331311311031101311013    
Cá ngừ đại dương mắt to A331311311031101311014    
Cá ngừ đại dương khác A331311311031101311019 cá ngừ ồ, cá ngừ vây đen, vây xanh,...  
Cá biển tầng mặt A331311311031102 không gồm cá ngừ  
Cá thu A331311311031102311021    
Cá nục A331311311031102311022    
Cá trích A331311311031102311023    
Cá chỉ vàng A331311311031102311024    
Cá bạc má A331311311031102311025    
Cá hố A331311311031102311026    
Cá cơm A331311311031102311027    
Cá cam A331311311031102311028    
Cá biển tầng mặt khác A331311311031102311029    
Cá biển tầng giữa A331311311031103 không gồm cá ngừ  
Cá hồng A331311311031103311031    
Cá chim A331311311031103311032    
Cá ngân A331311311031103311033    
Cá giò A331311311031103311034    
Cá mòi A331311311031103311035    
Cá chẽm A331311311031103311036    
Cá nhám A331311311031103311037    
Cá sòng A331311311031103311038    
Cá biển tầng giữa khác A331311311031103311039 Cá nanh heo,...  
Cá biển tầng đáy A331311311031104 không gồm cá ngừ  
Cá song (cá mú) A331311311031104311041    
Cá chình A331311311031104311042    
Cá lạc (dưa xám, mạn lệ ngư, lạc bạc, lạc ù) A331311311031104311043    
Cá bò A331311311031104311044    
Cá đuối A331311311031104311045    
Cá trác A331311311031104311046    
Cá bống A331311311031104311047    
Cá liệt A331311311031104311048    
Cá biển tầng đáy khác A331311311031104311049 cá bè, cá căng, cá bã trầu, cá úc, cá sơn, cá bơn, cá đàn lia, cá ông lão, cá khế, cá bướm,, cá móm, cá chai,...  
Tôm khai thác biển  A331311311031105    
Tôm he A331311311031105311051    
Tôm sắt A331311311031105311052    
Tôm đất A331311311031105311053    
Tôm hùm A331311311031105311054 không gồm tôm hùm giống  
Tôm sú A331311311031105311055    
Tôm rảo A331311311031105311056    
Tôm tít  A331311311031105311057 Còn gọi tôm thuyền, bề bề  
Tôm bạc A331311311031105311058    
Tôm khai thác biển khác A331311311031105311059 Tôm mũ ni, Tôm đanh, Tôm nương  
Giáp xác biển  A331311311031106 Không bao gồm tôm biển  
Cua A331311311031106311061 Cua xanh, cua hoàng đế, cua cà ra  
Ghẹ A331311311031106311062    
Rạm A331311311031106311063    
Cù kì A331311311031106311064    
Giáp xác biển khác A331311311031106311069    
Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ  A331311311031107    
Ngao (Nghêu) A331311311031107311071    
Sò  A331311311031107311072 Sò lông, sò huyết, sò dương,...  
Ốc móng tay A331311311031107311073    
Tu hài A331311311031107311074    
Vẹm xanh A331311311031107311075    
Hàu A331311311031107311076    
Bào ngư A331311311031107311077    
Trùng trục A331311311031107311078    
Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ khác A331311311031107311079 Trai, Vọp, Bàn mai...  
Nhuyễn thể biển khác A331311311031108 Loại trừ: nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ  
Mực A331311311031108311081    
Sứa A331311311031108311082    
Bạch tuộc A331311311031108311083    
Ốc hương A331311311031108311084    
Ốc khác (ngoài ốc hương) A331311311031108311085 Ốc hoàng hậu, Ốc vú nàng, Ốc nhảy, Ốc gai xương rồng, Ốc bạch ngọc, Ốc nhung,... (không gồm: ốc móng tay)  
Hải sâm A331311311031108311086    
Sá sùng  A331311311031108311087 Còn gọi trùm biển, sâu đất  
Nhuyễn thể biển khác còn lại A331311311031108311089    
Sản phẩm thủy sản khác khai thác biển A331311311031109    
Rong câu A331311311031109311091    
Rong sụn A331311311031109311092    
Rong biển khác (ngoài rong sụn) A331311311031109311093 Rong mơ, rong đỏ,...  
Ruốc A331311311031109311094    
Sam A331311311031109311095    
Cầu gai (nhím biển) A331311311031109311096    
Sản phẩm thủy sản khác còn lại khai thác biển A331311311031109311099    
Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa A331312312031109    
Cá khai thác nội địa A331312312031201    
Cá rô đồng A331312312031201312011    
Cá lóc  A331312312031201312012 Còn gọi cá quả, cá sộp  
Cá đối A331312312031201312013    
Cá trắm A331312312031201312014    
Cá chép A331312312031201312015    
Cá rô phi A331312312031201312016    
Cá mè A331312312031201312017    
Cá khác khai thác nội địa A331312312031201312019 Cá chẽm, cá hồng, Cá mòi, cá diếc, cá linh, cá éc, cá heo, cá ngão, cá thiểu, cá mương,...  
Tôm khai thác nội địa A331312312031202    
Tôm rảo A331312312031202312021    
Tôm đất A331312312031202312022    
Tôm bạc A331312312031202312023    
Tôm thẻ A331312312031202312024 Tôm thẻ rằn, tôm thẻ chân trắng,...  
Tôm càng sông A331312312031202312025    
Tôm càng xanh A331312312031202312026    
Tôm khác khai thác nội địa A331312312031202312029    
Thủy sản khác khai thác nội địa A331312312031203    
Cua các loại A331312312031203312031 Gồm: cua xanh (cua bùn), cua sú, cua lửa, cua cà ra, cua đồng,..  
Ốc các loại A331312312031203312032    
Hến/don/dắt/vạm A331312312031203312033    
Trai A331312312031203312034    
Lươn, chạch A331312312031203312035    
Ếch A331312312031203312036    
Ruốc A331312312031203312037    
Ba ba A331312312031203312038    
Thủy sản khác còn lại khai thác nội địa A331312312031203312039 Rùa, ngán,...  
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng  A332312312031203    
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển A332321312031203    
Cá nuôi biển A332321321131203    
Cá song (cá mú) A332321321132111321110    
Cá vược (cá chẽm) A332321321132112321120    
Cà giò (cá bớp biển) A332321321132113321130    
Cá hồng A332321321132114321140    
Cá măng A332321321132115321150    
Cá đối A332321321132116321160    
Cá tráp A332321321132117321170    
Cá rô phi A332321321132118321180    
Cá nuôi biển khác A332321321132119321190 Cá bống biển, cá cam, cá chình, cá dìa,...  
Tôm nuôi biển A332321321232119    
Tôm hùm A332321321232121321210    
Tôm he A332321321232122321220    
Tôm sú A332321321232123321230    
Tôm thẻ  A332321321232124321240    
Tôm thẻ rằn A332321321232125321250    
Tôm rảo A332321321232126321260    
Tôm khác nuôi biển A332321321232129321290 Tôm nương, tôm mùa,..  
Thủy sản khác nuôi biển A332321321332129    
Giáp xác nuôi biển A332321321332131 Không gồm: tôm nuôi biển  
Cua A332321321332131321311    
Ghẹ A332321321332131321312    
Rạm A332321321332131321313    
Cù kì A332321321332131321314    
Giáp xác khác còn lại nuôi biển  A332321321332131321319    
Nhuyễn thể nuôi biển A332321321332132    
Sò lông A332321321332132321321    
Sò huyết A332321321332132321322    
Nghêu A332321321332132321323    
Trai ngọc A332321321332132321324    
Hàu A332321321332132321325    
Ốc hương A332321321332132321326    
Vẹm xanh A332321321332132321327    
Tu hài A332321321332132321328    
Nhuyễn thể khác nuôi biển A332321321332132321329 Trai tai tượng, Điệp,...  
Thủy sản khác còn lại nuôi biển A332321321332139    
Rong câu A332321321332139321391    
Rong sụn A332321321332139321392    
Cầu gai A332321321332139321393    
Giun biển A332321321332139321394    
Thủy sản khác còn lại nuôi biển chưa được phân vào đâu A332321321332139321399    
Sản phẩm giống thủy sản nuôi biển A332321321432139    
Cá giống nuôi biển A332321321432141321410 Cá song, cá vược,...  
Tôm giống nuôi biển A332321321432142    
Tôm hùm A332321321432142321421    
Tôm he A332321321432142321422    
Tôm sú A332321321432142321423    
Tôm thẻ chân trắng A332321321432142321424    
Tôm giống khác nuôi biển A332321321432142321429 Tôm rảo, tôm sắt...  
Sản phẩm giống thủy sản khác nuôi biển A332321321432143    
Cua A332321321432143321431    
Ghẹ A332321321432143321432    
A332321321432143321433    
Nghêu A332321321432143321434    
Ốc hương A332321321432143321435    
Hàu A332321321432143321436    
Sản phẩm giống thủy sản khác còn lại nuôi biển  A332321321432143321439    
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa A332322321432143    
Cá nuôi nội địa A332322322132143    
Cá da trơn A332322322132211    
Cá tra A332322322132211322111    
Cá trê A332322322132211322112    
Cá kèo A332322322132211322113    
Cá lăng A332322322132211322114    
Cá chiên A332322322132211322115    
Cá tầm A332322322132211322116    
Cá chình A332322322132211322117    
Cá nheo A332322322132211322118    
Cá da trơn khác nuôi nội địa A332322322132211322119 Cá chốt, cá bông lau, cá bò, cá basa, lươn đồng, cá ngát, cá ngạch  
Cá vảy tầng nổi A332322322132212    
Cá rô phi A332322322132212322121 Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi  
Cá diêu hồng A332322322132212322122 Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi  
Cá giò (cá bớp) A332322322132212322123    
Cá chẽm (cá vược) A332322322132212322124    
Cá song (cá mú) A332322322132212322125    
Cá đối A332322322132212322126    
Cá sặc rằn (cá bổi) A332322322132212322127    
Cá ét A332322322132212322128    
Cá vảy khác sống tầng nổi A332322322132212322129 Cá heo,...  
Cá vảy tầng giữa A332322322132213    
Cá trắm A332322322132213322131    
Cá mè A332322322132213322132    
Cá trôi A332322322132213322133    
Cá rô đồng A332322322132213322134    
Cá chim trắng A332322322132213322135 sống ở tầng giữa và tầng đáy nhưng quy ước xếp vào tầng giữa  
Cá măng A332322322132213322136 sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa  
Cá thác lác A332322322132213322137 sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa  
Cá chày  A332322322132213322138    
Cá vảy khác sống tầng giữa A332322322132213322139    
Cá vảy tầng đáy A332322322132214    
Cá chép  A332322322132214322141    
Cá quả  A332322322132214322142 Còn gọi là cá lóc, cá sộp, cá chuối, cá tràu, cá trõn, cá đô  
Cá bống tượng A332322322132214322143    
Cá bống bớp A332322322132214322144    
Cá dầm xanh A332322322132214322145    
Cá hồi A332322322132214322146    
Cá hô A332322322132214322147    
Cá vảy khác sống tầng đáy A332322322132214322149 Cá anh vũ, cá bống chạch, cá úc, cá nâu, cá dìa, cá hồng  
Cá cảnh A332322322132215322150    
Tôm nuôi nội địa A332322322232220    
Tôm sú A332322322232220322201    
Tôm thẻ chân trắng A332322322232220322202    
Tôm đất A332322322232220322203    
Tôm rảo A332322322232220322204    
Tôm càng xanh A332322322232220322205    
Tôm tích A332322322232220322206    
Tôm tít (Bề bề) A332322322232220322207    
Tôm bạc đất A332322322232220322208    
Tôm khác nuôi nội địa A332322322232220322209    
Sản phẩm thủy sản khác nuôi nội địa A332322322332220    
Giáp xác nuôi nội địa A332322322332231 Không bao gồm tôm  
Cua A332322322332231322311    
Ghẹ A332322322332231322312    
Rạm A332322322332231322313    
Cù kì A332322322332231322314    
Giáp xác khác nuôi nội địa A332322322332231322319    
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ nuôi nội địa A332322322332232    
Sò lông A332322322332232322321    
Sò huyết A332322322332232322322    
Nghêu A332322322332232322323    
Trai ngọc A332322322332232322324    
Hàu A332322322332232322325    
Bào ngư A332322322332232322326    
Vẹm xanh A332322322332232322327    
Tu hài A332322322332232322328    
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác nuôi nội địa  A332322322332232322329    
Thủy sản khác nuôi nội địa A332322322332233    
Ếch  A332322322332233322331    
Ba ba A332322322332233322332    
Cá sấu A332322322332233322333    
Ốc hương A332322322332233322334    
Lươn A332322322332233322335    
Sản phẩm thủy sản khác còn lại nuôi nội địa A332322322332233322339    
Giống thủy sản nuôi nội địa A332322322432233    
Cá giống nuôi nội địa A332322322432241    
Cá tra giống A332322322432241322411    
Cá kèo giống A332322322432241322412    
Cá hồi giống A332322322432241322413    
Cá rô phi giống A332322322432241322414    
Cá chép giống A332322322432241322415    
Cá mú/cá song giống A332322322432241322416    
Cá trắm giống A332322322432241322417    
Cá giò (bớp, bốp, bóp) giống A332322322432241322418    
Cá giống khác nuôi nội địa  A332322322432241322419 Cà mè, cá chày,..  
Tôm giống nuôi nội địa A332322322432242    
Tôm sú giống A332322322432242322421    
Tôm càng xanh giống A332322322432242322422    
Tôm thẻ chân trắng giống A332322322432242322423    
Tôm bột giống A332322322432242322424    
Tôm giống khác nuôi nội địa A332322322432242322429    
Thủy sản giống khác nuôi nội địa  A332322322432243    
Ếch giống A332322322432243322431    
Cua đồng giống A332322322432243322432    
Cá sấu giống A332322322432243322433    
Ba ba giống A332322322432243322434    
Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu nuôi nội địa  A332322322432243322439    
SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG B332322322432243    
Than cứng và than non B532322322432243    
Than cứng B551510510051000 Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200  
Than antraxit B551510510051000510001 Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%  
Than bi tum B551510510051000510002 Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)  
Than đá (than cứng) loại khác  B551510510051000510003    
Than non B552520520052000520000 Than non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200  
Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác B652520520052000    
Dầu thô khai thác  B661610610052000    
Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô B661610610061001610010 Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác  
Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín B661610610061002610020    
Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng B662620620062000    
Khí tự nhiên dạng hóa lỏng B662620620062000620001    
Khí tự nhiên dạng khí B662620620062000620002    
Quặng kim loại và tinh quặng kim loại B762620620062000    
Quặng sắt và tinh quặng sắt B771710710071000710000 Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết
Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung
 
Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) B772710710071000    
Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó B772721721072100721000 Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó  
Quặng kim loại khác không chứa sắt B772722721072100 Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu  
Quặng bôxít và tinh quặng bôxit B772722722172210722100 Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm  
Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu B772722722972210    
Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó B772722722972291    
Quặng mangan và tinh quặng mangan B772722722972291722911 Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô   
Quặng đồng và tinh quặng đồng B772722722972291722912    
Quặng niken và tinh quặng niken B772722722972291722913    
Quặng coban và tinh quặng coban  B772722722972291722914    
Quặng crôm và tinh quặng crôm B772722722972291722915    
Quặng vofram và tinh quặng vonfram B772722722972291722916    
Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó B772722722972292    
Quặng chì và tinh quặng chì B772722722972292722921    
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm B772722722972292722922    
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc B772722722972292722923    
Quặng molipden và tinh quặng molipden B772722722972293722930 Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác  
Quặng titan và tinh quặng titan B772722722972294    
Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite B772722722972294722941    
Quặng rutil và tinh quặng rutil B772722722972294722942    
Quặng monazite và tinh quặng monazite B772722722972294722943    
Quặng titan khác và tinh quặng titan khác B772722722972294722949    
Quặng antimon và tinh quặng antimon B772722722972295722950    
Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó  B772722722972296    
Quặng zircon và tinh quặng zircon B772722722972296722961    
Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobi B772722722972296722962    
Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại B772722722972299722990    
Quặng kim loại quý hiếm B773730730073000    
Quặng bạc và tinh quặng bạc B773730730073000730001    
Quặng vàng và tinh quặng vàng B773730730073000730002    
Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim B773730730073000730003    
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác B773730730073000730009    
Sản phẩm khai khoáng khác B873730730073000    
Đá, cát, sỏi, đất sét  B881810730073000    
Đá khai thác B881810810173000 Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác.
Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960
 
Đá xây dựng và trang trí B881810810181011    
Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông B881810810181011810111 Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên  
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông B881810810181011810112 Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng  
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan B881810810181012    
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng B881810810181012810121    
Thạch cao, thạch cao khan B881810810181012810122    
Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết B881810810181013    
Đá phấn B881810810181013810131 Đá phấn làm vật liệu chịu lửa  
Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết B881810810181013810132 Đolomit không chứa canxi
Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394
 
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông  B881810810181014810140    
Cát, sỏi B881810810281014    
Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu B881810810281021810210 Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác  
Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột B881810810281022    
Sỏi, đá cuội B881810810281022810221 Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt  
Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí B881810810281022810222    
Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng B881810810281023810230    
Đất sét và cao lanh các loại B881810810381023    
Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung B881810810381031810310    
Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas B881810810381032810320 Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mulite và đất chịu lửa hay đất dinas…
Không gồm đất sét trương nở
 
Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu B889810810381032    
Khoáng hóa chất và khoáng phân bón B889891891081032    
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat B889891891089101891010 Bao gồm cả quặng apatit  
Quặng Pirit sắt chưa nung  B889891891089102891020 Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;
Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011
 
Khoáng hóa chất khác B889891891089109    
Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit B889891891089109891091    
Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô B889891891089109891092 Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung  
Khoáng flourit B889891891089109891093    
Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên B889891891089109891094    
Khoáng có chứa kali B889891891089109891095 Gồm: Khoáng Carnallite; Khoáng Sylvite  
Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu B889891891089109891096    
Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu B889891891089109891099    
Than bùn B889892892089200892000 Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001  
Muối B889893893089300893000 Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến  
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B889899899089300    
Đá quý và đá bán quý, kim cương, và các loại đá khác B889899899089901    
Đá quý, đá bán quý chưa được gia công B889899899089901899011 Gồm các loại đá quý như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô  
Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) B889899899089901899012 Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua  
Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một các đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua B889899899089901899013    
Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác B889899899089901899014    
Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt B889899899089901899015    
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại B889899899089909    
Quặng graphit tự nhiên B889899899089909899091    
Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên B889899899089909899092    
Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự B889899899089909899093 Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite  
Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxits khác tinh khiết hoặc không B889899899089909899094    
Quặng amiang B889899899089909899095    
Quặng mica B889899899089909899096 Gồm: Mica thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp; Bột mi ca  
Quặng steatit B889899899089909899097 Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột  
Tràng thạch (đá bồ tát) B889899899089909899098 Còn gọi là Felspar  
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại B889899899089909899099 Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá chân châu và clorit, chưa giãn nở;...  
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng B989899899089909    
Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B991910910091000910000 Gồm: Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng; Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng giàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bị dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ hóa lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ; Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu  
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác B999990990091000 Gồm: các dịch vụ như: Dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; dịch vụ bơm và tháo nước; dịch vụ khoan thử và đào thử  
Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng  B999990990099001990010    
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác B999990990099009990090    
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO C999990990099009    
Sản phẩm chế biến thực phẩm C1099990990099009    
Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C101011010990099009    
Dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm C101011010101011010101010100    
Thịt chế biến, bảo quản  C10101101010102101010    
Thịt động vật tươi hoặc ướp lạnh C10101101010102101021    
Thịt động vật có vú tươi hoặc ướp lạnh C101011010101021010211010211 Gồm: Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh; Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh; Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh và thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh  
Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh C101011010101021010211010212 Gồm: Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh và thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh  
Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh C101011010101021010211010219 Gồm: thịt rùa, baba, rắn, ếch,.... tươi hoặc ướp lạnh  
Thịt động vật đông lạnh C10101101010102101022    
Thịt động vật có vú đông lạnh C101011010101021010221010221 Gồm: Thịt trâu, bò đông lạnh; Thịt lợn đông lạnh; Thịt cừu, dê đông lạnh; Thịt ngựa, lừa, la đông lạnh; Thịt thỏ đông lạnh; Thịt lạc đà đông lạnh và Thịt động vật có vú khác đông lạnh  
Thịt gia cầm đông lạnh C101011010101021010221010222 Gồm: Thịt gà đông lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh và Thịt gia cầm khác đông lạnh   
Thịt của động vật khác, đông lạnh C101011010101021010221010229 Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,... đông lạnh  
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh C10101101010102101023    
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh C101011010101021010231010231 Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh  
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh C101011010101021010231010232 Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh  
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh C101011010101021010231010239 Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, baba, rắn, ếch,.... tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh  
Lông, da của động vật C10101101010102101024    
Lông của gia súc, gia cầm C101011010101021010241010241 Gồm: Lông lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, chim và lông của gia súc, gia cầm khác.  
Da sống của động vật C101011010101021010241010242 Gồm: Da sống của loài trâu, bò, ngựa, lừa, la, cừu, lợn và da sống của động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ  
Mỡ sống của gia súc, gia cầm C101011010101021010251010250 Gồm: Mỡ lợn và mỡ gia cầm, mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác  
Sản phẩm từ thịt C10101101010109101025    
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ C101011010101091010911010910 Gồm: Thịt trâu, bò, lợn muối, sấy khô, hun khói; Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt.  
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết C101011010101091010921010920 Gồm: Giò, chả, xúc xích và các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết.  
Chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt khác chưa được phân vào đâu C10101101010109101093    
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác  C101011010101091010931010931    
Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ C101011010101091010931010932 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm  
Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác C10101101010109101099    
Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt C101011010101091010991010991 Chuẩn bị nguyên liệu cho quá trình sản xuất  
Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C101011010101091010991010992 Gia công chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt  
Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản  C10102102010109101099    
Thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh C10102102010201101099    
Cá tươi, ướp lạnh C10102102010201102011    
Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh  C101021020102011020111020111 Gồm: cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm)  
Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh C101021020102011020111020112    
Cá đông lạnh C10102102010201102012    
Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá) C101021020102011020121020121 Gồm: Cá nước ngọt; cá hồi; cá tuyết; cá ngừ và cá khác đông lạnh  
Phi lê cá đông lạnh C101021020102011020121020122    
Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh C101021020102011020121020123    
Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh C101021020102011020121020124    
Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá) C10102102010201102013    
Tôm đông lạnh C101021020102011020131020131 Gồm: Tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh và tôm khác ướp lạnh, đông lạnh.  
Mực đông lạnh C101021020102011020131020132    
Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực) C101021020102011020131020139 Gồm: Nghêu, sò, cua...  
Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói C10102102010202102013    
Cá ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người C10102102010202102021    
Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói C101021020102021020211020211    
Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người C101021020102021020211020212    
Cá khô, đã hoặc chưa ướp muối hoặc ngâm nước muối C101021020102021020211020213 Trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ   
Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá C101021020102021020211020214    
Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người C10102102010202102022    
Tôm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người C101021020102021020221020221    
Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối  C101021020102021020221020222    
Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người C101021020102021020221020229    
Nước mắm, mắm đặc  C10102102010203102022    
Mắm đặc C101021020102031020311020310 Gồm: Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc; Nước mắm cô đặc  
Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 160 đạm) C101021020102031020321020320    
Thủy hải sản chế biến khác C10102102010209102032    
Thủy hải sản chế biến khác C10102102010209102091    
Thủy hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người C101021020102091020911020911    
Chế biến, bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản không thích hợp làm thức ăn cho người C101021020102091020911020912 Gồm: Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người; Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người  
Dịch vụ chế biến thủy hải sản C10102102010209102092    
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản C101021020102091020921020921 Gia công chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản  
Dịch vụ chế biến, bảo quản thủy sản  C101021020102091020921020922 Gia công chế biến, bảo quản thủy sản  
Rau, quả chế biến  C10103103010209102092    
Nước ép từ rau quả C10103103010301103010 Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men hoặc chưa pha rượu hay chất ngọt khác  
Nước ép từ rau C101031030103011030101030101 Gồm: Nước cà chua ép; Nước ép từ một số loại rau khác  
Nước quả ép C101031030103011030101030102 Gồm: Nước cam, chanh, quýt, bưởi ép; Nước nho ép (kể cả hèm nho); Nước dứa ép; Nước táo ép và nước ép từ một loại quả khác.  
Nước ép hỗn hợp C101031030103011030101030103    
Rau, quả chế biến và bảo quản khác C10103103010309103010    
Rau, quả đông lạnh, bảo quản tạm thời và bảo quản khác C10103103010309103091    
Rau, quả các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh C101031030103091030911030911 Gồm: Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh; Khoai tây đông lạnh; Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) như rau chân vịt, ngô ngọt,... đông lạnh.  
Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được C101031030103091030911030912 Bảo quản bằng khí Sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,...  
Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic C101031030103091030911030913 Gồm: dưa chuột, cà chua, hành tây,....  
Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh C101031030103091030911030919 Gồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,... bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic  
Rau, quả và hạt khô C10103103010309103092    
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm C101031030103091030921030921 Gồm: Hành, tỏi, nấm, mộc nhĩ, các loại đậu và rau khô khác (như rau muống...).  
Quả và hạt khô C101031030103091030921030922 Gồm các loại quả và hạt như: Dừa, hạt điều, hạnh nhân, quả thuộc chi cam quýt, chuối, nho và các loại quả, hạt khô khác...  
Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn C101031030103091030921030923 Gồm: lạc rang, bơ lạc, điều,..  
Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả C101031030103091030931030930    
Dịch vụ chuẩn bị và chế biến rau quả  C10103103010309103094    
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả C101031030103091030941030941 Gia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả  
Dịch vụ chế biến rau và quả C101031030103091030941030942 Gia công chế biến rau và quả  
Dầu, mỡ động, thực vật chế biến C10104104010309103094    
Dầu, mỡ động vật chế biến C10104104010401104010    
Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúng C101041040104011040101040101 Gồm: Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác; Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng; Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá); Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển; Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin); Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm C101041040104011040101040102    
Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật C101041040104011040101040103    
Dịch vụ chế biến dầu và mỡ  C101041040104011040101040104 Gia công chế biến dầu và mỡ.  
Dầu, bơ thực vật chế biến C10104104010402104020    
Dầu thực vật thô C101041040104021040201040201 Gồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hạt hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu thực vật khác, dạng thô  
Dầu, bơ thực vật tinh luyện C101041040104021040201040202 Gồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu, bơ thực vật khác, dạng tinh luyện  
Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêm C101041040104021040201040203 Đã hoặc chưa tinh chế   
Margarin và bơ tương tự có thể ăn được C101041040104021040201040204    
Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu thực vật C101041040104021040201040205 Gồm: Xơ dính hạt bông; Khô dầu và phế liệu rắn khác thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành (đậu tương), dầu lạc và các loại khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên; Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt  
Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu thực vật C101041040104021040201040206 Gồm: Sáp thực vật; Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật  
Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vật  C101041040104021040201040207 Gia công chế biến dầu và bơ thực vật  
Sữa và các sản phẩm từ sữa C10105105010500104020    
Sữa  C10105105010500105001    
Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác C101051050105001050011050011 Gồm: Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng; Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng  
Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác C101051050105001050011050012    
Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa C101051050105001050011050013 Gồm: Bơ; Chất phết bơ sữa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng; Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa  
Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát C101051050105001050011050014    
Các sản phẩm sữa khác C101051050105001050011050019 Gồm: Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) như sữa đặc có đường hoặc không đường; Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hóa Gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao; Casein; Whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa. Dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất bơ, casein,....; Lactoza và xirô lactoza và các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu  
Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C101051050105001050021050020 Gia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa  
Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao C10105105010500105003    
Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác C101051050105001050031050031 Có hoặc không chứa ca cao  
Dich vụ chế biến kem C101051050105001050031050032 Gia công chế biến kem  
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô C10106105010500105003    
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô C10106106110500105003    
Gạo xay xát C101061061106111061101061100 Gồm: Gạo lứt; Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ; Tấm.  
Sản phẩm từ bột thô C10106106110612106120    
Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau C101061061106121061201061201 Gồm: Bột mì hoặc bột meslin; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ; Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh như bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự  
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên C101061061106121061201061202    
Sản phẩm ngũ cốc khác C101061061106121061201061203 Gồm: Ngũ cốc được chế biến theo cách khác như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền; Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc như mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc C101061061106121061201061204 Ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu  
Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thô C101061061106121061201061205 Gia công xay xát và sản xuất bột thô  
Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10106106210620106120    
Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác C10106106210620106201    
Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác C101061062106201062011062011 Gồm: Tinh bột lúa mì; Tinh bột ngô; Tinh bột khoai tây; Tinh bột sắn, bột dong riềng; Tinh bột khác; I-nu-lin; Gluten lúa mì; Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác như tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác  
Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự C101061062106201062011062012    
Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu C101061062106201062011062013    
Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự C101061062106201062021062020    
Dịch vụ chế biến tinh bột  C101061062106201062031062030 Gia công chế biến tinh bột  
Thực phẩm khác C10107106210620106203    
Bánh làm từ bột C10107107110710106203    
Bánh mỳ, bánh tươi C10107107110710107101    
Bánh mỳ  C101071071107101071011071011 Gồm: Bánh mỳ giòn; Bánh các loại tương tự như bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,...  
Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm...) C101071071107101071011071012    
Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi C101071071107101071011071013 Gia công làm bánh mỳ và bánh tươi  
Bánh làm từ bột bảo quản được C10107107110710107102    
Bánh quy, bánh xốp C101071071107101071021071021 Gồm: Bánh quy; Bánh quế và bánh kem xốp  
Bánh snack C101071071107101071021071022    
Bánh làm từ bột khác bảo quản được C101071071107101071021071023    
Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được C101071071107101071021071024 Gia công chế biến bánh từ bột bảo quản được  
Đường C10107107210720107102    
Đường thô và đường tinh luyện, đường mật C10107107210720107201    
Đường thô C101071072107201072011072011 Đường bánh và đường thùng  
Đường tinh luyện C101071072107201072011072012    
Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu C101071072107201072011072013    
Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường) C101071072107201072021072020    
Dịch vụ sản xuất đường C101071072107201072031072030 Gia công sản xuất đường  
Ca cao mềm, sôcôla và bánh kẹo C10107107310730107203    
Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao  C101071073107301073011073010 Gồm: Ca cao mềm; Bơ ca cao; Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác  
Sô cô la và bánh kẹo C10107107310730107302    
Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường) C101071073107301073021073021    
Bánh kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng), không chứa ca cao C101071073107301073021073022 Gồm: Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường; Kẹo cứng, kẹo mềm; Hoa quả, hạt cây và các bộ phận của cây tẩm đường; Thạch và bánh, kẹo có đường khác.  
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác C101071073107301073031073030    
Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, sô cô la, kẹo C101071073107301073041073040 Gia công sản xuất ca cao mềm, sô cô la và kẹo  
Mỳ ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10107107410740107304    
Mỳ từ bột mỳ sống C101071074107401074011074010 Gồm: Mỳ thanh, mỳ ống, mì xoắn; Mỳ cuộn  
Mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự C10107107410740107402    
Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền C101071074107401074021074021    
Bún, bánh phở tươi C101071074107401074021074022    
Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại) C101071074107401074021074023    
Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự C101071074107401074031074030 Gia công chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự  
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10107107510740107403    
Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn từ thịt C10107107510751107403    
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt C101071075107511075111075110    
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt C101071075107511075121075120    
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản C10107107510752107512    
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản C101071075107521075211075210 Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá, tôm và thủy sản khác  
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản C101071075107521075221075220    
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác C10107107510759107522    
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác C101071075107591075911075910 Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau; từ bột nhào như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,...; từ ngũ cốc và món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Gồm: cả bánh pizza đông lạnh; chuẩn bị món ăn (chưa hoàn chỉnh).  
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác C101071075107591075921075920 Gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn  
Chè và các sản phẩm tương tự chè C10107107610760107600    
Chè (trà) C101071076107601076001076001 Gồm: Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen); Chè (trà) túi lọc  
Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso...) C101071076107601076001076002 Gồm: Chè (trà) nguyên chất; Chè (trà) túi lọc.
Trừ chè (trà) xanh, chè (trà) đen
 
Dịch vụ chế biến chè C101071076107601076001076003 Gia công chế biến chè  
Cà phê C10107107710770107700    
Cà phê rang nguyên hạt C101071077107701077001077001    
Cà phê bột C101071077107701077001077002 Gồm: Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu); cà phê đen hòa tan; cà phê hỗn hợp hòa tan (chứa cà phê, đường, sữa,...)  
Dịch vụ chế biến cà phê C101071077107701077001077003 Gia công chế biến cà phê  
Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10107107910790107700    
Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10107107910790107901    
Thực phẩm đồng nhất C101071079107901079011079011 Gồm các chế phẩm đồng nhất như: chế phẩm đồng nhất từ thịt, sữa, tinh bột, rau, quả và hạt... đã được đồng nhất mịn, phù hợp làm thức ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng  
Gia vị và chất thơm đã chế biến C101071079107901079011079012 Gồm: Hạt tiêu, Ớt, Hạt mùi, Hạt hoa hồi, Quế, Gừng, Nghệ đã xay hoặc nghiền và Gia vị, chất thơm khác, đã chế biến  
Mỳ chính C101071079107901079011079013    
Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị...) C101071079107901079011079014    
Nước xốt và các chế phẩm làm nước sốt; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến C101071079107901079011079015 Gồm: Nước sốt đậu tương; Tương ớt; Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến và nước sốt khác  
Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic C101071079107901079011079016    
Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác C101071079107901079011079017    
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm C101071079107901079011079018 Thực phẩm chức năng  
Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C101071079107901079011079019 Gồm: Cơm dừa; Thực phẩm chay; Men bia; Men rượu; Cơm cháy; Đậu phụ; váng đậu và các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu  
Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại C101071079107901079021079020 Gia công chế biến thực phẩm còn lại  
Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản C10108108010800107902    
Thức ăn cho gia súc C101081080108001080011080010    
Thức ăn cho gia cầm C101081080108001080021080020    
Thức ăn cho thủy sản C101081080108001080031080030    
Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh C101081080108001080041080040    
Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản C101081080108001080051080050 Gia công chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản  
Đồ uống  C11110108010800108005    
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11110110111010110100    
Rượu mạnh C111101101110101101001101001 Gồm: Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho; Rượu Whisky; Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía; Rượu Gin và rượu Cối; Rượu Vodka và rượu Cô nhắc; Rượu mùi và rượu bổ; Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên và Rượu khác.  
Dịch vụ sản xuất rượu mạnh C111101101110101101001101002 Gia công sản xuất rượu mạnh  
Rượu vang C11110110211020110200    
Rượu vang từ quả tươi C111101102110201102001102001    
Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất) C111101102110201102001102002    
Rượu không cồn và có độ cồn thấp C111101102110201102001102003    
Sâm panh, vang nổ C111101102110201102001102004    
Dịch vụ sản xuất rượu vang C111101102110201102001102005 Gia công sản xuất rượu vang  
Bia và mạch nha ủ men bia C11110110311030110300    
Bia các loại C111101103110301103001103001 Gồm: Bia hơi; Bia tươi; Bia đóng chai; Bia đóng lon  
Mạch nha ủ men bia (Malt) C111101103110301103001103002    
Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Malt) C111101103110301103001103003 Gia công sản xuất bia và mạch nha ủ men bia  
Đồ uống không cồn, nước khoáng C11110110411030110300    
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai C11110110411041110410    
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai C111101104110411104101104101 Gồm: Nước khoáng có ga; Nước khoáng không có ga và nước tinh khiết  
Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai C111101104110411104101104102    
Đồ uống không cồn C11110110411042110420    
Đồ uống không cồn C111101104110421104201104201 Gồm: Nước ngọt (cocacola, 7 up,...); Nước có vị hoa quả (cam, nước yến và nước bổ dưỡng khác, bia không cồn.  
Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn C111101104110421104201104202    
Sản phẩm thuốc lá C12120120011042110420    
Sợi thuốc lá; thuốc đá điếu C12120120012001120010    
Sợi thuốc lá C121201200120011200101200101 Là nguyên liệu được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua công đoạn thái thành sợi và được dùng để sản xuất sản phẩm thuốc lá  
Thuốc lá điếu C121201200120011200101200102 Gồm: Thuốc lá có đầu lọc; Thuốc lá không có đầu lọc  
Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu C121201200120011200101200109    
Thuốc hút khác C12120120012009120090    
Xì gà C121201200120091200901200901    
Thuốc lá sợi C121201200120091200901200902 Là sản phẩm thuốc lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút, nhai  
Lá thuốc lá đã chế biến C121201200120091200901200903    
Thuốc lá tấm C121201200120091200901200904 Thuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;...)  
Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác C121201200120091200901200909    
Sản phẩm dệt C13120120012009120090    
Sợi, vải dệt thoi sản phẩm dệt hoàn thiện C13131120012009120090    
Sợi  C13131131113110120090    
Nguyên liệu sợi C13131131113110131101    
Tơ tằm thô (chưa xe) C131311311131101311011311011    
Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc các bon hóa C131311311131101311011311012 Gồm: Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa, chưa được chải thô hoặc chải kỹ; Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn; Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ  
Xơ thực vật  C131311311131101311011311013 Gồm: Xơ bông; đay; gai; lanh; dừa và xơ thực vật khác (như các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)   
Xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi C131311311131101311011311014 Gồm: Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi; Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi  
Sợi tự nhiên C13131131113110131102    
Sợi xe từ sợi tơ tằm C131311311131101311021311021 Gồm sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm  
Sợi xe từ lông động vật C131311311131101311021311022 Gồm: Sợi len lông cừu và Sợi lông động vật khác  
Sợi xe từ xơ thực vật: bông, đay, lanh, dừa... C131311311131101311021311023 Gồm: Sợi bông (trừ chỉ may từ bông), đay, gai, lanh, dừa và sợi xe từ xơ thực vật khác (như Sợi xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)  
Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên C131311311131101311021311024 Gồm: Chỉ may từ bông và từ nguyên liệu tự nhiên khác như đay, gai,...  
Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên (động, thực vật) C13131131113110131103    
Chỉ may làm từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo có nguồn gốc tự nhiên C131311311131101311031311031 Gồm: Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo; Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo  
Sợi filament tổng hợp và tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp C131311311131101311031311032 Gồm: Sợi filament tổng hợp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp; Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp. Trừ chỉ may từ làm từ sợi filament nhân tạo (thuộc mã 1311031), sợi filament có độ bền cao, sợi filament dạng sợi đơn (thuộc ngành 2030)  
Sợi từ xơ staple  C131311311131101311031311033 Gồm: Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%
Loại trừ chỉ may từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo
 
Dịch vụ sản xuất sợi và nguyên liệu sợi C13131131113110131104    
Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi C131311311131101311041311041 Gồm: Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo  
Dịch vụ sản xuất sợi C131311311131101311041311042 Gồm: Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo  
Vải dệt thoi C13131131213120131104    
Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên  C13131131213120131201     
Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm C131311312131201312011312011 Gồm: vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm(trừ tơ vụn)  
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật C131311312131201312011312012 Gồm: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác.   
Vải dệt thoi từ sợi bông C131311312131201312011312013 Gồm: Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên; Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% và vải dệt thoi khác từ sợi bông  
Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông) C131311312131201312011312014 Gồm: Vải dệt thoi từ sợi đay, gai (xơ gai dầu), lanh, dừa, vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác như xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie..., vải dệt thoi từ sợi giấy  
Vải dệt thoi từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo C131311312131201312021312020 Gồm: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp; sợi filament tái tạo; sợi staple tổng hợp; sợi staple tái tạo  
Vải đặc biệt C131311312131201312031312030 Gồm: Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông, từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo và từ các nguyên liệu dệt khác (trừ khăn tay terry và vải hẹp); Vải khăn lông (gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng( trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện)); Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh.  
Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt C13131131313130131300    
Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) C131311313131301313001313001 Gồm: Dịch vụ tẩy, sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc)  
Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặc C131311313131301313001313002 Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)  
Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác  C131311313131301313001313003 Gồm: xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt, chống thấm, phủ, tráng cao su hoặc ngâm tẩm hàng may mặc.
Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
 
Sản phẩm dệt khác C13139131313130131300    
Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13139139113910131300    
Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13139139113910139101    
Vải len dệt kim, đan, móc C131391391139101391011391011    
Vải dệt kim, đan, móc khác C131391391139101391011391012    
Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc C131391391139101391021391020    
Sản phẩm dệt sẵn (trừ trang phục) C13139139213920139102    
Sản phẩm dệt sẵn dùng cho gia đình C13139139213920139201    
Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện) C131391392139201392011392011 Gồm cả: Vỏ chăn để sản xuất chăn điện  
Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường C131391392139201392011392012    
Màn (mùng) C131391392139201392011392013 Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác  
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường C131391392139201392011392014    
Khăn trải bàn C131391392139201392011392015    
Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp  C131391392139201392011392016    
Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác C131391392139201392011392019  Gồm các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay; bộ vải dệt thoi và chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc các sản phẩm tương tự  
Sản phẩm dệt sẵn khác C13139139213920139202    
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng C131391392139201392021392021 Gồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác...  
Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại C131391392139201392021392022    
Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng C131391392139201392021392023    
Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp C131391392139201392021392024    
Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may C131391392139201392021392029 Gồm khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi..; áo cứu sinh và đai cứu sinh; tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác; khẩu trang phẫu thuật; các loại đai an toàn; dây buộc cho giày, ủng, áo nịt ngực; quạt và màn che kéo bằng tay  
Dịch vụ sản xuất hàng dệt, trừ quần áo  C131391392139201392031392030    
Sản xuất thảm, chăn, đệm C13139139313930139203    
Thảm  C131391393139301393011393010 Gồm: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút Gồm: thảm dệt từ lông cừu, lông động vật loại mịn, từ bông, từ xơ, đay....; Thảm và các loại vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn; Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác.
Loại trừ: các loại thảm không phải dệt, tết bện, thảm nhựa, cao su...
 
Dịch vụ sản xuất thảm C131391393139301393021393020 Gia công sản xuất thảm  
Các loại dây bện và lưới C13139139413940139302    
Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới C13139139413940139401    
Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp C131391394139401394011394011 Loại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599  
Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện C131391394139401394011394012 Gồm: Lưới đánh cá và lưới khác.
Loại trừ: Lưới tóc đã được phân vào nhóm 14100.
 
Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới  C131391394139401394091394090 Gia công sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới  
Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13139139913990139409    
Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu C131391399139901399011399010 Gồm: Vải tuyn; Vải dệt khổ hẹp; Vải trang trí, đăng ten, ren; Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu và nhãn, phù hiệu không thêu  
Phớt, nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp C131391399139901399021399020    
Đồ dệt may khác C13139139913990139903    
Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó C131391399139901399031399031 Gồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ và kết xơ....., đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt  
Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt C131391399139901399031399032    
Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại C131391399139901399031399033    
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại C131391399139901399031399034    
Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin ( kể cả sơ nin xù) C131391399139901399031399035 Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bườm ngựa  
Vải mành dùng làm lốp C131391399139901399031399036 Từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose  
Vải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩm C131391399139901399031399037 Gồm: Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ; Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic; Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự.  
 Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật C131391399139901399031399038    
Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu  C131391399139901399031399039 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, Gồm: một hay nhiều lớp vật liệu kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác  
Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C131391399139901399041399040 Gia công sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu  
Sản phẩm trang phục C14139139913990139904    
Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14141141014100139904    
Trang phục bằng da hoặc da tổng hợp C14141141014100141001    
Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp C141411410141001410011410011    
Dịch vụ sản xuất quần áo da C141411410141001410011410012 Gia công sản xuất quần áo da  
Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động C141411410141001410021410020 Gồm: cả bộ đồ thợ lặn  
Áo khoác và áo jacket  C141411410141001410031410030 Gồm: áo khoác và áo jacket người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc  
Quần áo mặc thường ( quần, áo, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) C141411410141001410041410040 Gồm: Quần áo mặc thường (quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy) người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc.
Loại trừ: áo phông, quần áo lót người lớn, trẻ em.
 
Bộ comple  C141411410141001410051410050 Không phân biệt người lớn, trẻ em  
Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác C141411410141001410061410060 Gồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu chiêng, corset  
Trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phục C14141141014100141007    
Trang phục thể thao C141411410141001410071410071 Gồm: Bộ quần áo trượt tuyết; Bộ quần áo bơi và Bộ quần áo thể thao khác Gồm: cả quần , áo đấu kiếm, đấu vật  
Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh  C141411410141001410071410072 Gồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc  
Trang phục lễ hội C141411410141001410071410073 Quần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện...  
Phụ kiện trang phục C141411410141001410071410074 Gồm: Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc; Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc; Găng tay da trừ găng tay da thể thao thuộc ngành 3230; Thắt lưng da; Phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn Gồm: phụ kiện khác bằng da và không dệt kim hoặc đan móc; Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng Gồm: loại được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc  
Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng C141411410141001410071410075 Gồm: Thân mũ; Mũ và các bộ phận khác của mũ
Loại trừ: Mũ cao su, mũ nhựa, mũ bảo hiểm và mũ amiăng
 
Sản phẩm từ da lông thú C14142142014200141007    
Sản phẩm từ da lông thú C14142142014200142001    
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú C141421420142001420011420011    
Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo C141421420142001420011420012    
Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú C141421420142001420021420020    
Trang phục dệt kim, đan móc C14143143014300142002    
Trang phục dệt kim, đan móc C14143143014300143001    
Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc C141431430143001430011430011    
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc C141431430143001430011430012    
Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C141431430143001430021430020 Gia công sản xuất trang phục dệt kim, đan móc.  
Da và các sản phẩm có liên quan C15143143014300143002    
Da thuộc, sơ chế; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; da lông thú sơ chế và nhuộm  C15151143014300143002    
Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm  C15151151115110143002    
Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm  C15151151115110151101    
Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ C151511511151101511011511011 Da lông thú đã thuộc hoặc sơ thuộc (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối  
Da thuộc không có lông C151511511151101511011511012    
Da lông thú sơ chế C151511511151101511011511013    
Da thuộc tổng hợp C151511511151101511011511014    
Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C151511511151101511021511020 Gia công sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú  
Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm C15151151215120151102    
Va ly, túi xách và các loại tương tự C15151151215120151201    
Va ly C151511512151201512011512011    
Túi xách, cặp xách, ba lô, ví C151511512151201512011512012    
Các sản phẩm tương tự túi xách C151511512151201512011512013 Gồm: Túi đựng bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc quần áo...  
Dây đeo đồng hồ trừ dây bằng kim loại C151511512151201512021512020    
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp C151511512151201512031512030 Ví dụ: Dây buộc giầy, tấm lót, dây đai an toàn, dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức...  
Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ C151511512151201512041512040 Ví dụ: Dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự);  
Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm C151511512151201512051512050 Gia công sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm  
Giày, dép C15152152015200151205    
Giày, dép thường C151521520152001520011520010 Gồm: Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic; Giày, dép có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước; Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác; Giày dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài
Loại trừ: Giày, dép có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ; giày dép thể thao và giày dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau
 
Giày, dép thể thao C151521520152001520021520020 Gồm: Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic; Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài  
Giày, dép khác  C151521520152001520031520030 Gồm: Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ; Giày, dép khác chưa được phân vào đâu  
Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng C151521520152001520041520040 Các bộ phận của giày, dép bằng gỗ ở ngành 1629, bằng nhựa ở ngành 2220, bằng cao su ở ngành 2219  
Dịch vụ sản xuất giày, dép C151521520152001520051520050 Gia công sản xuất giày, dép  
Sản phẩm chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện C16152152015200152005    
Gỗ được cưa, xẻ và bào  C16161161015200152005    
Gỗ được cưa, xẻ và bào  C16161161016101152005    
Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt C161611610161011610111610110    
Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ C16161161016101161012    
Gỗ được soi tiện C161611610161011610121610121    
Sợi gỗ, bột gỗ C161611610161011610121610122    
Vỏ bào, dăm gỗ C161611610161011610121610123    
Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ C161611610161011610131610130 Gia công sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ  
Bảo quản gỗ C16161161016102161013    
Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác C16161161016102161021    
Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản C161611610161021610211610211 Gồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác  
Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt) C161611610161021610211610212    
Tà vẹt đã được ngâm tẩm C161611610161021610211610213    
Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ C161611610161021610221610220 Gia công xử lý, bảo quản gỗ  
Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện C16162161016102161022    
Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác C16162162116210161022    
Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác C16162162116210162101    
Gỗ dán C161621621162101621011621011    
Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm) C161621621162101621011621012    
Gỗ đã được làm tăng độ rắn C161621621162101621011621013    
Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự C161621621162101621011621014 Gồm: ván ép từ sợi gỗ, bột gỗ, dăm gỗ...  
Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C161621621162101621021621020 Gia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác  
Đồ gỗ xây dựng C16162162216220162102    
Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn) C16162162216220162201    
Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ C161621622162201622011622011    
Khuôn cửa bằng gỗ C161621622162201622011622012    
Gỗ ốp, lát; ván lợp C161621622162201622011622013 Gồm: Gỗ ốp, lát tự nhiên; Gỗ ốp, lát công nghiệp và ván lợp  
Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ C161621622162201622011622014    
Tay vịn cầu thang C161621622162201622011622015    
Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu C161621622162201622011622019    
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ C161621622162201622021622020 Nhà lắp ghép  
Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác C161621622162201622031622030 Gia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác  
Sản phẩm bao bì bằng gỗ C16162162316230162203    
Bao bì bằng gỗ C161621623162301623011623010 Gồm: Quan tài (hòm); Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,...) > 100 lít; Hòm gỗ (≤ 100 lít); Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ  
Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ C161621623162301623021623020 Gia công sản xuất bao bì bằng gỗ  
Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện  C16162162916230162302    
Sản phẩm khác từ gỗ C16162162916291162302    
Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ C161621629162911629111629110    
Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ C161621629162911629121629120    
Đồ gỗ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗ C161621629162911629131629130 Gồm: Đũa, thìa, dĩa, bát, đĩa, bộ ấm trà, khay trà, thớt, chày cối, muỗng xẻng (dùng nấu ăn) bằng gỗ và vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp như: hộp tăm, lọ đựng đũa...  
Tượng gỗ C161621629162911629141629140    
Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự C161621629162911629151629150 Bao gồm cả viên gỗ  
Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu C161621629162911629191629190    
Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bện C16162162916292162919    
Sản phẩm bằng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C16162162916292162921    
Lie C161621629162921629211629211 Gồm: Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie và sản phẩm từ lie  
Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C161621629162921629211629212 Gồm: Mành tre, mành trúc, cót mộc, cót ép, chiếu trúc, chiếu tre, sản phẩm mây, tre đan các loại, tăm các lọai, tăm hương (tăm nhang) và các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác (như chiếu cói...)  
Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác C161621629162921629221629220 Gia công sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác  
Giấy và sản phẩm từ giấy C17170162916292162922    
Bột giấy, giấy và bìa C17170170117010162922    
Bột giấy C171701701170101701011701010 Gồm: Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hoà tan; Bột giấy hóa học từ gỗ, trừ loại hòa tan và Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác  
Giấy và bìa C171701701170101701021701020 Gồm: Giấy in báo; Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công; Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ; Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,... khổ lớn)  
Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa C171701701170101701031701030 Gia công sản xuất bột giấy, giấy và bìa gồm cả xén kẻ giấy  
Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C17170170217010170103    
Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn) C17170170217021170210    
Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn) C171701702170211702101702101    
Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn) C171701702170211702101702102    
Giấy nhăn và bìa nhăn C17170170217022170210    
Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn C17170170217022170221    
Giấy và bìa nhăn C171701702170221702211702211    
Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn C171701702170221702211702212    
Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn C171701702170221702211702213    
Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn C171701702170221702221702220 Gia công sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn  
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu  C17170170917090170222    
Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tự C171701709170901709011709010 Gồm: Giấy vệ sinh; Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa; Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy; Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự  
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17170170917090170902    
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy C171701709170901709021709021 Gồm: Giấy dán tường; Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy; Tấm phủ tường tương tự bằng giấy  
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Trừ giấy dán tường) C171701709170901709021709029 Gồm: Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa; Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy; Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc; Giấy cuốn thuốc lá; Sổ sách, vở, giấy thếp; Phong bì, bưu thiếp các loại; Giấy copy (giấy ram); Giấy làm vàng mã và Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu   
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu C171701709170901709031709030 Gia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu  
Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại  C18170170917090170903    
Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến in C18181170917090170903    
Dịch vụ in ấn C18181181118110181100 Gồm: trang in typo, trang in offset, in lưới, in lụa  
Dịch vụ in các loại sách báo C181811811181101811001811001 Gồm: Dịch vụ in báo và Dịch vụ in sách  
Dịch vụ in khác C181811811181101811001811009 Gồm cả các loại lịch blog, lịch tờ, lịch lò xo, biểu mẫu  
Dịch vụ liên quan đến in C181811812181201812001812000 Gồm: Dịch vụ in thử; Dịch vụ sắp chữ in (khuôn in) hoặc trục lăn và các phương tiện truyền thông đại chúng dùng trong in; Dịch vụ phụ thuộc liên quan đến in; Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan  
Dịch vụ sao chép bản ghi các loại C18182182018200182000    
Dịch vụ sao chép băng C181821820182001820001820001 Gồm: Dịch vụ sao chép băng đĩa và băng video  
Dịch vụ sao chép phần mềm C181821820182001820001820002    
Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19182182018200182000    
Than cốc C19191191019100182000    
Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá C191911910191001910011910010 Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá  
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác C191911910191001910021910020    
Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc C191911910191001910031910030 Gia công sản xuất sản phẩm than cốc  
Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ C19192192019200191003    
Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá C191921920192001920011920010 Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn.  
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn C19192192019200192002    
Dầu nhẹ và các chế phẩm C191921920192001920021920021 Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác  
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác C191921920192001920021920022 Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác  
Dầu thải C191921920192001920021920023 Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polỵclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa  
Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên) C19192192019200192003    
Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG) C191921920192001920031920031 Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); Khí khô thương phẩm.  
Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên C191921920192001920031920032    
Các sản phẩm từ dầu mỏ khác C19192192019200192004    
Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác C191921920192001920041920041    
Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ C191921920192001920041920042    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế C191921920192001920051920050 Gia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế  
Hóa chất và sản phẩm hóa chất C20192192019200192005    
Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh  C20201192019200192005    
Hóa chất cơ bản C20201201119200192005    
Khí công nghiệp C20201201120111192005    
Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxy C202012011201112011112011110 Gồm: Hyđrô, Agon, Nitơ, Ôxy và Khí hiếm khác  
Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim C202012011201112011122011120    
Khí lỏng và khí nén C202012011201112011132011130 Gồm: Khí Axêtylen; Khí Cacboníc công nghiệp 99% (CO2); Clo lỏng và Khí lỏng và khí nén khác  
Dịch vụ sản xuất khí công nghiệp C202012011201112011142011140 Gia công sản xuất khí công nghiệp  
Chất nhuộm và chất màu C20201201120112201114    
Kẽm ôxít; kẽm perôxít; Titan ôxít C202012011201122011212011210    
Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hyđrôxít C202012011201122011222011220 Gồm: Crôm ôxít và hyđrôxít; Magan ôxít; Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam; Đồng ôixít và hyđrôxít   
Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác C202012011201122011232011230 Gồm: Liti ô xít và hyđrôxít; Hyđrôxít và ôxít vanađi; Hyđrôxít và ôxít niken; Germani ôxít và zircon điôxít; Hyđrôxít và ôxít molipđen; Antimoan ôxít; Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu  
Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩm C202012011201122011242011240 Sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như chất phát quang  
Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm C202012011201122011252011250    
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da C202012011201122011262011260    
Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang C202012011201122011272011270 Là thuốc màu và các chế phẩm từ điôxít titan, chế phẩm từ hợp chất crôm; litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua,...  
Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu C202012011201122011282011280 Gia công sản xuất chất nhuộm và chất màu  
Hóa chất vô cơ cơ bản khác C20201201120113201128    
Urani, Pluton, Thori và các hợp chất của nó C20201201120113201131    
Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nó C202012011201132011312011311    
Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó C202012011201132011312011312    
Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên C202012011201132011312011313    
Á kim, kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân C20201201120113201132    
Á kim C202012011201132011322011321 Gồm: Borron, tellurium; Silic; Asen và các á kim khác như Gemani, Antimoan, Poloni  
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân C202012011201132011322011322 Gồm: Natri; Canxi; Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác; Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau và thủy ngân.  
Axit vô cơ và các hợp chất vô cơ có chứa oxy của các phi kim loại C20201201120113201133    
Axit vô cơ của các phi kim loại C202012011201132011332011331 Gồm: Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axít closunfuric; Axít sunfuric, axít sunfuric bốc khói (oleum); Axít nitric (HNO3 - nồng độ chuẩn 72%), axit sunfonitric; Disphosphorus pentaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Axit boric và axit vô cơ khác như: Hyđrô florua (axít hyđrôfuoric), axit asenic và các axít vô cơ khác.  
Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác,  C202012011201132011332011332 Gồm: Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác và phốt pho vàng  
Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loại C202012011201132011342011340 Gồm: Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại; Sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm   
Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; borat, peborat C202012011201132011352011350 Gồm: Xianua, oxit xianua và xianua phức; Phunminat, xianat và thio xianat; Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm; Borat, peborat  
Natri hydroxit; kali hydroxit; natri peroxit hoặc kali peroxit. C202012011201132011362011360    
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari; nhôm hydroxit; Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng C202012011201132011372011370    
Hóa chất vô cơ cơ bản loại khác C20201201120113201138    
Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạ C202012011201132011382011381 Gồm: Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ; Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu  
Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu C202012011201132011382011382    
Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê C202012011201132011382011383 Dạng lỏng hoặc dạng rắn...  
Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và borua C202012011201132011382011384 Gồm: Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt; Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542  
Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này C202012011201132011382011385    
Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ C202012011201132011382011386 Còn gọi là Bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ  
Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo) C202012011201132011382011387    
Pirit sắt đã nung C202012011201132011382011388    
Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác C202012011201132011392011390 Gia công sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác  
Hóa chất hữu cơ cơ bản khác C20201201120114201139    
Các axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ C20201201120114201141    
Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọc C202012011201142011412011411 Gồm: Axit stearic; Axit oleic; Axit béo dầu nhựa thông; Dầu axít từ quá trình tinh lọc và Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác  
Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất C202012011201142011412011412 Gồm: Axit fomic, muối và este của nó; Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic và Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác  
Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuất C202012011201142011412011413 Gồm: Axit acrylic, este và muối của nó; Axit metacrylic, este và muối của nó; Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó và Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất  
Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nó C202012011201142011412011414 Gồm: Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất; Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó); Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất  
Hợp chất có chức amin C202012011201142011412011415 Gồm: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng  
Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamic C202012011201142011412011416 Gồm: Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng; Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic); Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy  
Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuất C202012011201142011412011417 Gồm: Urê và dẫn xuất; muối của chúng; Hợp chất chức cacboxymit; Hợp chất chức nitril; Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy; Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin  
Hợp chất chứa nitơ khác C202012011201142011412011418    
Natri Nitrat C202012011201142011412011419    
Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp C20201201120114201142    
Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông C202012011201142011422011421 Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế; Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật  
Than củi C202012011201142011422011422 Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng  
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự C202012011201142011422011423 Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.  
Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên C202012011201142011422011424    
Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ C202012011201142011422011425    
Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall) C202012011201142011422011426    
Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác C202012011201142011422011427 Gia công sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác  
Hóa chất cơ bản khác C20201201120119201142    
Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfát; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác C20201201120119201191    
Halogen hóa kim loại C202012011201192011912011911 Gồm: Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit  
Hypôclorít, clorát và peclorat C202012011201192011912011912 Gồm: Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit; Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat  
Sunfua, sunfít và sunfát C202012011201192011912011913 Gồm: Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Dithionit và sulfosilat; Sulfit; thiosulfat; Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)   
Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học C202012011201192011912011914    
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat C202012011201192011912011915 Gồm: Dinatri carbonat; Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat); Kali carbonat; Canxi carbonat; Bari carbonat; Carbonat khác chưa phân vào đâu  
Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý; hỗn hợp của kim loại quý C202012011201192011912011916 Gồm: Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic; Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; Kim loại quý dạng keo; Hợp chất bạc; Hợp chất vàng; Hợp chất khác  
Nitrat của bismut và loại khác C202012011201192011912011917 Trừ nitrat của kali  
Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý C202012011201192011912011919 Gồm: Các hợp chất vô cơ của thủy ngân, trừ hỗn hợp; Natri Silicát (Na2SiO3); Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý  
Hyđrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol - alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonát, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp C20201201120119201192    
Hyđrô các bon mạch hở C202012011201192011922011921 Gồm: Hyđrô các bon không vòng, no; Hyđrô các bon không vòng, chưa no  
Hyđrô các bon mạch vòng C202012011201192011922011922 Gồm: Xyclan, xyclen và xycloterpen; Benzen; Toluen; Xylen; Styren; Etylbenzen; Cumen và Hyđrô các bon mạch vòng khác  
Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hyđrô các bon không vòng C202012011201192011922011923 Gồm: Dẫn xuất clo hóa bão hòa của hyđrô các bon mạch hở; Dẫn xuất clo hóa chưa bão hòa của hyđrô các bon mạch hở  
Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon, đã hoặc chưa halogen hóa C202012011201192011922011924 Gồm: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng; Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso; Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hóa  
Chất dẫn xuất khác của hyđrô các bon C202012011201192011922011925 Gồm: Dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydro các bon mạch hở; Dẫn xuất halogen hóa của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon thơm  
Cồn béo công nghiệp C202012011201192011922011926    
Rượu đơn chức C202012011201192011922011927 Gồm: Rượu no đơn chức (monohydric); Rượu đơn chức chưa no  
Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúng C202012011201192011922011928 Gồm: Diols (Rượu hai chức) (gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol, ...); Rượu polihydric; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở; Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng  
Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenol C202012011201192011922011929 Gồm: Phenol, rượu phenol (Gồm: cả monophenol và polyphenol) và các dẫn xuất của phenol (Gồm: dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu phenol)  
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khác C20201201120119201193    
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác C202012011201192011932011931    
Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúng C202012011201192011932011932 Gồm: Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy; Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; Các axit nucleic và muối của chúng; Các hợp chất dị vòng khác  
Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng C202012011201192011932011933 Gồm: Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng (Gồm: Tri (2, 3-dibromopropyl) photphat và loại khác); Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng  
Hợp chất có chứa chức anđehyt C202012011201192011932011934 Gồm: Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng  
Hợp chất có chứa chức quinon và xeton C202012011201192011932011935 Gồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng  
Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúng C202012011201192011932011936 Gồm: Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng; Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng; Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng  
Enzym và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu C202012011201192011932011937 Gồm: Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu; Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu  
Phân bón và hợp chất ni tơ C20201201220120201193    
Amoniac dạng khan C202012012201202012012012010    
Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit C20201201220120201202    
Phân amoni có xử lý nước C202012012201202012022012021    
Phân amoni clorua C202012012201202012022012022    
Nitrit; nitrat của kali C202012012201202012022012023 Trừ nitrat của bismut và loại khác  
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ C202012012201202012032012030 Gồm: Ure; Sunphat Amoni; Nitơrat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu  
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phát C202012012201202012042012040 Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác  
Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa kali C202012012201202012052012050 Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác   
Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu C202012012201202012062012060 Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu  
Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ C202012012201202012072012070 Gia công sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ  
Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C20201201320120201207    
Plastic nguyên sinh C20201201320131201310    
Polyme dạng nguyên sinh C202012013201312013102013101 Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polime từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Polime từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polime acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)  
Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion C202012013201312013102013102 Gồm: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion  
Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh C202012013201312013102013103 Gia công sản xuất nhựa nguyên sinh  
Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C20201201320132201310    
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải C202012013201322013212013210 Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)  
Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C202012013201322013222013220 Gia công sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh  
Sản phẩm hóa chất khác C20202201320132201322    
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp C20202202120210201322    
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp C20202202120210202101    
Thuốc trừ côn trùng C202022021202102021012021011   Gồm: cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác
Thuốc diệt nấm C202022021202102021012021012    
Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng C202022021202102021012021013    
Thuốc khử trùng C202022021202102021012021014   Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác
Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp C202022021202102021012021019    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp C202022021202102021022021020   Gia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít C20202202220210202102    
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít C20202202220221202210    
Sơn và véc ni từ polime C202022022202212022102022101   Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)
Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật  C202022022202212022102022102   Gồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ; Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
Ma tít và sản phẩm tương tự C202022022202212022102022103   Gồm: Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt
Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít C202022022202212022102022104   Gia công sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít
Mực in  C20202202220222202220    
Mực in  C202022022202222022202022201   Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)
Dịch vụ sản xuất mực in C202022022202222022202022202   Gia công sản xuất mực in
Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C20202202320222202220    
Mỹ phẩm C20202202320231202220    
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân C20202202320231202311    
Chế phẩm trang điểm môi, mắt C202022023202312023112023111    
Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân C202022023202312023112023112    
Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác C202022023202312023112023113   Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thơm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu
Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng C20202202320231202312    
Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc C202022023202312023122023121   Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng) C202022023202312023122023122   Gồm: Thuốc đánh răng Gồm: cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng; Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,...
Chỉ tơ nha khoa C202022023202312023122023123    
Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu C202022023202312023122023124   Gồm: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)
Nước hoa và nước thơm C202022023202312023122023125    
Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinh C202022023202312023132023130   Gia công sản xuất nước hoa và nước vệ sinh
Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C20202202320232202313    
Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin C202022023202322023212023210    
Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng C202022023202322023222023220    
Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch C20202202320232202323    
Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, nỉ, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt C202022023202322023232023231   Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da
Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa C202022023202322023232023232   Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải.
Chất có mùi thơm và chất sáp C20202202320232202324    
Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng C202022023202322023242023241   Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy
Sáp nhân tạo và sáp chế biến C202022023202322023242023242    
Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe C202022023202322023242023243   Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác
Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác C202022023202322023242023244    
Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C202022023202322023242023245   Gia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu C20202202920290202324    
Chất nổ C20202202920290202901    
Thuốc nổ đã điều chế C202022029202902029012029011   Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện  C202022029202902029012029012   Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,...
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác C202022029202902029012029013    
Diêm C202022029202902029012029014    
Dịch vụ sản xuất chất nổ C202022029202902029012029015   Gia công sản xuất chất nổ
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác C20202202920290202902    
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác C202022029202902029022029021   Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa...
Dịch vụ sản xuất keo và chất dính C202022029202902029022029022   Gia công sản xuất keo và chất dính
Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật C20202202920290202903    
Tinh dầu thực vật C202022029202902029032029031   Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng...
Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật C202022029202902029032029032   Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống
Dịch vụ sản xuất tinh dầu C202022029202902029032029033   Gia công sản xuất tinh dầu
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh C20202202920290202904    
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng C202022029202902029042029041   Gồm: Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in,...); Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in,...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)
Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu C202022029202902029042029042   Trừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự
Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật C202022029202902029052029050   Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau.
Loại trừ: các loại được hidro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.
Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) C202022029202902029062029060   Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng C20202202920290202907    
Chế phẩm bôi trơn C202022029202902029072029071    
Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự C202022029202902029072029072    
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng C202022029202902029072029073    
Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác C20202202920290202908    
Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa C202022029202902029082029081    
Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển C202022029202902029082029082   Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bó bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm)
Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử C202022029202902029082029083   Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự
Các bon hoạt tính C202022029202902029082029084    
Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự C202022029202902029082029085   Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu C202022029202902029082029086   Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liêu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trừ các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự) và 2902 (hydrocarbon mạch vòng)
Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc C202022029202902029082029087   Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu C202022029202902029082029089    
Giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, Gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu C20202202920290202909    
Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật C202022029202902029092029091   Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác C202022029202902029092029092    
Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu C202022029202902029092029093    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu C202022029202902029092029094   Gia công sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sợi tổng hợp, nhân tạo C20203203020300202909    
Sợi tổng hợp  C20203203020300203001    
Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ C202032030203002030012030011   Gồm: Tô (tow) filament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,... và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, ...
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp C202032030203002030012030012   Gồm: Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự
Sợi nhân tạo C20203203020300203002    
Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ C202032030203002030022030021   Gồm: Tô (tow) filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo C202032030203002030022030022   Gồm: Sợi có độ bền cao từ viscose rayon; Sợi filament đơn nhân tạo khác; Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự
Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo C202032030203002030022030023   Gia công sản xuất sợi nhân tạo
Thuốc, hóa dược và dược liệu C21203203020300203002    
Thuốc, hóa dược và dược liệu C21210210020300203002    
Thuốc các loại C21210210021001203002    
Dược phẩm C21210210021001210011    
Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác C212102100210012100112100111   Thuốc kháng sinh (chứa penixilin, amoxicilin, ampicilin, tetracilin và các chất kháng sinh khác)
Đã hoặc chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng mỡ, dạng viên, dạng nước
Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh C212102100210012100112100112   Gồm: Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên, dạng lỏng, dạng bột/cốm, dạng mỡ.
Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin C212102100210012100112100113   Gồm: Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin; Dược phẩm khác chưa phân vào đâu (Chứa morphin, quinin, sulphat,..., dạng uống, dạng tiêm, ...)
Dược phẩm khác C21210210021001210012    
Kháng huyết thanh C212102100210012100122100121   Gồm: Dung dịch đạm huyết thanh; Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học
Vắc xin dùng làm thuốc cho người C212102100210012100122100122   Gồm: cả loại giải độc tố uốn ván, vắc sinh bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt, ...
Vắc xin dùng làm thuốc thú ý C212102100210012100122100123    
Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng C212102100210012100122100124    
Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khác C212102100210012100122100125   Gồm: Chất thử nhóm máu; Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân (là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn) xi măng gắn xương. Loại trừ: xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác xếp vào mã 3250: Thiết bị dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự C212102100210012100122100126   Gồm: Gồm: Cao dán, bông, băng, gạc và các sản phẩm tương tự. ví dụ: băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp,... đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú ý; chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (Gồm: cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng), và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng, bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa,... Các chế phẩm dạng gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu C212102100210012100122100127    
Dịch vụ sản xuất dược phẩm C212102100210012100132100130   Gia công sản xuất dược phẩm
Hóa dược và dược liệu C21210210021002210013    
Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng C212102100210022100212100210    
Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng C212102100210022100222100220   Gồm: Lisin và este của nó; muối của chúng; Axit glutamic và muối của nó; Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng
Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazine chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides C21210210021002210023    
Lactones chưa phân loại C212102100210022100232100231    
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ C212102100210022100232100232   Gồm: Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc; Hydantoin và dẫn xuất của nó; Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc; Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (trừ melamin)
Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm;  C212102100210022100232100233   Hợp chất dị vòng khác
Sulphonamides C212102100210022100232100234    
Đường, tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu C212102100210022100242100240   Trừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza
Tiền vitamin, vitamin và hoócmôn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh C21210210021002210025    
Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng C212102100210022100252100251    
Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn C212102100210022100252100252    
Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác C212102100210022100252100253   Gồm: Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng; Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng (Gồm: alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain, ....)
Kháng sinh C212102100210022100252100254   Khác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hóa chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin... và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu C212102100210022100262100260   Dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệu C212102100210022100272100270   Dịch vụ gia công sản xuất hóa dược và dược liệu
Sản phẩm từ cao su và plastic C22210210021002210027    
Sản phẩm từ cao su C22221210021002210027    
Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22221221122110210027    
Lốp và săm cao su mới C22221221122110221101    
Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng C222212211221102211012211011   Gồm: Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con, xe buýt, xe tải, máy bay; Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, ...
Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp C222212211221102211012211012    
Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su C222212211221102211012211013    
Săm các loại, bằng cao su  C222212211221102211012211014   Gồm: Săm dùng cho ô tô con, săm dùng cho xe máy, xe đạp, săm dùng cho xe buýt, xe tải hoặc máy bay, săm khác
Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su C222212211221102211012211015   Dải camel-back còn gọi là tấm cao su
Lốp đắp lại bằng cao su C222212211221102211022211020    
Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C222212211221102211032211030    
Sản phẩm khác từ cao su C22221221922190221103    
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải C222212219221902219012219010    
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa loại trừ cao su cứng C222212219221902219022219020   Gồm: Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; Cao su chưa lưu hóa ở dạng khác dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back) và sản phẩm của chúng; Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa; Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) C222212219221902219032219030   Có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ: các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm); Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác 
Băng tải hoặc đai tải; băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa C222212219221902219042219040   Gồm: Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hóa; Băng truyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa
Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốp C222212219221902219052219050   Là vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su; các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su; các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su
Không Gồm: các tấm, tấm 
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng C222212219221902219062219060   Dùng trong phẫu thuật, dùng để chống tia X, trang phục lặn,...; Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hóa dùng cho mọi mục đích (phẫu thuật,...); Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 
Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng; các sản phẩm từ cao su cứng C22221221922190221907    
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng C222212219221902219072219071   Gồm: Bao tránh thai; Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác như núm vú của chai cho trẻ em ăn và loại tương tự, nút chai dùng cho dược phẩm,...
Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng; tấm miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứng C222212219221902219072219072    
Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng C222212219221902219072219073   Gồm: Tẩy, miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác dùng cho tàu thuyền, ù tàu, đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện, dải cao su, trục lăn cao su, lót đường ray xe lửa, các bộ phận của giày, dép,...; Cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác C222212219221902219082219080   Gia công sản phẩm cao su khác
Sản phẩm từ plastic C22222222022190221908    
Bao bì từ plastic C22222222022201221908    
Bao bì để gói hàng bằng plastic C22222222022201222011    
Bao và túi bằng plastic C222222220222012220112220111   Gồm: Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen gồm cả bao trùm xe hơi; Bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác
Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic C222222220222012220112220112   Gồm: Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bao bì đóng gói khác bằng plastic gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng
Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic C222222220222012220122220120    
Sản phẩm khác từ plastic C22222222022209222012    
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic C222222220222092220912220910    
Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic C222222220222092220922220920   Gồm: Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu xenluloza
Gồm: các loại ống vỏ có thành mỏng; Ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng; Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác; Các linh kiện để ghép nối ống
Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác C222222220222092220932220930    
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic C222222220222092220942220940   Gồm: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp; Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic khác
Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic C222222220222092220952220950    
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng không phải là plastic C22222222022209222096    
Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic C222222220222092220962220961   Gồm: Tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác
Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic C222222220222092220962220962   Gồm: Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa; Bệ và nắp xí bệt; Các thiết bị vệ sinh khác như: bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước, ...
Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic C222222220222092220962220963    
Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plastic C222222220222092220962220964   Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic; Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình C222222220222092220962220965    
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu C222222220222092220962220966    
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic C222222220222092220962220967    
Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic C222222220222092220962220968    
Sản phẩm bằng plastic khác C22222222022209222097    
Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (Gồm: cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay) C222222220222092220972220971   Gồm hàng may mặc dùng để tránh các chất hóa học, phóng xạ và lửa
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn C222222220222092220972220972   Gồm: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm; Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic C222222220222092220972220973   Gồm: Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic; Sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic
Gồm: cả bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic C222222220222092220972220974    
Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic C222222220222092220972220975    
Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plastic C222222220222092220972220976   Gồm: Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic; Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic
Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâu C222222220222092220972220979   Gồm: Phao cho lưới đánh cá; Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng; Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật như khuôn plastic lấy dấu răng, túi đựng nước tiểu,...; Các thiết bị, dùng cụ an toàn và bảo vệ như lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuốn, đinh phản quang, ...; Các sản phẩm dùng cho công nghiệp như Dây băng truyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,...; Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm; Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo; Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giày; Sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu như núm vú, khung ngực, tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả....
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic C222222220222092220992220990   Dịch vụ gia công các sản phẩm khác bằng plastic
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác C23222222022209222099    
Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh C23231231022209222099    
Thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng C23231231023101222099    
Sản phẩm thủy tinh phẳng C23231231023101231011    
Sản phẩm thủy tinh phẳng chưa gia công C232312310231012310112310111   Gồm: Thủy tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công; Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác
Sản phẩm thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình C232312310231012310112310112   Gồm: Thủy tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung; Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp) (Dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền, ....)
Sản phẩm từ thủy tinh phẳng C23231231023101231012    
Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp C232312310231012310122310121    
Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ C232312310231012310122310122    
Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậu C232312310231012310122310123    
Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng chưa hoặc đã được gia công và tạo hình C232312310231012310132310130    
Thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng C23231231023102231013    
Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thủy tinh C232312310231022310212310210   Gồm: Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thủy tinh; Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm)
Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh C232312310231022310222310220   Gồm: cả bộ đồ uống bằng pha lê
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh C232312310231022310232310230   Gồm: Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh; Đồ dùng bằng thủy tinh khác (Đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh)
Ruột phích và ruột bình chân không khác C232312310231022310242310240   Dùng để giữ các chất đựng nóng hay lạnh
Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng C232312310231022310252310250    
Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh C232312310231022310262310260    
Sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh C23231231023103231026    
Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn C232312310231032310312310310    
Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh , trừ vải dệt thủy tinh C232312310231032310322310320   Gồm: Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thủy tinh; Các sản phẩm khác bằng sợi thủy tinh (Ví dụ: Ống trượt thoát hiểm bằng sợi thủy tinh)
Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh C232312310231032310332310330    
Thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh C23231231023109231033    
Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng  C23231231023109231091    
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công C232312310231092310912310911    
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng C232312310231092310912310912   Gồm: cả có hoặc không có cốt thép
Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác C23231231023109231092    
Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn C232312310231092310922310921   Dạng bầu, dạng ống, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự
Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên C232312310231092310922310922   Gồm: kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm C232312310231092310922310923   Gồm: Ống đựng thuốc tiêm bằng thủy tinh (Ống dạng ampoule); Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh C232312310231092310922310924   Gồm: cả bộ phận đèn phòng mổ...
Vật cách điện bằng thủy tinh C232312310231092310922310925    
Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâu C232312310231092310922310926   Gồm: Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh, chưa được gia công về mặt quang học (Loại trừ: Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính này); Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thủy tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1mm (Không Gồm: đồ kim hoàn giả); Các sản phẩm khác bằng thủy tinh chưa được phân vào đâu (Ví dụ: khuôn bằng thủy tinh, ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa, để sản xuất tấm bán dẫn mỏng, ...)
Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật C232312310231092310922310927    
Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác C232312310231092310922310928    
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu C23239231023109231092    
Sản phẩm chịu lửa C23239239123910231092    
Sản phẩm chịu lửa C23239239123910239101    
Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tự C232392391239102391012391011   Gồm: Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự; Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự)
Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu C232392391239102391012391012   Gồm: Xi măng chịu lửa; Vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu
Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác C232392391239102391012391013    
Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa C232392391239102391022391020    
Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét C23239239223920239102    
Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ C23239239223920239201    
Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ C232392392239202392012392011   Gồm: Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền; Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền
Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ C232392392239202392012392012    
Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung C23239239223920239202    
Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nung C232392392239202392022392021   Gồm: Gạch xây dựng bằng gốm, sứ (Gồm: cả gạch ốp, lát ceramic); Gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220 x 105 x 60mm (Gồm: gạch xây, gạch lát); Ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự (Làm bằng gốm, sứ và đất sét nung)
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác C232392392239202392022392022   Gồm: Ngói lợp bằng gốm, sứ; Ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) 
Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ C232392392239202392022392023   Gồm: Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ; Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ
Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác C232392392239202392022392024    
Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung C232392392239202392022392025    
Sản phẩm gốm sứ khác C23239239323930239202    
Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ C23239239323930239301    
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ C232392393239302393012393011   Gồm: Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ; Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ C232392393239302393012393012    
Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác C232392393239302393012393013    
Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ C232392393239302393012393014    
Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ  C23239239323930239302    
Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ C232392393239302393022393021   Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ C232392393239302393022393022    
Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ C23239239323930239303    
Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ C232392393239302393032393031   Gồm: Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ; Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ C232392393239302393032393032    
Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ C23239239323930239304    
Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác C232392393239302393042393041   Gồm: Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china (Gồm: cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa bằng gốm sứ); Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china)
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ C232392393239302393042393042    
Sản phẩm khác bằng gốm, sứ C23239239323930239309    
Sản phẩm bằng gốm sử dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng C232392393239302393092393091   Gồm: máng, chậu, bình, liễn và các vật chứa tương tự
Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu C232392393239302393092393092    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác C232392393239302393092393093    
Sản phẩm xi măng, vôi và thạch cao C23239239423930239309    
Xi măng C23239239423941239309    
Xi măng C23239239423941239411    
Clanhke xi măng C232392394239412394112394111    
Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng chịu nước khác C232392394239412394112394112   Gồm: Xi măng Portland đen; Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa); Xi măng Portland trắng; Xi măng nhôm; Xi măng chịu nước khác
Dịch vụ sản xuất xi măng C232392394239412394122394120    
Sản phẩm vôi  C23239239423942239412    
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước C232392394239422394212394210   Gồm: vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước.
Trừ oxit canxi và hydroxit canxi
Dịch vụ sản xuất vôi C232392394239422394222394220    
Sản phẩm thạch cao C23239239423943239422    
Thạch cao chế biến (plaster) C232392394239432394312394310   Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa
Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén C232392394239432394322394320    
Dịch vụ sản xuất thạch cao C232392394239432394332394330    
Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao C23239239523950239433    
Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng C23239239523950239501    
Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo C232392395239502395012395011   Gồm: Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo (Gạch pa nanh, gạch xi măng,...); Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo; Gạch xỉ
Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo C232392395239502395012395012    
Tòa nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông C232392395239502395012395013    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng C232392395239502395012395014    
Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng C23239239523950239502    
Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng C232392395239502395022395021   Gồm: Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng C232392395239502395022395022    
Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) C23239239523950239503    
Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) C232392395239502395032395031   Gồm: Vữa; Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi); 
Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn C232392395239502395032395032    
Sản phẩm từ xi măng sợi C23239239523950239504    
Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác C232392395239502395042395041   Sợi thực vật Gồm: sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm...
Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự C232392395239502395042395042   Tấm làn sóng, tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác, ống, ống dẫn và các khớp nối ống dẫn hoặc ống dẫn, ...
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi C232392395239502395042395043    
Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng C23239239523950239509    
Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu C232392395239502395092395091    
Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu C232392395239502395092395092    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng C232392395239502395092395093    
Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện C23239239623960239509    
Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện C23239239623960239601    
Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên C232392396239602396012396011   Gồm: Đá làm tượng đài hoặc đá khối dùng để khảm. Ngoại trừ đá lát lề đường, đá xây bờ hè, phiến đá lát, gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) C232392396239602396012396012    
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo C232392396239602396012396013   Gồm: Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến); Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng); Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót, đá mạt (đá hạt nhỏ), sản phẩm bột đá CaCO3 .
Trừ các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối C232392396239602396012396014   Ví dụ: Đá granit, đá vôi, ...
Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá C232392396239602396022396020    
Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23239239923990239602    
Các sản phẩm mài mòn C23239239923990239901    
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng C232392399239902399012399011   Đá nghiền (thớt cối xay), đá dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhận tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, các tông hoặc các vật liệu khác C232392399239902399012399012    
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn C232392399239902399012399013    
Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu C23239239923990239909    
Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố C232392399239902399092399091   Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật gội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ, sợi và chỉ, dây coóc, vải dệt kim hoặc dệt thoi, vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ở dạng tấm hoặc cuộn,...
Tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót... để làm phom
Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự C232392399239902399092399092   Ví dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs) C232392399239902399092399093   Gồm: cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng)
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác C232392399239902399092399094   Graphit còn gọi là than chì
Gồm: Graphit nhân tạo; Graphit dạng keo hoặc dạng bán kéo; Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
Corundum nhân tạo C232392399239902399092399095    
Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu C232392399239902399092399096   Gồm: Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm (Trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm từ chúng, các sản phẩm gốm, sứ); Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác; Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu (Gồm: cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn)
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu C232392399239902399092399099    
Sản phẩm kim loại C24239239923990239909    
Sản phẩm gang, sắt, thép C24241241024100239909    
Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản C24241241024100241001    
Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác C242412410241002410012410011    
Hợp kim sắt (hợp kim Fero) C242412410241002410012410012   Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; Hợp kim sắt khác
Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác C242412410241002410012410013   Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; Sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự
Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép C242412410241002410012410014    
Thép thô C24241241024100241002   Thép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác
Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm  C242412410241002410022410021    
Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm  C242412410241002410022410022    
Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm  C242412410241002410022410023    
Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C24241241024100241003    
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410032410031   Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm C242412410241002410032410032   Gồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm C242412410241002410032410033   Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410032410034    
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm C242412410241002410032410035    
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm C242412410241002410032410036    
Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C24241241024100241004    
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410042410041   Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410042410042    
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410042410043    
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410042410044    
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm C242412410241002410042410045    
Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm C242412410241002410042410046    
Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió C24241241024100241005    
Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410052410051   Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410052410052   Gồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác 
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng C242412410241002410052410053   Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác 
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm C242412410241002410052410054    
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện C242412410241002410052410055    
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện C242412410241002410052410056    
Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió C242412410241002410052410057    
Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng C24241241024100241006    
Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều C242412410241002410062410061    
Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều C242412410241002410062410062    
Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều C242412410241002410062410063    
Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán C242412410241002410062410064   Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội.
Thép không gỉ dạng thanh, que khác C242412410241002410062410065   Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác
Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác C242412410241002410062410066   Gồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác 
Thép thanh, que ở dạng rỗng C242412410241002410062410067    
Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) C242412410241002410062410068   Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình
Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn C242412410241002410062410069   Gồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép
Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép C24241241024100241007   Đối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310
Ống bằng Thép không nối ghép C242412410241002410072410071   Gồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác; 
Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...) C242412410241002410072410072   Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; Ống bằng Thép có nối khác
Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) C242412410241002410072410073    
Các sản phẩm thép cán nguội khác C24241241024100241008    
Thanh, que cán nguội C242412410241002410082410081    
Thép cuốn cỡ nhỏ (< 600 mm) C242412410241002410082410082    
Thép hình, gấp C242412410241002410082410083    
Dây thép C242412410241002410082410084   Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác 
Dịch vụ sản xuất gang, thép C242412410241002410092410090    
Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý C24242242024100241009    
Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý C24242242024201242010    
Kim loại quý C242422420242012420102420101   Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm ("Kim loại cơ bản" có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
Dịch vụ sản xuất kim loại quý C242422420242012420102420102    
Kim loại màu C24242242024202242010    
Nhôm C24242242024202242021    
Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit C242422420242022420212420211   Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo
Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm C242422420242022420212420212   Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; Ống và ống dẫn bằng nhôm; Ống nối, khớp nối... các loại bằng nhôm
Chì, kẽm, thiếc C24242242024202242022   Thanh, que, dây chì; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc
Chì, kẽm, thiếc chưa gia công C242422420242022420222420221   Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công
Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng C242422420242022420222420222   Gồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc
Đồng C24242242024202242023    
Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) C242422420242022420232420231   Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ (Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng C242422420242022420232420232   Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông...)
Niken C24242242024202242024    
Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken C242422420242022420242420241   Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken C242422420242022420242420242   Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; Ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken
Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại C242422420242022420252420250   Gồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng
Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng C242422420242022420262420260    
Dịch vụ đúc kim loại C24243242024202242026    
Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép C24243243124310243100    
Khuôn đúc bằng gang, thép C242432431243102431002431001    
Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc C242432431243102431002431002   Gồm cả trụ cứu hỏa
Phụ kiện ghép nối dạng đúc C242432431243102431002431003    
Dịch vụ đúc gang, thép C242432431243102431002431004    
Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu C24243243224320243200    
Khuôn đúc bằng kim loại màu C242432432243202432002432001    
Dịch vụ đúc kim loại màu C242432432243202432002432002    
Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) C25243243224320243200    
Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi  C25251243224320243200    
Cấu kiện kim loại  C25251251125110243200    
Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng C25251251125110251101    
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại C252512511251102511012511011    
Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm C252512511251102511012511012    
Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm C252512511251102511012511013   Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn
Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm C252512511251102511012511019   Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.
Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm C252512511251102511022511020   Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm
Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng C252512511251102511032511030   Dịch vụ gia công cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25251251225120251103    
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm C25251251225120251201    
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm C252512512251202512012512011   Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm; 
Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm C252512512251202512012512012    
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại C25251251225120251209    
Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt C252512512251202512092512091   Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300 lít; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300 lít 
Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm C252512512251202512092512092   Gồm: Bình chứa gas bằng sắt, thép < 1 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 1 lít và < 30 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 30 lít đến < 110 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 110 lít; Bình chứa gas bằng nhôm; 
Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại C252512512251202512092512093    
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25251251325130251209    
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng C25251251325130251301    
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt C252512513251302513012513011   Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45 tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤ 45 tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt
Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác C252512513251302513012513012    
Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 C252512513251302513012513013    
Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C252512513251302513012513014    
Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng C252512513251302513022513020   Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị
Vũ khí và đạn dược  C25252252025200251302   (Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)
Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng C25252252025200252001    
Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự) C252522520252002520012520011   Gồm: Vũ khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác 
Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) C252522520252002520012520012    
Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp C252522520252002520012520013   Gồm: Súng nạp đạn đằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngắn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường săn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây...
Vũ khí khác C252522520252002520012520014   Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự C252522520252002520012520015   Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290
Đạn  C252522520252002520012520016   Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác
Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn C252522520252002520012520017   Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290
Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác C252522520252002520012520018    
Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược C252522520252002520022520020    
Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý, gia công kim loại C25259252025200252002    
Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột C25259259125910252002    
Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại C25259259125910259101    
Dịch vụ ép nén kim loại C252592591259102591012591011    
Dịch vụ nghiền kim loại C252592591259102591012591012    
Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại C252592591259102591012591013    
Kim loại luyện từ bột C252592591259102591022591020   Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200
Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại C25259259225920259102    
Dịch vụ tráng phủ kim loại C25259259225920259201    
Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại C252592592259202592012592011   Gồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như mạ kẽm hay nhúng thiếc..); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun nóng; dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hóa học với các kim loại khác trừ kẽm (như niken, đồng, kim loại quý,...)
Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim C252592592259202592012592012   Gồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại; 
Dịch vụ xử lý khác cho kim loại C252592592259202592022592020   Gồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại
Dịch vụ gia công cơ khí C252592592259202592032592030   Gồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer...
Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25259259325930259203    
Dao, kéo C25259259325930259301   Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110
Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng  C252592593259302593012593011   Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa). trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn
Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) C252592593259302593012593012   Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác
Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân  C252592593259302593012593013   Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, vọt bút chì, tông đơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự  C252592593259302593012593014   Trừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng C252592593259302593012593015    
Dịch vụ sản xuất dao, kéo C252592593259302593012593016    
Khóa và bản lề C25259259325930259302    
Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất C252592593259302593022593021   Gồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà; 
Khóa khác bằng kim loại C252592593259302593022593022    
Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa C252592593259302593022593023   Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ổ khóa, chìa rời...
Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự C252592593259302593022593024   Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ; ...
Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề C252592593259302593022593025   Dịch vụ gia công sản xuất khóa và bản lề
Dụng cụ cầm tay C25259259325930259303    
Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp C252592593259302593032593031   Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
Cưa tay; Lưỡi cưa các loại C252592593259302593032593032   Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác...
Dụng cụ cầm tay khác C252592593259302593032593033   Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vit; dụng cụ cầm tay khác 
Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ C252592593259302593032593034   Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí, ...
Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hình C252592593259302593032593035   Gồm: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật
Đèn hàn (đèn xì) C252592593259302593032593036    
Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu C252592593259302593032593037   Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay C252592593259302593032593038    
Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C25259259925930259303    
Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn C25259259925991259303    
Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh C25259259925991259911    
Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhôm C252592599259912599112599111   Gồm: Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gang đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, đồng, nhôm; 
Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống C252592599259912599112599112    
Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản C252592599259912599112599119   Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại; Nồi, ấm, chảo bằng kim loại; Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại
Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh C252592599259912599122599120    
Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu C25259259925999259912    
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản C25259259925999259991    
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép, nhôm C252592599259992599912599911   Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích ≥ 50 lít nhưng ≤ 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; can bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích ≤ 300 lít, bằng nhôm; 
Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản C252592599259992599912599912    
Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại C252592599259992599912599913   Gồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện...
Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại C25259259925999259992    
Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện C252592599259992599922599921   Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
Dây gai bằng Thép C252592599259992599922599922   Dây thép gai: gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới C252592599259992599922599923    
Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm C252592599259992599922599924   Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị...
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại C252592599259992599922599925    
Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng C252592599259992599922599926   Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520
Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng C252592599259992599922599927   Gồm: Xích trượt bằng sắt, thép; xích khác bằng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140
Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu C252592599259992599922599928    
Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại C252592599259992599922599929    
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản C25259259925999259993    
Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản C252592599259992599932599931    
Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất) C252592599259992599932599932    
Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản C252592599259992599932599933   Gồm: cả huy hiệu
Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bản C252592599259992599932599934   Gồm: Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản C252592599259992599932599935    
Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt C252592599259992599932599936    
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu C252592599259992599932599939   Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu
Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm; ...
Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bằng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, lá, ống, ống dẫn, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng thiếc;...
Ví dụ: Bể chứa, thùng, két và các đồ chứa tương tự bằng đồng < 300 lít; tấm đan, phên, lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới; Cực dương cho mạ điện; móc khóa, chốt dây bằng đồng ...
Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu C252592599259992599942599940    
Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học C26259259925999259994    
Sản xuất linh kiện điện tử C26261261026100259994    
Linh kiện điện tử C26261261026100261001    
Tụ điện điện tử C262612610261002610012610011   Gồm: Tụ điện cố định với công suất phản kháng không dưới > 0.5kvar (tụ nguồn); tụ điện cố định khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được
Điện trở điện tử gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) C262612610261002610012610012   Gồm: Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp)
Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác C262612610261002610012610013   Gồm: Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc;
ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, ống tia âm cực khác
Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác C262612610261002610012610014   Gồm: Magnetrons; klytrons; ống đèn vi ba khác; Đèn điện tử và ống điện tử khác
ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (trừ ống đèn điều khiển lưới); đèn điện tử và ống điện tử khác
Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs C262612610261002610012610015   Gồm: Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang); Tranzito, trừ tranzito cảm quang; Thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang)
Thiết bị bán dẫn; Điốt phát quang; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng C262612610261002610012610016   Gồm: Điốt phát sáng; tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang; thiết bị bán dẫn khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp
Mạch điện tử tích hợp C262612610261002610012610017   Gồm các mạch điện tử tích hợp (như mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic...)
Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu C262612610261002610012610018   Gồm: Bộ phận của tụ điện; Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp; Bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác ; Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử C262612610261002610012610019    
Thiết bị điện chịu tải C26261261026100261002   Bảng điện tử chịu tải
Mạch in C262612610261002610022610021   "Mạch in" là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo "mạch điện trên màng mỏng"... theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. "Mạch in" không Gồm: mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác
Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động C262612610261002610022610022    
Thẻ thông minh C262612610261002610022610023   "Thẻ thông minh" nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chíp vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chíp). Thẻ này có thể Gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không 
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải C262612610261002610022610024    
Thiết bị điện tử khác C262612610261002610092610090   Gồm: Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..) cáp máy in, màn hình, usb, ...; thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu 
Máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26262262026200261009    
Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng C26262262026200262001    
Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tự C262622620262002620012620011   Gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay Gồm: máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác
Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu C262622620262002620012620012    
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, Gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay không C262622620262002620012620013   Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống)
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống C262622620262002620012620014    
Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất C262622620262002620012620015    
Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động C262622620262002620012620016   Gồm: Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ  C262622620262002620012620017   Gồm: Bàn phím máy tính; thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác
Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động C262622620262002620012620018   Màn hình, máy chiếu sử dụng với máy tính
Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ loại ống đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động 
Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng C262622620262002620012620019   Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác C26262262026200262002    
Ổ lưu trữ C262622620262002620022620021   Gồm: Ổ đĩa cứng; ổ đĩa mềm; ổ băng; ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác
Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa C262622620262002620022620022   Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. ví dụ: thẻ nhớ flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash
Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động C262622620262002620032620030   Ví dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng...
Bộ phận và các phụ tùng của máy tính C262622620262002620042620040    
Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C262622620262002620052620050    
Thiết bị truyền thông C26263263026300262005    
Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình C26263263026300263001    
Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình C262632630263002630012630011    
Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình C262632630263002630012630012    
Camera truyền hình C262632630263002630012630013    
Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử C26263263026300263002    
Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây C262632630263002630022630021    
Điện thoại di động phổ thông C262632630263002630022630022    
Điện thoại thông minh (Smart phone) C262632630263002630022630023    
Máy tính bảng (Tab) C262632630263002630022630024    
Đồng hồ thông minh C262632630263002630022630025    
Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến C262632630263002630022630029   Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác
Ăngten các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình C262632630263002630032630030   Gồm: Ăngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ăngten vệ tinh, ăngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình
Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528
Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự C262632630263002630042630040   Ví dụ: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác...
Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tự C26263263026300263005    
 Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử C262632630263002630052630051    
Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự C262632630263002630052630052    
Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông C262632630263002630062630060    
Sản phẩm điện tử dân dụng C26264264026400263006    
Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...) C26264264026400264001   Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối
Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) C262642640264002640012640011   VD: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ...
Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ C262642640264002640012640012    
Máy thu hình (Tivi,...) C262642640264002640022640020    
Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video  C26264264026400264003    
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh C262642640264002640032640031   Gồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác
Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video C262642640264002640032640032   Gồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác
Máy ghi hình C262642640264002640032640033   Loại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630
Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động C262642640264002640032640034   Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); màn hình khác (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động)
Micrô, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báo C26264264026400264004    
Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với micro C262642640264002640042640041   Gồm: Micrô và các linh kiện của chúng; tai nghe không nối với micro; tai nghe có nối với micro; tai nghe khác
Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa C262642640264002640042640042    
Máy khuếch đại âm tần, bộ tăng âm điện C262642640264002640042640043    
Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu C262642640264002640042640044    
Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trời C262642640264002640052640050   Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự) C262642640264002640062640060   Được sử dụng với truyền hình hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các trò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử
Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C262642640264002640072640070    
Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồ C26265264026400264007    
Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26265265126510264007    
Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tự C26265265126510265101    
La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khác C262652651265102651012651011   Gồm: La bàn xác định phương hướng; thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn); thiết bị và dụng cụ định hướng khác
Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ là bàn); Máy đo xa C262652651265102651012651012   Gồm: Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim...); máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers); dụng cụ đo cân bằng; thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh; máy quan trắc sóng vô tuyến và sóng điện từ; thiết bị và dụng cụ dùng cho thủy văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác
Dụng cụ ra đa, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa C262652651265102651022651020   Gồm: Ra đa; thiết bị dẫn đường vô tuyến; thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự C26265265126510265103    
Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn C262652651265102651032651031   Ví dụ: Cân tiểu ly,...
Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác C262652651265102651032651032   Gồm: Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động; bảng vẽ phác thảo tự động hoặc không tự động; dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác
Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (Gồm: thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâu C262652651265102651032651033   Gồm: Thước micromet, compa và thiết bị đo thủy văn; dụng cụ đo khác
Thiết bị đo lường hoặc kiểm tra đại lượng điện, bức xạ ion hóa C26265265126510265104    
Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion C262652651265102651042651041    
Máy hiện sóng và máy ghi dao động C262652651265102651042651042    
Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện) C262652651265102651042651043   Gồm: Máy đo đa năng không Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi, ví dụ: thiết bị để đo và kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, công suất, ampe kế, vôn kế dùng cho xe có động cơ, ... trừ thiết bị đo khí, chất lỏng, lượng điện
Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông  C262652651265102651042651044   Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông...
Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu C262652651265102651042651049   Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm. Máy đo đa năng Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu
Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác C26265265126510265105    
Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên C262652651265102651052651051   Loại trừ nhiệt kế dùng trong y tế
Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khí  C262652651265102651052651052   Gồm: Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng; dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất; dụng cụ và thiết bị để đo khác
Loại trừ: thiết bị và dụng cụ định hướng, thủy học hoặc khí tượng học, máy đo độ cung cấp chất lỏng hoặc khí và thiết bị kiểm soát hoặc điều chỉnh tự động
Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý chưa được phân vào đâu C262652651265102651052651059   Gồm: Máy phân tích khí hoặc khói; máy sắc ký và điện di; Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học; dụng cụ và thiết bị bức xạ quang học khác; dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông,...)
Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác C26265265126510265106    
Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ C262652651265102651062651061    
Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu C262652651265102651062651062   Gồm: Máy và thiết bị để thử kim loại; máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu 
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên C262652651265102651062651063   Gồm: Thiết bị đo đơn vị khí; máy đo chất lỏng (ví dụ: đồng hồ đo nước...); máy đo điện (ví dụ: công tơ điện...)
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệm C262652651265102651062651064   Gồm: Máy đếm cây số để tính tiền taxi; máy đo, đếm tương tự khác; đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ; máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; máy hoạt nghiệm 
Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thủy lực, khí nén C262652651265102651062651065    
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâu C262652651265102651062651069   Gồm: Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí; bàn kiểm tra; thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra; máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu
Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khác C262652651265102651072651070   Gồm: Bộ ổn nhiệt; bộ điều chỉnh áp lực; dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu; dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền; dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hóa chất
Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng C26265265126510265108    
Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô C262652651265102651082651081    
Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâu C262652651265102651082651082   Thiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu
Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ C262652651265102651082651083    
Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064 C262652651265102651082651084    
Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070 C262652651265102651082651085    
Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062 C262652651265102651082651086    
Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng C262652651265102651092651090    
Đồng hồ đo thời gian C26265265226520265109    
Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh C26265265226520265201    
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý C262652652265202652012652011   Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ đeo tay khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý; đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác (trừ đồng hồ đeo tay), với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) C262652652265202652012652012   Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ đeo tay khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác trừ đồng hồ đeo tay (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)
Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy C262652652265202652012652013   Gồm: Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ; Đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay; Đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thủy; đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác
Đồng hồ đo thời gian khác C262652652265202652012652019   Gồm: Đồng hồ đo thời gian treo tường; đồng hồ đo thời gian khác chưa được phân vào đâu; gồm cả đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự trừ đồng hồ dùng cho tàu thủy
Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khác C26265265226520265202    
Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp C262652652265202652022652021   Gồm: Máy đồng hồ cá nhân, đầy đủ và đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian khác, đầy đủ và đã lắp ráp
Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô C262652652265202652022652022   Gồm: Máy đồng hồ cá nhân đo thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô; máy đồng hồ đo thời gian khác đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô
Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nó C262652652265202652022652023   Gồm: Vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý; vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng vật liệu khác; vỏ đồng hồ đo thời gian khác; bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian
Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian) C262652652265202652022652024   Gồm: Lò xo, chân kính; mặt số; kể cả dây tóc; mâm và trục; bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu; trừ dây đeo đồng hồ thuộc ngành 32110, 32120, 15120
Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ C262652652265202652022652025   Gồm: Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ; công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ
Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian C262652652265202652032652030    
Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26266266026600265203    
Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp C26266266026600266001    
Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia beta C262662660266002660012660011   Gồm: Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X; thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó; bóng đèn tia X dạng ống; loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng
Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y C262662660266002660012660012   Gồm: Thiết bị điện tim; thiết bị siêu âm; thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ; thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy; thiết bị chẩn đoán khác
Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y C262662660266002660012660013    
Thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể C262662660266002660012660014    
Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C262662660266002660022660020    
Thiết bị và dụng cụ quang học C26267267026700266002    
Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng C26267267026700267001    
Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh C262672670267002670012670011    
Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự C262672670267002670012670012   Gồm: Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự
Máy ảnh kỹ thuật số C262672670267002670012670013    
Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác C262672670267002670012670014   Gồm: Máy ảnh in lấy ngay; máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự; máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác); máy ảnh khác chưa được phân vào đâu 
Máy quay phim  C262672670267002670012670015   Gồm: Máy quay phim dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác
Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim) C262672670267002670012670016   Gồm: Máy chiếu phim; máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản); máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)
Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim C262672670267002670012670017   Gồm: Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp; máy phóng to, thu nhỏ ảnh trừ máy chiếu phim; máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh; máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim
Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ C262672670267002670012670018    
Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to - thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu C262672670267002670012670019    
Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúng C26267267026700267002    
Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; Thấu kính, lăng kính, gương và các dụng cụ quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ) C262672670267002670022670021   Gồm: Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; kính áp tròng; mắt kính thủy tinh; mắt kính bằng vật liệu khác; kính lọc ánh sáng; bộ phận quang học khác; ví dụ: thấu kính, lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu; gương, gương cầu; ...
Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); Kính hiển vi quang học phức hợp C262672670267002670022670022   Gồm: Ống nhòm loại hai mắt; dụng cụ thiên văn (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); ống nhòm một mắt và kính viễn vọng quang học khác; kính hiển vi nhìn hình nổi; kính hiển vi để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu; kính hiển vi quang học phức hợp khác
Thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) C262672670267002670022670023   Gồm: Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ; bộ khuếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laze trừ diot laze; thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp C262672670267002670022670024    
Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) C262672670267002670022670029    
Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh C262672670267002670032670030    
Băng, đĩa từ tính và quang học C26268268026800267003    
Phương tiện truyền thông từ tính và quang học C26268268026800268001    
Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) C262682680268002680012680011   Gồm: Băng từ chưa ghi; đĩa từ chưa ghi; phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)
Phương tiện quang học chưa ghi C262682680268002680012680012    
Phương tiện dùng để ghi khác, Gồm: bản gốc dùng để sản xuất đĩa C262682680268002680012680013    
Thẻ có vạch từ C262682680268002680012680014    
Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học C262682680268002680022680020    
Thiết bị điện C27268268026800268002    
Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C27271271026800268002    
Mô tơ, máy phát C27271271027101268002    
Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều C27271271027101271011    
Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; C272712710271012710112710111    
Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều C272712710271012710112710119    
Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiều C27271271027101271012    
Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W C272712710271012710122710121    
Các động cơ xoay chiều khác C272712710271012710122710122   Gồm: Động cơ xoay chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha 
Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện) C272712710271012710122710123    
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay C27271271027101271013    
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén C272712710271012710132710131   Gồm: Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá 75 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 75 KWA đến 375 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 KWA
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện C272712710271012710132710132    
Tổ máy phát điện khác C272712710271012710132710133    
Máy biến đổi điện quay C272712710271012710132710134    
Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; các cuộn cảm khác C27271271027101271014    
Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng C272712710271012710142710141    
Các cuộn cảm khác C272712710271012710142710142   Gồm: Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông; cuộn cảm cố định kiểu chip khác; các cuộn cảm khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác C27271271027101271015    
Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay C272712710271012710152710151    
Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác C272712710271012710152710152    
Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát C272712710271012710162710160    
Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C27271271027102271016    
Biến thế điện C27271271027102271021    
Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng C272712710271022710212710211   Gồm: Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 KVA đến 10000 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 KVA
Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA C272712710271022710212710212   Gồm: công suất ≤ 1 kVA; Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp quét về có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤ 1 kVA; máy biến thế khác có công suất ≤ 1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 5 kVA; máy biến thế điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 16 kVA; Máy biến thế điện khác có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 16 kVA chưa được phân vào đâu
Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kVA C272712710271022710212710213    
Phụ tùng biến thế điện C272712710271022710212710214    
Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện C272712710271022710212710215    
Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V C27271271027102271022    
Cầu chì dùng cho điện áp ≤ 1000V; Cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V, Cầu chì khác dùng cho điện áp ≤ 1000V C272712710271022710222710221    
Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤ 1000V C272712710271022710222710222    
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu C272712710271022710222710223    
Rơ le dùng cho điện áp ≤ 1000 V C272712710271022710222710224    
Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V C27271271027102271023    
Cầu chì dùng cho điện áp > 1000 V C272712710271022710232710231    
Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp > 1000 V C272712710271022710232710232    
Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 V C272712710271022710232710233    
Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 V C272712710271022710232710234    
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện C27271271027102271024   Gồm các thiết bị như bảng chuyển mạch và bảng điều khiển; bảng phân phối, bảng điều khiển logic...
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V C272712710271022710242710241    
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V C272712710271022710242710242    
Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện C272712710271022710252710250    
Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện C272712710271022710262710260    
Pin và ắc quy C27272272027200271026    
Pin và các bộ phận của chúng C27272272027200272001    
Pin C272722720272002720012720011   Gồm: Pin bằng dioxit mangan; pin bằng oxit thủy ngân; pin bằng oxit bạc; pin bằng liti; pin bằng kẽm - khí; pin bằng kẽm - carbon; pin khác
Bộ phận của pin C272722720272002720012720012    
Ắc quy điện và các bộ phận của chúng C27272272027200272002    
Ắc quy điện bằng axít - chì  C272722720272002720022720021   Gồm: Ắc quy điện bằng axít - chì dùng để khởi động động cơ pittông; ắc quy điện bằng axít - chì không dùng để khởi động động cơ pittông
Ắc quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khác C272722720272002720022720022   Gồm: Ắc quy bằng niken - cadimi; ắc quy bằng niken - sắt; ắc quy bằng niken - hydrua kim loại; ắc quy bằng ion lithi; các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó C272722720272002720022720023   Gồm các bản cực, vách ngăn của pin xạc (trừ loại làm bằng vật liệu PVC) và bộ phận khác của ắc quy điện
Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy C272722720272002720032720030    
Dây và thiết bị dây dẫn  C27273272027200272003    
Dây cáp, sợi cáp quang học C27273273127310272003    
Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang C27273273127310273101    
Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi C272732731273102731012731011   Gồm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác
Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) C272732731273102731012731012   Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang C272732731273102731022731020    
Dây, cáp điện và điện tử khác C27273273227320273102    
Dây, cáp điện và điện tử khác C27273273227320273201    
Dây cách điện đơn dạng cuộn C272732732273202732012732011   Gồm: Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng; dây cách điện đơn dạng cuộn khác
Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác C272732732273202732012732012    
Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V C272732732273202732012732013   Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V C272732732273202732012732014   Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C272732732273202732022732020    
Thiết bị dây dẫn điện các loại C27273273327330273202    
Thiết bị dây dẫn điện các loại C27273273327330273301    
Công tắc và cầu dao chưa dùng cho điện áp ≤ 1000 V C272732733273302733012733011   Công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng. Cầu dao dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V 
Đui đèn dùng cho điện áp ≤ 1000 V C272732733273302733012733012   Gồm: Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen; đui đèn dùng cho các loại đèn khác
Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điện C272732733273302733012733013   Gồm: Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu; phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp <= 1000 V chưa được phân vào đâu 
Phụ kiện cách điện bằng plastic C272732733273302733012733014    
Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C272732733273302733022733020    
Thiết bị điện chiếu sáng C27274274027400273302    
Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang C27274274027400274001    
Đèn pha gắn kín C272742740274002740012740011   Gồm: Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ; đèn pha gắn kín khác 
Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại C272742740274002740012740012   Gồm: Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ; bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen vonfam; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác
Bóng đèn dây tóc khác có công suất < 200 W và điện áp > 100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại C272742740274002740012740013    
Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại C272742740274002740012740014   Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn chớp...
Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím C272742740274002740012740015   Gồm các loại đèn như: Đèn ống huỳnh quang catot nóng; đèn hơi thủy ngân hoặc natri; đèn halogen kim loại; thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ; đèn phóng điện khác chưa được phân vào đâu
Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang C272742740274002740012740016    
Đèn và các thiết bị chiếu sáng C27274274027400274002    
Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtô C272742740274002740022740021   Đèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá...
Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện C272742740274002740022740022   Gồm cả đèn mổ, đèn sân khấu
Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điện C272742740274002740022740023   Đèn chiếu sáng bằng dầu; đèn bão...
Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự C272742740274002740022740024   Biển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên chiếu sáng và các sản phẩm tương tự khác
Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn C272742740274002740022740025    
Đèn và các thiết bị chiếu sáng khác chưa được phân vào đâu C27274274027400274003    
Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng C272742740274002740032740031    
Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản C272742740274002740032740032    
Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel C272742740274002740032740033    
Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ C272742740274002740032740034    
Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác C272742740274002740032740035   Đèn cao áp các loại
Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâu C272742740274002740032740039    
Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng C272742740274002740042740040   Gồm: Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại; đèn hồ quang; Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng; Bộ phận của đèn điện xách tay được chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêtô
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C272742740274002740052740050    
Đồ điện dân dụng C27275275027500274005    
Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt C27275275027500275001    
Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đình C272752750275002750012750011   Gồm: Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình; máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít; máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít
Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình C272752750275002750012750012    
Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đình C272752750275002750012750013   Gồm: Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt tự động hoàn toàn; máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm; máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu; máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
Chăn điện C272752750275002750012750014    
Quạt và nắp chụp thông gió hay tuần hoàn gió dân dụng C272752750275002750012750015   Gồm: Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ gắn liền, với công suất không quá 125 W; nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
Thiết bị nhiệt điện gia dụng C27275275027500275002    
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng C272752750275002750022750021   Gồm: Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng; dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng; bình nước nóng
Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện C272752750275002750022750022    
Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện C272752750275002750022750023   Gồm: Máy sấy khô tóc; máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác; máy sấy làm khô tay
Bàn là điện C272752750275002750022750024    
Lò vi sóng C272752750275002750022750025    
Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điện C272752750275002750022750026   Gồm: Nồi cơm điện; các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện
Thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình C272752750275002750022750027   Gồm: Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bánh bằng điện; các thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon C272752750275002750022750028    
Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu C27275275027500275003    
Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phận C272752750275002750032750031   Gồm: Máy hút bụi dùng trong gia đình các loại; Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau; Máy đánh bóng sàn nhà; Các máy cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận C272752750275002750032750032    
Bộ phận của đồ điện dân dụng C272752750275002750042750040   Gồm: Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt; Bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng; Bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng C272752750275002750052750050    
Thiết bị dân dụng không dùng điện C27275275027500275006   Ví dụ: dùng ga, các nguồn năng lượng khác than, dầu...
Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép C272752750275002750062750061   Bếp ga, bếp nấu, vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các thiết bị nấu và hâm nóng không dùng điện tương tự bằng sắt hoặc thép
Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt C272752750275002750062750062    
Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép C272752750275002750062750063    
Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện C272752750275002750062750064    
Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện C272752750275002750062750065    
Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện C272752750275002750062750066    
Thiết bị điện khác C27279279027900275006    
Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng C27279279027900279001    
Nam châm điện và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm điện C272792790279002790012790011   Gồm: Nam châm điện; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện; Đầu nâng hoạt động bằng điện từ
Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu C272792790279002790012790012   Gồm: Máy gia tốc hạt; máy phát tín hiệu; điện phân hay điện di; máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện; thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio; máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển; máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu; máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông 
Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic C272792790279002790012790013    
Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác dùng làm vật liệu điện C272792790279002790012790014    
Máy hàn cầm tay C272792790279002790012790015    
Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu C27279279027900279002    
Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) C272792790279002790022790021    
Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ C272792790279002790022790022   Gồm: Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED); chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa; chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa); màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác; thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
Máy biến đổi điện tĩnh C272792790279002790022790023    
Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V C272792790279002790022790024    
Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V C272792790279002790022790025    
Tụ điện C272792790279002790022790026    
Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) C272792790279002790022790027    
Bộ phận thiết bị điện khác C272792790279002790032790030    
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác C272792790279002790042790040    
Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu C28279279027900279004    
Máy thông dụng C28281279027900279004    
Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28281281128110279004    
Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28281281128110281101    
Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện C282812811281102811012811011   Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác
Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện C282812811281102811012811012   Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 18,65 kW nhưng ≤ 22.38 kw; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 22.38 kw
Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén C282812811281102811012811013   Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 750 kw; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 750 kw
Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén C282812811281102811012811014   Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu
Tua bin C28281281128110281102    
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác C282812811281102811022811021   Gồm: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thủy; tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thủy)
Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước C282812811281102811022811022   Gồm: Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw; tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw
Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt) C282812811281102811022811023   Gồm: Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW; tua bin khí có công suất trên 5000 kw
Bộ phận của tua bin C282812811281102811032811030   Gồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; Bộ phận của tua bin thủy lực và vô lăng nước Gồm: cả bộ phận điều chỉnh; Bộ phận của tua bin khí trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt
Bộ phận của động cơ đốt trong  C282812811281102811042811040   Gồm: Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; bộ phận của máy đánh lửa hoặc piston động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay; bộ phận cho động cơ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất động cơ và tua bin trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy C282812811281102811052811050    
Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu  C28281281228120281105    
Động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén C28281281228120281201    
Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nén C282812812281202812012812011   Gồm: Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực; Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén 
Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén C282812812281202812012812012   Gồm: Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực; Động cơ và mô tơ khác dùng khí nén; Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén chưa được phân vào đâu
Bơm thủy lực C282812812281202812012812013    
Van thủy lực và van nén C282812812281202812012812014    
Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp C282812812281202812012812015    
Hệ thống thủy lực C282812812281202812012812016    
Bộ phận của động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén C282812812281202812022812020    
Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C282812812281202812032812030    
Máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28281281328130281203    
Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lực C28281281328130281301    
Bơm nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tông C282812813281302813012813011   Gồm: Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy; bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston; bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác; bơm bê tông
Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu C282812813281302813012813012   Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu C282812813281302813012813013   Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
Bơm chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khác C282812813281302813012813014   Gồm: Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động không bằng điện; Máy bơm chất lỏng khác
Máy đẩy chất lỏng C282812813281302813012813015   Gồm: Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện; máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
Bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác C28281281328130281302    
Bơm chân không C282812813281302813022813021   Gồm: Bơm chân không hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện
Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân C282812813281302813022813022   Gồm: Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân; bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác 
Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân C282812813281302813022813023   Gồm: Máy bơm không khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện
Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh C282812813281302813022813024    
Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển C282812813281302813022813025    
Máy tuabin nén khí  C282812813281302813022813026    
Máy nén chuyển động đảo C282812813281302813022813027    
Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục C282812813281302813022813028    
Máy nén khí khác C282812813281302813022813029    
Bộ phận của bơm và máy nén C28281281328130281303    
Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng C282812813281302813032813031    
Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác C282812813281302813032813039    
Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khác C28281281328130281304    
Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng C282812813281302813042813041    
Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác C282812813281302813042813049    
Vòi và van C28281281328130281305    
Van an toàn hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van biến đổi áp suất C282812813281302813052813051   Gồm: Van giảm áp; van an toàn hay van xả; van kiểm soát (van một chiều); van điều khiển bằng khí nén; van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén
Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn rửa, chậu dùng để vệ sinh cá nhân, bể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâm C282812813281302813052813052   Gồm: Vòi nước; van có vòi kết hợp; van đường ống nước; van đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga; van nối có núm; van nước có núm dùng cho súc vật; van cho chai chất lỏng có ga; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga
Van xử lý điều chỉnh, cửa van, van hình cầu và các van khác C282812813281302813052813053   Gồm: Van nhiều cửa; van bi; van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần săm; van xi lanh; van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép; các loại van khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự C282812813281302813052813054    
Dịch vụ sản xuất vòi và van C282812813281302813052813055    
Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28281281428140281305    
Ổ bi hoặc ổ đũa C282812814281402814012814010   Gồm: Ổ bi các loại; ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn; ổ đũa lòng cầu; ổ đũa kim; các loại ổ đũa hình trụ khác; các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác C28281281428140281402    
Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép C282812814281402814022814021   Gồm: Xích con lăn bằng sắt hoặc thép; xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên C282812814281402814022814022   Gồm: Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thủy; trục truyền động và tay biên khác
Gối đỡ C282812814281402814022814023   Gồm: Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt; vỏ bọc bi và trục bi
Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn C282812814281402814022814024    
Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli C282812814281402814022814025    
Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) C282812814281402814022814026    
Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C282812814281402814032814030   Gồm: Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa; các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép; các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C282812814281402814042814040    
Lò nướng, lò luyện và lò nung C28281281528150281404   Trừ các loại lò dùng trong gia đình
Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúng C28281281528150281501    
Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự C282812815281502815012815011   Gồm: Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng; buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện  C282812815281502815012815012   Gồm: Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện; Lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện C282812815281502815012815013   Gồm: Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác
Trừ lò làm bánh
Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung C282812815281502815012815014   Gồm: Bộ phận của buồng đốt lò nung; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện; thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi
Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C282812815281502815022815020    
Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28281281628160281502    
Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng C28281281628160281601    
Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loại C282812816281602816012816011   Gồm: Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe; tời ngang khác, tời dọc; kích các loại 
Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu C282812816281602816012816012   Gồm: Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống; cần trục tháp; cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay; cần cẩu và cần trục khác
Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng C282812816281602816012816013   Gồm: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa C282812816281602816012816014    
Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ C282812816281602816012816015   Gồm: Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng; thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác; tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu C282812816281602816012816016   Gồm: Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất); loại sử dụng trong nông nghiệp; máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp; loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất, loại khác dạng gàu, loại khác dạng băng tải…
Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác C282812816281602816012816017   Gồm: Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi; máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C282812816281602816012816018   Gồm: Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại; bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng; bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác; bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự C282812816281602816022816020    
Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C282812816281602816032816030    
Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28281281728170281603    
Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính C28281281728170281701    
Máy chữ và máy xử lý văn bản C282812817281702817012817011    
Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán C282812817281702817012817012   Gồm: Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy tính điện tử loại bỏ túi có chức năng tính toán khác
Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) C282812817281702817012817013   Gồm: Máy tính khác (trừ máy tính điện tử); Máy đếm tiền; máy đóng dấu miễn cước bưu phí; máy kế toán; máy khác gắn với thiết bị tính (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
Máy văn phòng C28281281728170281702    
Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động) C282812817281702817022817021   Gồm: Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp); máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc; máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học; các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu
Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng C282812817281702817022817022    
Máy in phun  C282812817281702817022817023    
Máy văn phòng khác C282812817281702817022817029   Gồm: Máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp; máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính; các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu, máy ghi địa chỉ, máy phân loại tiền kim loại, mấy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim, máy thanh toán tiền tự động (trừ máy ATM)
Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28281281728170281703    
Các bộ phận của máy tính, máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) C282812817281702817032817031    
Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng C282812817281702817032817032    
Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C282812817281702817042817040    
Dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén  C28281281828180281704    
Dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén  C28281281828180281801    
Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện C282812818281802818012818011   Gồm: Khoan các loại có gắn động cơ điện; cưa các loại có gắn động cơ điện; dụng cụ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện phần động lực được lắp liền với dụng cụ
Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác C282812818281802818012818019   Gồm: Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén; cưa xích; dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén  C28281281828180281802    
Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện C282812818281802818022818021    
Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác C282812818281802818022818029   Trừ lưỡi cưa thuộc ngành 25930
Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén  C282812818281802818032818030    
Máy thông dụng khác C28281281928190281803    
Điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình C28281281928190281901    
Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khí C282812819281902819012819011   Gồm: Bộ trao đổi nhiệt; tháp làm mát; bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác
Máy điều hòa không khí C282812819281902819012819012   Gồm: Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường; Gồm: kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt); máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ; máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu như loại kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, lọai có kèm theo bộ phận làm lạnh và loại không gắn kèm bộ phận làm lạnh dùng cho máy bay, cho xe chạy trên đường ray, cho xe cơ giới đường bộ, cho sử dụng trong gia đình và trong công nghiệp
Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đình C282812819281902819012819013   Gồm: Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng; thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt; thiết bị có kiểu dáng nội thất (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự)
Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí C282812819281902819012819014   Trừ bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đình C282812819281902819012819015   Gồm: Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW; các loại quạt công nghiệp khác
Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc C28281281928190281902    
Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác C282812819281902819022819021   Gồm: Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất có hoặc không kèm theo bộ lọc
Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trong C282812819281902819022819022   Gồm: Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước; Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước; Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác; Loại sử dụng trong y tế hoặc trong phòng thí nghiệm, trong sản xuất đường, trong hoạt động khoan dầu, thiết bị lọc xăng, dầu trừ loại dùng cho động cơ đốt trong
Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong C282812819281902819022819023   Gồm: Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong; bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình C28281281928190281903    
Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống C282812819281902819032819031   Gồm: Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt
Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp C282812819281902819032819032   Gồm: Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự; thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp
Miếng đệm, tấm lót bằng kim loại C282812819281902819032819033   Gồm: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; Phớt cơ khí làm kín; Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự
Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình C282812819281902819032819034    
Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn C28281281928190281904    
Cân máy dùng trong công nghiệp C282812819281902819042819041   Gồm: Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện; cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện; cân dùng để cân hàng hóa trên băng tải; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước
Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình C282812819281902819042819042   Gồm: Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện; cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện dùng để cân người, kể cả cân trẻ em
Cân trọng lượng khác C282812819281902819042819049   Dùng để cân hàng hóa, Gồm: Cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động bằng điện; cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng > 30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động bằng điện; Cân trọng lượng > 30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu; cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu
Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động C28281281928190281905    
Máy ly tâm chưa được phân vào đâu C282812819281902819052819051   Gồm: Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường; Máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác Loại trừ: máy tách kem và máy làm khô quần áo
Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh C282812819281902819052819052    
Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻ C282812819281902819052819053   Gồm: Máy bán đồ uống tự động; máy bán hàng tự động khác Máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm, máy đổi tiền lẻ
Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ C282812819281902819062819060   Gồm: Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện; máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện; thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; máy xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga C282812819281902819072819070   Gồm: Ống xì cầm tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu; thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga (trừ sản phẩm thuộc mã 2822038)
Bộ phận của máy thông dụng khác C28281281928190281908    
Bộ phận của máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình C282812819281902819082819081    
Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc C282812819281902819082819082    
Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình C282812819281902819082819083    
Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn C282812819281902819082819084    
Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động C282812819281902819082819085    
Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ C282812819281902819082819086    
Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga C282812819281902819082819087    
Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu C28281281928190281909    
Dịch vụ sản xuất máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình C282812819281902819092819091    
Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc C282812819281902819092819092    
Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình C282812819281902819092819093    
Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn C282812819281902819092819094    
Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động C282812819281902819092819095    
Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ C282812819281902819092819096    
Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga C282812819281902819092819097    
Máy chuyên dụng C28282281928190281909    
Máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28282282128210281909    
Máy kéo C28282282128210282101    
Máy kéo trục đơn C282822821282102821012821011    
Máy kéo khác C282822821282102821012821012    
Máy làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao C28282282128210282102    
Máy làm đất C282822821282102821022821021   Gồm: Máy cày; máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc
Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy C282822821282102821022821022    
Máy rải phân và máy rắc phân bón C282822821282102821022821023    
Máy làm đất khác C282822821282102821022821029   Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao, máy khác dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao C282822821282102821032821030   Máy cắt cỏ điều khiển bằng tay; máy cắt cỏ chạy bằng động cơ với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng nằm ngang; máy cắt cỏ khác dùng trong công viên và sân chơi thể thao
Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác C28282282128210282104    
Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo C282822821282102821042821041   Loại trừ: loại dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
Máy dọn cỏ khô khác C282822821282102821042821042    
Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng C282822821282102821042821043    
Máy thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúa C282822821282102821042821049   Gồm: Máy gặt đập liên hợp; máy đập, tuốt lúa; máy thu hoạch rễ hoặc củ; máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông; máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu
Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp hoặc làm vườn C282822821282102821052821050   Gồm: Giàn tưới; thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay; thiết bị cơ khí khác để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp
Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp C282822821282102821062821060    
Máy dùng trong nông nghiệp khác C28282282128210282107    
Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác C282822821282102821072821071   Gồm: Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác
Máy vắt sữa C282822821282102821072821072   Gồm: Máy vắt sữa hoạt động bằng điện; máy vắt sữa hoạt động không bằng điện
Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi C282822821282102821072821073   Gồm: Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động bằng điện; máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động không bằng điện
Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở C282822821282102821072821074   Gồm: Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện; máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu C282822821282102821072821079   Gồm: Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện như máy dùng để làm sạch, phân loại, nghiền trứng, quả hoặc các nông sản khác (trừ hạt, thóc, rau đậu khô) như máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
Bộ phận của máy móc và thiết bị nông nghiệp C28282282128210282108    
Bộ phận của máy làm đất C282822821282102821082821081    
Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác C282822821282102821082821082    
Bộ phận của máy vắt sữa C282822821282102821082821083    
Bộ phận của các loại máy dùng trong nông nghiệp khác C282822821282102821082821089    
Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C282822821282102821092821090    
Máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28282282228220282109    
Máy công cụ để gia công kim loại hoạt động bằng laser hoặc tương tự; máy trung tâm dùng để gia công kim loại và tương tự C28282282228220282201    
Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự C282822822282202822012822011   Gồm: Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa; máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu
Tia tương tự gồm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm iôn hoặc hồ quang plasma
Máy trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại C282822822282202822012822012   Gồm: Máy trung tâm gia công cơ; máy một vị trí gia công; máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
Máy tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cắt dùng để gia công kim loại C28282282228220282202    
Máy tiện kim loại C282822822282202822022822021   Gồm: Máy tiện kim loại ngang điều khiển số; Máy tiện kim loại ngang khác; máy tiện kim loại khác điều khiển số; máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu
Máy công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loại C282822822282202822022822022   Gồm: Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được; máy khoan kim loại khác; máy doa - phay kim loại khác; máy doa kim loại khác; máy phay kim loại kiểu công xôn; máy phay kim loại khác; máy ren hoặc taro khác
Máy công cụ kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại C282822822282202822022822023   Gồm: Máy mài phẳng trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài sắc kim loại; máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại; máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu
Máy công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu C282822822282202822022822029   Gồm: Máy bào ngang hoặc máy xọc kim loại; máy chuốt kim loại; máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại; máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu
Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệu C28282282228220282203    
Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại C282822822282202822032822031    
Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp C282822822282202822032822032   Gồm: Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp; máy xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp
Máy ép thủy lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâu C282822822282202822032822033   Gồm: Máy ép thủy lực; máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy; máy ép dùng để gia công kim loại chưa được phân vào đâu
Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu C282822822282202822032822034   Gồm: Máy kéo thanh, ống, hình và dây hoặc loại tương tự; máy lăn ren; máy gia công dây; máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu
Máy và dụng cụ hàn các loại (trừ máy hàn cầm tay); Máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại  C282822822282202822032822035   Gồm: Máy và dụng cụ để hàn chảy; máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở; máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma); máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết; máy và dụng cụ hàn dùng điện, dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy hàn điện cầm tay thuộc ngành 2790
Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay) C282822822282202822042822040    
Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điện C28282282228220282205    
Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thủy tinh C282822822282202822052822051   Gồm: Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; máy gia công nguội thủy tinh
Máy mạ điện C282822822282202822052822052    
Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lie C282822822282202822052822059   Gồm: Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công; máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự; máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy uốn hoặc máy lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy xẻ, lạng hay máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie; máy khác dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa được phân vào đâu
Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự  C28282282228220282206    
Giá kẹp dụng cụ C282822822282202822062822061   Gồm: Giá kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ; Gá kẹp sản phẩm; Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ 
Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự C282822822282202822062822062    
Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khác C28282282228220282207    
Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại  C282822822282202822072822071    
Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác C282822822282202822072822072    
Máy luyện kim C28282282328230282207    
Máy luyện kim và các bộ phận của chúng C28282282328230282301    
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại C282822823282302823012823011   Gồm: Lò thổi dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; khuôn đúc thỏi và nồi rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; máy đúc dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
Máy cán và trục cán của máy cán C282822823282302823012823012   Gồm: Máy cán ống; máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp; máy cán nguội
Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại C282822823282302823012823013    
Bộ phận của máy cán kim loại C282822823282302823012823014   Gồm: cả trục cán của máy cán
Dịch vụ sản xuất máy luyện kim C282822823282302823022823020    
Máy khai thác mỏ và xây dựng C28282282428240282302    
Máy khai thác mỏ C28282282428240282401    
Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất C282822824282402824012824011   Dùng để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu
Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khác C282822824282402824012824012   Gồm: Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá; máy khoan hoặc máy đào sâu khác
Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặng C28282282428240282402   Gồm: cả xe ủi đất, xẻng và xe lăn đường
Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành C282822824282402824022824021    
Máy san đất, loại tự hành C282822824282402824022824022    
Máy cạp, loại tự hành C282822824282402824022824023    
Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hành C282822824282402824022824024   Gồm: Xe lăn đường, loại tự hành; máy đầm đất, loại tự hành
Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt C282822824282402824022824025   Gồm: Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, loại tự hành; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu
Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ C282822824282402824022824026   Gồm: Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn; xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn
Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu C282822824282402824022824029   Máy xúc ủi dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén hoặc xúc khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao  C28282282428240282403   Trừ máy chẻ và làm sạch đá được phân vào ngành 28220
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn C282822824282402824032824031   Gồm: Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy trộn bê tông hoặc nhào vữa; máy trộn khoáng vật với bi - tum; máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác
Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cát C282822824282402824032824032   Gồm: Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh ≤ 1100cc; Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh > 1100cc
Máy kéo bánh xích C282822824282402824042824040    
Máy khai thác mỏ và xây dựng khác C282822824282402824052824050   Gồm: Máy đóng cọc và nhổ cọc; Máy xới và dọn tuyết; Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành; Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu; Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự
Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựng C28282282428240282406    
Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất C282822824282402824062824061    
Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng C282822824282402824062824062    
Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng C282822824282402824062824063    
Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C282822824282402824072824070    
Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28282282528250282407    
Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng C28282282528250282501    
Máy tách kem C282822825282502825012825011    
Máy chế biến sữa C282822825282502825012825012   Gồm: Máy chế biến sữa hoạt động bằng điện; máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện
Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâu C282822825282502825012825013   Gồm: Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện; máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện
Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự C282822825282502825012825014   Gồm: Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện; máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện
Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đình C282822825282502825012825015   Gồm: Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh quy không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện
Máy sấy nông sản C282822825282502825012825016    
Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (Gồm: cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu C282822825282502825012825017   Gồm: Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự; máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la; máy sản xuất đường; máy sản xuất bia; máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm; máy chế biến rau quả; máy xay vỏ cà phê; máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật; máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu
Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu C282822825282502825012825019    
Máy làm sạch, tuyển chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khô C282822825282502825022825020    
Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28282282528250282503    
Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm C282822825282502825032825031    
Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá C282822825282502825032825032    
Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô C282822825282502825032825033    
Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C282822825282502825042825040   Gồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm; dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến thuốc lá; dịch vụ sản xuất máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
Máy cho ngành dệt, may và da C28282282628260282504    
Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vải C28282282628260282601    
Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo C282822826282602826012826011   Gồm: Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện; máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện
Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) C282822826282602826012826012   Gồm: Máy chải thô; máy chải kỹ; máy ghép cúi hoặc máy sợi thô; máy kéo sợi; máy đậu hoặc máy xe sợi; máy đánh ống hoặc máy guồng sợi; máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu
Máy dệt  C282822826282602826012826013   Gồm: Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi
Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng C282822826282602826012826014   Gồm: Máy dệt kim tròn; máy dệt kim phẳng; máy khâu đính; máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng 
Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự C282822826282602826012826015   Ví dụ: đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa…
Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục, Gồm: cả máy khâu C28282282628260282602    
Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớt C282822826282602826022826021   Gồm: Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ; máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch); máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt; máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn
Loại trừ máy giặt loại dùng cho gia đình và các cửa hiệu
Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10 kg vải khô C282822826282602826022826022   Gồm: Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt khô; Máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô
Máy làm khô quần áo bằng ly tâm C282822826282602826022826023    
Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình C282822826282602826022826024   Gồm: Máy khâu loại tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình; Máy khâu loại khác, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình
Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may C282822826282602826032826030   Gồm: Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép; Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
Máy khâu loại dùng cho gia đình C282822826282602826042826040    
Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến da C28282282628260282605    
Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệt C282822826282602826052826051   Gồm: Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo; bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt; ví dụ: kim chải, cọc sợi, dàng, nồi và khuyên; bộ phận của máy dệt; bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục Gồm: máy khâu C282822826282602826052826052   Gồm: Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô; bộ phận của máy khâu Gồm: kim máy khâu, bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu, thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà, bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại và các bộ phận khác;
Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may C282822826282602826052826053    
Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C282822826282602826062826060    
Máy chuyên dụng khác C28282282928260282606    
Máy sản xuất vật liệu xây dựng C282822829282912829102829100    
Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu C28282282928299282910    
Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúng C28282282928299282991    
Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìa C282822829282992829912829911   Gồm: Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô; Máy dùng sản xuất giấy, bìa; máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa; máy cắt xén giấy, bìa; máy làm túi, bao hoặc phong bì; máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn; máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn; máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìa C282822829282992829912829912   Gồm: Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa; bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu C282822829282992829912829913   Gồm: Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
Máy gia công cao su và nhựa C28282282928299282992    
Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu  C282822829282992829922829921   Gồm: Máy đúc phun để đúc cao su, nhựa; máy đùn cao su, nhựa; Máy đúc thổi cao su, nhựa; máy đúc chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa; máy đúc hay tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa; máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu 
Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu  C282822829282992829922829922    
Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng C28282282928299282993    
Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách C282822829282992829932829931   Gồm: Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện; máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện
Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in C282822829282992829932829932   Gồm: Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện; máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện
Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng C282822829282992829932829933   Gồm: Máy in offset dạng cuộn; máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng; Máy in loại khác sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác
Máy in khác chưa được phân vào đâu C282822829282992829932829939    
Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt C28282282928299282994    
Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng C282822829282992829942829941   Gồm: Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng; máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip; máy mài, đánh bóng, phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng; thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể; máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng
Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp C282822829282992829942829942   Gồm: Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh; máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp
Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt C282822829282992829942829943   Gồm: Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt; thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt; thiết bị kết tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt; máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn hình dẹt
Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt C282822829282992829942829944   Gồm: Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn; khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn; kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; thiết bị tạo mầu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khác; máy và thiết bị khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt 
Máy chuyên dụng khác còn lại chưa được phân vào đâu C28282282928299282995    
Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng C282822829282992829952829951    
Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh C282822829282992829952829952   Gồm: Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão C282822829282992829952829953    
Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu C282822829282992829952829954    
Máy làm mát không khí bằng bay hơi C282822829282992829952829955    
Cầu vận chuyển hành khách C282822829282992829952829956    
Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình) C282822829282992829952829957    
Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí C282822829282992829952829958    
Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu C282822829282992829952829959   Gồm: Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
Bộ phận của máy in và máy đóng sách C282822829282992829962829960   Gồm: Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách; bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in; bộ phận của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng
Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khác C28282282928299282997    
Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt C282822829282992829972829971   Gồm: Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt; bộ phận của máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình
Bộ phận của máy chuyên dụng khác C282822829282992829972829979   Gồm: Bộ phận của máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh; Bộ phận của máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng
Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên C282822829282992829982829980    
Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu C282822829282992829992829990   Gồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa; dịch vụ sản xuất máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng; dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu
Xe ôtô và xe có động cơ khác C29282282928299282999    
Xe ôtô và xe có động cơ khác C29291291029100282999    
Động cơ đốt trong của xe có động cơ (trừ động cơ xe môtô) C29291291029100291001    
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000 cc C292912910291002910012910011   Gồm: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh ≤ 50cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 50cc đến 250cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 250cc đến 1000cc
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000 cc C292912910291002910012910012    
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện C292912910291002910012910013    
Xe ôtô chở người C29291291029100291002    
Xe ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuống C292912910291002910022910021    
Xe ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16 chỗ C292912910291002910022910022    
Xe ôtô chở người từ 17 đến 25 chỗ C292912910291002910022910023    
Xe ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗ C292912910291002910022910024    
Xe ôtô chở người trên 46 chỗ  C292912910291002910022910025    
Xe vừa chở người vừa chở hàng  C292912910291002910022910026   Xe bán tải, chở người có khoang hành lý riêng
Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộ C29291291029100291003   Gồm: Xe có động cơ có trọng tải ≤ 2 tấn, trọng tải lớn 2 tấn và ≤ 7 tấn, trọng tải > 7 tấn và ≤ 20 tấn, trọng tải > 20 tấn
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuống C292912910291002910032910031    
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn C292912910291002910032910032    
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấn C292912910291002910032910033    
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 20 tấn C292912910291002910032910034    
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâu C292912910291002910032910039    
Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục) C292912910291002910042910040    
Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ C292912910291002910052910050    
Xe có động cơ loại chuyên dụng C29291291029100291006    
Xe cần cẩu  C292912910291002910062910061    
Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự  C292912910291002910062910062    
Xe có động cơ loại chuyên dụng khác C292912910291002910062910069    
Xe có động cơ tái sản xuất C292912910291002910072910070    
Dịch vụ sản xuất xe ô tô và xe có động cơ C292912910291002910082910080    
Thân xe ôtô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc C29292292029200291008    
Thân xe ôtô và xe có động cơ khác C292922920292002920012920010   Gồm: Thân xe có động cơ dùng cho xe có động cơ chở dưới 9 người; thân xe có động cơ dùng cho xe kéo; thân xe có động cơ dùng cho xe chuyên dụng; thân xe có động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa và xe chở từ 9 người trở lên
Rơ moóc và bán rơ moóc; thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải C29292292029200292002    
Thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải C292922920292002920022920021   Gồm: Thùng chứa (container) bằng kim loại; thùng chứa (container) bằng gỗ; thùng chứa (container) bằng vật liệu khác; kể cả container dùng vận chuyển chất lỏng
Rơ mooc và bán rơ mooc C292922920292002920022920022   Gồm: Rơ mooc và bán rơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại; rơ mooc và bán rơ mooc dùng để vận chuyển hàng hóa; rơ mooc và bán rơ mooc khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe ôtô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe C292922920292002920032920030   Gồm: Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe của xe có động cơ; dịch vụ sản xuất, trang bị của rơ mooc và bán rơ mooc; dịch vụ sản xuất thùng xe của xe có động cơ
Phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác C29293293029300292003    
Thiết bị điện và điện tử dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúng C29293293029300293001    
Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe ôtô, xe có động cơ khác, máy bay hoặc tàu thuyền C292932930293002930012930011   Gồm: Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ; bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền
Bugi; manhêtô đánh lửa; máy phát điện từ, bánh đà từ tính; bộ phân phối; cuộn dây đánh lửa C292932930293002930012930012   Gồm: Bugi; magneto đánh lửa; máy phát điện từ; bánh đà từ tính; bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa; kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; Máy phát điện khác C292932930293002930012930013   Gồm: Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; máy phát điện khác dùng cho động cơ của xe có động cơ; động cơ khởi động: bộ khởi động của động cơ
Thiết bị chiếu sáng hoặc tín hiệu bằng điện dùng cho ôtô và xe có động cơ; Cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn C292932930293002930012930014   Gồm: Thiết bị tạo tín hiệu trực quan kể cả loại dùng cho xe đạp; thiết bị tín hiệu âm thanh khác; cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn
Bộ phận, thiết bị điện khác dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúng C292932930293002930012930015   Gồm: Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho xe có động cơ; thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng C292932930293002930012930016    
Bộ phận khác và các phụ tùng cho ôtô, xe có động cơ khác và các động cơ của chúng C29293293029300293002    
Ghế ngồi dùng cho ôtô và xe có động cơ khác C292932930293002930022930021    
Dây đai, túi khí an toàn C292932930293002930022930022    
Các bộ phận và phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ khác C292932930293002930022930023   Gồm: Phanh và trợ lực phanh; hộp số; vành bánh xe và nắp đậy; ống xả, bộ giảm thanh; nhíp; thiết bị giảm sóc; thanh chắn chống va đập; vô lăng, trụ lái; phụ tùng khác của xe có động cơ
Các bộ phận và phụ tùng chưa được phân vào đâu của ôtô và xe có động cơ C292932930293002930022930024   Gồm: Bộ phận của dây đai an toàn; bộ phận của hộp số; bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của thiết bị giảm sóc; phụ tùng khác của xe có động cơ
Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hóa C292932930293002930022930025    
Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho ôtô và xe có động cơ C292932930293002930022930026    
Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho ôtô và xe có động cơ chưa được phân vào đâu C292932930293002930022930027    
Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ của chúng C292932930293002930022930028    
Phương tiện vận tải khác C30293293029300293002    
Tàu và thuyền C30301293029300293002    
Tàu và cấu kiện nổi C30301301130110293002    
Tàu hải quân C303013011301103011013011010    
Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hóa C30301301130110301102    
Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loại C303013011301103011023011021   Gồm: Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn; tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng <= 500 tấn; tàu chở khách trọng tải > 500 tấn nhưng <= 1000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 1000 tấn nhưng <= 4000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 4000 <= 5000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 5000 tấn
Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng C303013011301103011023011022   Gồm: Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng không quá 5000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 5000 tấn và <= 50000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 50000 tấn
Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng C303013011301103011023011023   Gồm: Tàu đông lạnh, trừ tàu chở dầu không quá 5000 tấn; tàu đông lạnh > 5000 tấn và <= 50000 tấn; tàu đông lạnh > 50000 tấn
Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, không có động cơ đẩy C303013011301103011023011024    
Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, có động cơ đẩy C303013011301103011023011025    
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt C30301301130110301103    
Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản C303013011301103011033011031    
Tàu kéo và tàu đẩy C303013011301103011033011032    
Tàu hút nạo vét; ụ nổi; Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu chiến; xuồng cứu sinh và các loại tàu khác C303013011301103011033011039    
Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm C303013011301103011043011040    
Cấu kiện nổi khác  C303013011301103011053011050    
Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi C30301301130110301106   Gồm: cả bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu
Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại, trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi C303013011301103011063011061    
Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi C303013011301103011063011062   Gồm dịch vụ trung đại tu tàu
Thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30301301230120301106    
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca nô C303013012301203012013012010   Gồm: Thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ; thuyền có thể bơm phồng dùng cho giải trí hoặc thể thao; Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài; thuyền khác dùng cho giải trí hoặc thể thao; thuyền có mái chèo và ca nô 
Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí C303013012301203012023012020    
Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30302302030200301202    
Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy C303023020302003020013020010   Gồm: Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài; đầu máy đường sắt chạy bằng ắc quy điện; đầu máy đường sắt diezen; đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy
Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ) C303023020302003020023020020    
Đầu máy - toa xe lửa khác C30302302030200302003    
Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không  C303023020302003020033020031    
Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành C303023020302003020033020032    (Ví dụ: Toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)
Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng trên đường sắt hoặc đường xe điện, không tự hành C303023020302003020033020033    
Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay C303023020302003020043020040    
Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường C303023020302003020053020050    
Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30302302030200302006    
Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa C303023020302003020063020061    
Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C303023020302003020063020062    
Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan C30303303030300302006    
Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự, và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng C30303303030300303001    
Động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay C303033030303003030013030011    
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác C303033030303003030013030012   Gồm: Tua bin phản lực có lực đẩy không quá 25 kN; tua bin phản lực có lực đẩy > 25 kN; tua bin cánh quạt công suất không quá 1100 kW; tua bin cánh quạt công suất > 1100 kW 
Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực C303033030303003030013030013    
Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt C303033030303003030013030014    
Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ C303033030303003030023030020    
Máy bay trực thăng và phương tiện bay khác C30303303030300303003    
Máy bay trực thăng C303033030303003030033030031   Gồm: Máy bay trực thăng trọng lượng không tải không quá 2000 kg; máy bay trực thăng trọng lượng không tải > 2000 kg 
Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg C303033030303003030033030032    
Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000 kg nhưng ≤ 15000 kg C303033030303003030033030033    
Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000 kg C303033030303003030033030034    
Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ C303033030303003030043030040    
Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụ C303033030303003030053030050   Gồm: Cánh quạt, rô to (rotos) của máy bay và tàu vũ trụ; càng, bánh của máy bay và tàu vũ trụ; các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng; các bộ phận của vệ tinh viễn thông; các bộ phận của khí cầu, tàu lượn hoặc diều; các bộ phận của vật thể bay khác
Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ C303033030303003030063030060    
Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan C303033030303003030073030070    
Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội C30304304030400303007    
Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, và các bộ phận của chúng C30304304030400304001    
Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác C303043040304003040013040011    
Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác C303043040304003040013040012    
Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội C303043040304003040023040020    
Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu C30309304030400304002    
Mô tô, xe máy C30309309130910304002    
Xe mô tô và xe thùng C30309309130910309101    
Xe mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong C303093091309103091013091011   Gồm: Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ và xe thùng; Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng <= 250cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng <= 500cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng <= 800cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc; xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng
Xe máy điện và xe đạp điện C303093091309103091013091012    
Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng C303093091309103091023091020   Gồm: Yên xe mô tô kể cả xe đạp máy; các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác
Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tô C30309309130910309103    
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xi lanh ≤ 1000 cm3 C303093091309103091033091031    
Động cơ pittông đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000 cm3 C303093091309103091033091032    
Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy C303093091309103091043091040    
Xe đạp và xe cho người khuyết tật C30309309230920309104    
Xe đạp và các loại xe đạp khác không có động cơ C303093092309203092013092010   Gồm: Xe đạp đua; xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn; xe đạp khác
Xe cho người khuyết tật C303093092309203092023092020   Gồm: Xe cho người khuyết tật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí; xe cho người khuyết tật, chưa được phân vào đâu.
Không Gồm: các bộ phận phụ tùng
Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng C30309309230920309203   Không Gồm: các bộ phận phụ tùng
Xe đẩy trẻ em  C303093092309203092033092031    
Bộ phận xe đẩy trẻ em C303093092309203092033092032    
Bộ phận và linh kiện của xe đạp và xe đạp khác, không có động cơ C303093092309203092043092040   Gồm: Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng; vành bánh xe và nan hoa; moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe; phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng; yên xe đạp; pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng; các bộ phận và phụ tùng khác của xe dạp
Bộ phận và linh kiện của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ C303093092309203092053092050   Gồm: Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng <= 100mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng <= 250mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ
Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật C303093092309203092063092060    
Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30309309930990309206    
Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C303093099309903099013099010    
Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C303093099309903099023099020    
Giường, tủ, bàn, ghế C31310310030990309902    
Giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ C31310310031001309902    
Ghế có khung bằng gỗ C313103100310013100113100110   Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại; ghế khác có khung bằng gỗ
Đồ nội thất bằng gỗ trừ ghế gỗ C31310310031001310012    
Giường gỗ các loại C313103100310013100123100121   Gồm: giường đôi, giường đơn, sập
Tủ bằng gỗ các loại C313103100310013100123100122    
Bàn bằng gỗ các lọai C313103100310013100123100123    
Bộ sa lông C313103100310013100123100124    
Sản phẩm bằng gỗ khác chưa được phân vào đâu C313103100310013100123100129   Gồm: giá sách, giá để hàng, bảng viết...
Bộ phận của nội thất bằng gỗ C31310310031001310013    
Bộ phận của ghế bằng gỗ C313103100310013100133100131    
Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ C313103100310013100133100132    
Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ C313103100310013100143100140    
Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ C313103100310013100153100150    
Giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại C31310310031002310015    
Ghế có khung bằng kim loại C313103100310023100213100210   Gồm: Ghế có khung bằng kim loại đã nhồi đệm, ghế tập đi trẻ em và các loại ghế có khung bằng kim loại tương tự khác
Đồ nội thất bằng kim loại trừ ghế bằng kim loại C31310310031002310022    
Giường bằng kim loại các loại C313103100310023100223100221    
Tủ bằng kim loại các loại C313103100310023100223100222    
Bàn bằng kim loại các loại C313103100310023100223100223    
Bộ sa lông bằng kim loại  C313103100310023100223100224    
Sản phẩm bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu C313103100310023100223100229    
Bộ phân của nội thất bằng kim loại C31310310031002310023    
Bộ phận của ghế bằng kim loại C313103100310023100233100231    
Bộ phận của đồ nội thất kim loại C313103100310023100233100232    
Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại C313103100310023100243100240    
Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại C313103100310023100253100250    
Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác C31310310031009310025    
Đồ nội thất bằng plastic C31310310031009310091    
Ghế bằng plastic C313103100310093100913100911    
Giường bằng plastic C313103100310093100913100912    
Tủ bằng plastic C313103100310093100913100913    
Bàn bằng plastic C313103100310093100913100914    
Sản phẩm plastic khác chưa được phân vào đâu C313103100310093100913100919    
Đồ nội thất bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự  C31310310031009310092    
Ghê bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự  C313103100310093100923100921    
Giường bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự  C313103100310093100923100922    
Tủ bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự  C313103100310093100923100923    
Bàn bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự  C313103100310093100923100924    
Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự  C313103100310093100923100925    
Sản phẩm khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C313103100310093100923100926    
Đồ nội thất bằng vật liệu khác chưa được phân vào đâu C313103100310093100923100929    
Khung đệm và đệm C31310310031009310093    
Khung đệm C313103100310093100933100931    
Đệm C313103100310093100933100932    
Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác C313103100310093100943100940    
Sản phẩm chế biến, chế tạo khác C32310310031009310094    
Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan C32321310031009310094    
Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32321321132110310094    
Tiền kim loại C32321321132110321101    
Tiền kim loại C323213211321103211013211011   Gồm: Tiền bằng vàng loại được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức; tiền bằng bạc loại không được coi là tiền tệ chính thức; tiền bằng bạc loại được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác không được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác loại được coi là tiền tệ chính thức
Dịch vụ sản xuất đồng tiền xu C323213211321103211013211012    
Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan khác C32321321132110321109    
Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý Gồm: nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát C323213211321103211093211091   Gồm: Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy đã gia công; kim cương phi công nghiệp loại khác đã gia công; rubi, saphia và ngọc lục bảo đã gia công; đá quý và đá bán quý nhân tạo hoặc tái tạo khác, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát 
Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp C323213211321103211093211092    
Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng C323213211321103211093211093   Gồm: Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng bạc; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại quý khác; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý 
Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý C323213211321103211093211094   Gồm: Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới bằng bạch kim; sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy; sản phẩm bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C323213211321103211093211095    
Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32321321232120321109    
Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C323213212321203212013212010   Gồm: Khuy măng sét và khuy rời bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý; đồ kim hoàn giả khác bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý
Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C323213212321203212023212020    
Nhạc cụ  C32322322032200321202    
Nhạc cụ C32322322032200322001    
Đàn piano, kể cả piano tự động, đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác C323223220322003220013220011    
Nhạc cụ có dây khác C323223220322003220013220012   Gồm: Nhạc cụ có sử dụng cần kéo; nhạc cụ có dây khác
Nhạc cụ hơi  C323223220322003220013220013   Gồm: Kèn đồng; đàn organ ống có phím; harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do; nhạc cụ hơi khác
Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện C323223220322003220013220014   Gồm: Nhạc cụ có phím bấm trừ accordion; nhạc cụ khác, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện
Các loại nhạc cụ khác C323223220322003220013220015   Gồm: Nhạc cụ thuộc bộ gõ; đàn hộp; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và, các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh; nhạc cụ khác chưa được phân vào đâu
Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhip, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại C323223220322003220013220016   Gồm: Dây nhạc cụ; Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại (trừ dây nhạc cụ)
Dịch vụ sản xuất nhạc cụ C323223220322003220023220020    
Dụng cụ thể dục, thể thao C32323323032300322002    
Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác, lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt, giầy ống trượt tuyết C32323323032300323001    
Ván trượt tuyết C323233230323003230013230011    
Dây buộc ván trượt  C323233230323003230013230012    
Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt C323233230323003230013230013    
Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã C323233230323003230013230014    
Các thiết bị trượt tuyết, trượt băng khác C323233230323003230013230019    
Thiết bị thể thao dưới nước và thiết bị dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinh C32323323032300323002    
Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác C323233230323003230023230021    
Thiết bị và dụng cụ dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinh C323233230323003230023230022    
Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời  C32323323032300323003    
Găng tay thiết kế đặc biệt dùng trong thể thao C323233230323003230033230031   Gồm: găng tay thể thao, các thiết bị chơi gôn, thiết bị cho môn bóng bàn và vợt tennis) bể bơi và bể bơi nông
Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới, vợt bóng bàn C323233230323003230033230032   Gồm: Vợt tennis; vợt có lưới khác, đã hoặc chưa căng lưới; vợt bóng bàn
Bóng thể thao các loại C323233230323003230033230033   Gồm: Bóng bàn; bóng chơi gôn; bóng tennis; bóng có thể bơm hơi; bóng thể thao khác
 Bàn bóng bàn C323233230323003230033230034    
Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác C323233230323003230033230035    
Bể bơi, bể bơi nông C323233230323003230033230036   Bể bơi lắp ghép, bể bơi thông minh
Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời  C323233230323003230033230039    
Cần câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại vợt lưới tương tự; chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự C32323323032300323004   Loại trừ: dụng cụ tạo âm thanh dùng để nhử mồi các loại
Thiết bị câu và bắt cá C323233230323003230043230041   Gồm: Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự
Dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn khác chưa phân vào đâu C323233230323003230043230042   Gồm: Chim giả làm mồi và các dụng cụ cấn thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự
Dịch vụ sản xuất dụng cụ và thiết bị thể dục, thể thao C323233230323003230053230050    
Đồ chơi, trò chơi C32324324032400323005    
Búp bê, đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người và các bộ phận của chúng C32324324032400324001   Gồm: Búp bê; đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người; bộ phận và các phụ kiện của búp bê 
Búp bê  C323243240324003240013240011    
Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người C323243240324003240013240012    
Bộ phận và các phụ kiện của búp bê  C323243240324003240013240013    
Xe điện đồ chơi và đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác C323243240324003240023240020   Gồm Xe điện kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các mô hình giải trí tương tự có hoặc không vận hành; bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác, bằng vật liệu khác trừ plastic; xe điện mô hình loại nhỏ
Đồ chơi khác, Gồm: cả đồ chơi nhạc cụ C32324324032400324003   Xe điện mô hình loại nhỏ
Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê C323243240324003240033240031    
Đồ chơi đố trí C323243240324003240033240032   Gồm: Đồ chơi xếp hình hoặc xếp ảnh; các loại đồ chơi đố trí khác
Đồ chơi và trò chơi chưa được phân vào đâu C323243240324003240033240039    
Trò chơi khác C32324324032400324004    
Bộ bài C323243240324003240043240041    
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng, trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động C323243240324003240043240042   Gồm: Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a; trò chơi khác hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động; các loại trò chơi khác không
Gồm: các loại trên
Dịch vụ sản xuất đồ chơi và trò chơi C323243240324003240053240050    
Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C32325325032400324005    
Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa C32325 32501324005    
Thiết bị, dụng cụ y tế, phẫu thuật và nha khoa C32325 32501325011    
Thiết bị và dụng cụ (trừ ống tiêm, kim và các đồ tương tự) dùng trong nha khoa C32325 325013250113250111   Gồm: Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác; các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong nha khoa
Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệm C32325 325013250113250112    
Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú y  C32325 325013250113250119   Gồm: Ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiểu, ống thông dò, các thiết bị và dụng cụ chữa mắt chưa phân vào đâu và thiết bị y tế điện từ chưa phân vào đâu
Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận  C32325 325013250123250120   Gồm: Ghế nha khoa, ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự; đồ nội thất khác trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và phụ tùng của chúng
Kính, thủy tinh thể và các bộ phận của chúng C32325 32501325013    
Kính đeo kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác C32325 325013250133250131   Gồm: Kính râm; kính điều chỉnh (cận, viễn); kính bảo hộ điều chỉnh; kính bảo hộ; các loại kính đeo mắt khác
Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự  C32325 325013250133250132   Gồm: Khung và gọng kính bằng plastic; khung và gọng kính bằng vật liệu khác; 
Bộ phận của khung và gọng kính đeo C32325 325013250133250133    
Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa C32325 325013250143250140    
Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng C32325 32502325014    
Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hình C32325 32502325021    
Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thở C32325 325023250213250211   Gồm: Thiết bị trị liệu cơ học, thiết bị xoa bóp, thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ô zôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác; thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể người C32325 325023250213250212   Gồm: Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương; răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa; xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình C32325 325023250223250220    
Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu C32329329032900325022    
Chổi, bàn chải và dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để lau sàn C32329329032900329001    
Chổi, bàn và dụng cụ cơ học đê lau quét sàn chải dùng để làm sạch trong gia đình C323293290329003290013290011    
Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểm C323293290329003290013290012   Gồm: Bàn chải đánh răng kể cả bàn chải dùng cho răng mạ; bút lông vẽ, bút lông để viết và bút tương tự dùng cho trang điểm; chổi cạo râu, chổi chải móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người kể cả các bàn chải là các bộ phận của các đồ dùng
Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâu C323293290329003290013290013   Gồm: Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét sơn bóng hoặc các loại chổi tương tự, miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ; các loại bàn chải khác là bộ phận của máy móc, thiết bị hoặc xe; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải, máy quét sà
Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chải C323293290329003290013290014    
Hàng hóa sản xuất chưa được phân vào đâu C32329329032900329002    
Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa C323293290329003290023290021   Gồm: Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy; mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép; mũ bảo hộ khác; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa
Bút viết các loại C323293290329003290023290022   Gồm: Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và bút tương tự; bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; bút chì đen, bút chì màu và các bút tương tự; bút có từ hai ruột trở lên (ruột bi, ruột mực, ruột chì...)
Bộ phận của các loại bút viết C323293290329003290023290023   Gồm: Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực; ngòi bút và bi ngòi; ruột chì đen hoặc màu; các dụng cụ viết khác và các bộ phận của chúng chưa được phân vào đâu
Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màu C323293290329003290023290024    
Con dấu C323293290329003290023290025   Gồm: Dấu ngày, dấu niêm phong hay dấu đánh số và các loại tương tự được thiết kết để làm thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo con dấu đó
Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn C323293290329003290023290026    
Ô; gậy đi bộ; khuy, khóa bấm; khóa kéo và các bộ phận của chúng C32329329032900329003    
Ô (dù) các loại; gậy đi bộ C323293290329003290033290031   Gồm: Ô (dù) các loại kể cả ô có cán là ba toong, ô che trong vườn và các loại tương tự; gậy đi bộ, ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế
Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộ C323293290329003290033290032    
Khuy, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuy C323293290329003290033290033    
Khóa kéo và các bộ phận của chúng C323293290329003290033290034    
Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt C32329329032900329004    
Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự C323293290329003290043290041   Tóc người đã được chải chuốt hoặc đã qua xử lý khác
Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt C323293290329003290043290042    
Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng C32329329032900329005    
Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốc C323293290329003290053290051   Gồm: Bật lửa bỏ túi dùng ga dùng một lần; bật lửa bỏ túi dùng ga có khả năng bơm lại; bật lửa khác; tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu và bộ phận của tẩu thuốc
Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy  C323293290329003290053290052    
Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng chứa dung tích ≤ 300 cm3 dùng cho bơm bật lửa C323293290329003290053290053    
Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu C32329329032900329006    
Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hội C323293290329003290063290061   Gồm: các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười
Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịt C323293290329003290063290062   Gồm: Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và các loại tương tự khác; bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của chúng 
Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khác C323293290329003290063290063   Ví dụ: Dùng trong giáo dục, triển lãm...
Nến, nến cây và các loại tương tự C323293290329003290063290064    
Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng C323293290329003290063290065   Bằng plastic hoặc bằng các vật liệu khác
Đồ tạp hóa khác chưa được phân vào đâu C323293290329003290063290069   Ví dụ: Sản phẩm làm bằng ruột động vật, bằng màng ruột già, bằng bong bóng hoặc bằng gân; Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ lông tơ; Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh; Phích chân không, bình chân không hoàn chỉnh có kèm vỏ; Ma nơ canh dùng cho ngành may và các mô hình cơ thể khác
Dịch vụ nhồi bông thú C323293290329003290073290070    
Dịch vụ sản xuất các hàng hóa sản xuất khác chưa được phân vào đâu C323293290329003290083290080    
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị C33329329032900329008    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn C33331329032900329008    
Dịch vụ sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33331331133110331100   Gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Trừ máy móc thiết bị)
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại. C333313311331103311003311001    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại C333313311331103311003311002    
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nước C333313311331103311003311003   Gồm: sửa chữa tụ điện, bộ phận tiết kiệm, ắc quy
Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loại C333313311331103311003311004   Gồm: cả sửa chữa súng thể thao và giải trí
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khác C333313311331103311003311009   Gồm: cả sửa chữa hàn động cơ, sửa chữa và bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị 
Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bị C33331331233120331100    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụng C33331331233120331201    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tubin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy. C333313312331203312013312011    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏng C333313312331203312013312012    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răng C333313312331203312013312013    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nung C333313312331203312013312014    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục  C333313312331203312013312015    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng) C333313312331203312013312016    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơ C333313312331203312013312017    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gió C333313312331203312013312018    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâu C333313312331203312013312019    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng C33331331233120331202    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệp C333313312331203312023312021    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy móc C333313312331203312023312022    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kim C333313312331203312023312023    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựng C333313312331203312023312024    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C333313312331203312023312025    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộc C333313312331203312023312026    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấy C333313312331203312023312027    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su C333313312331203312023312028    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khác C333313312331203312023312029    
Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33331331333130331300   Gồm: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị của nhóm ngành 265, 266 và 267 trừ những thiết bị được coi là đồ gia dụng
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hải C333313313331303313003313001    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp  C333313313331303313003313002    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị quang học chuyên dụng và thiết bị chụp ảnh C333313313331303313003313003    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chuyên dụng khác C333313313331303313003313009    
Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện C33331331433140331400   Gồm: sửa chữa và bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, trừ các sản phẩm trong nhóm 2750 (Thiết bị gia dụng)
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, máy phát điện, máy biến thế, thiết bị phân phối và điều khiển điện C333313314331403314003314001    
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chuyên dụng khác C333313314331403314003314009   Loại trừ sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi, sửa chữa thiết bị viễn thông, sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng, sửa chữa đồng hồ
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33331331533150331500    
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền C333313315331503315003315001    
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay và tàu vũ trụ C333313315331503315003315002   Gồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng của ngành 30 trừ motô và xe đạp
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đầu máy xe lửa và đường ray C333313315331503315003315003   Gồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các động cơ máy bay. Loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát đại tu, làm mới.
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe chiến đấu quân sự C333313315331503315003315004    
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải khác chưa phân vào đâu C333313315331503315003315009   Gồm cả sửa chữa xe ngựa và xe kéo bằng súc vật 
Dịch vụ sửa chữa thiết bị khác C333313319331903319003319000   Gồm: Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che, máy chơi game và máy bắn bóng, Phục hồi đàn organ và nhạc cụ tương tự.
Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33332332033200331900    
Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại, trừ máy móc và thiết bị C33332332033200332001    
Dịch vụ lắp đặt các thiết bị sản xuất hơi nước, trừ nồi hơi nước nóng trung tâm, kể cả dịch vụ lắp đặt hệ thống ống dẫn bằng kim loại trong nhà máy công nghiệp C333323320332003320013320011    
Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại khác, trừ máy móc và thiết bị C333323320332003320013320019    
Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng C33332332033200332002   Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 281
Dịch vụ lắp đặt máy văn phòng và máy dùng để tính toán C333323320332003320023320021    
Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu C333323320332003320023320029    
Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng C33332332033200332003   Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 282
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng trong nông nghiệp C333323320332003320033320031    
Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loại C333323320332003320033320032    
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kim C333323320332003320033320033    
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thác C333323320332003320033320034    
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợi C333323320332003320033320035    
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da C333323320332003320033320036    
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy C333323320332003320033320037    
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su C333323320332003320033320038    
Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác C333323320332003320033320039    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử và quang học C33332332033200332004   Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 26, 27
Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang học C333323320332003320043320041    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụng C333323320332003320043320042    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện công nghiệp C333323320332003320053320050    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp C333323320332003320063320060    
Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu C333323320332003320093320090   Gồm: Lắp đặt thiết bị viễn thông, máy tính, thiết bị chống phóng xạ...
ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ D33332332033200332009    
Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí D35332332033200332009    
Điện sản xuất, Dịch vụ truyền tải và phân phối điện D35351332033200332009    
Điện sản xuất D35351351133200332009   Loại trừ sản xuất điện thông qua đốt rác được phân vào nhóm 38210
Thủy điện  D353513511351113511103511100    
Nhiệt điện than D353513511351123511203511200    
Nhiệt điện khí D353513511351133511303511300    
Điện hạt nhân D353513511351143511403511400    
Điện gió D353513511351153511503511500   Còn gọi là phong điện 
Điện mặt trời D353513511351163511603511600    
Điện sản xuất khác D353513511351193511903511900   Bao gồm các loại điện như: điện sóng biển, điện bã mía, nhiệt điện dầu…
Dịch vụ truyền tải và phân phối điện D35351351235119351190    
Dịch vụ truyền tải điện D353513512351213512103512100    
Dịch vụ phân phối điện D35351351235122351220    
Dịch vụ phân phối điện D353513512351223512203512201    
Dịch vụ bán điện D353513512351223512203512202    
Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35352352035122351220    
Khí đốt D35352352035201351220   Loại trừ khí dầu mỏ và khí hydrocacbon khác
Khí than đá, khí than ướt, khí than D353523520352013520113520110    
Khí đốt từ phụ phẩm nông nghiệp D353523520352013520123520120    
Khí đốt từ rác thải D353523520352013520133520130    
Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35352352035202352013    
Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D353523520352023520213520210   Dịch vụ phân phối và cung cấp nhiên liệu khí thông qua hệ thống đường ống
Dịch vụ bán khí đốt thông qua đường ống D353523520352023520223520220   Dịch vụ của các trung gian hoặc đại lý mà sắp xếp việc mua bán khí thông qua hệ thống phân phối khí được vận hành bởi người khác
Hơi nước, nước nóng, nước đá; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hòa không khí qua đường ống D35353353035202352022    
Hơi nước, nước nóng; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí  D35353 35301353010    
Hơi nước và nước nóng D35353 353013530103530101    
Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí  D35353 353013530103530102    
Nước đá, dịch vụ cung cấp khí lạnh D35353 35302353020    
Nước đá D35353 353023530203530201    
Dịch vụ cung cấp khí lạnh D35353 353023530203530202    
NƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI E35353 35302353020    
Nước tự nhiên khai thác E36360360036000353020    
Nước tự nhiên khai thác E36360360036000360001    
Nước uống được E363603600360003600013600011   Bao gồm cả nước sạch làm từ nước thải
Nước không uống được E363603600360003600013600012   Nước chưa qua xử lý, khai thác trực tiếp từ nguồn nước thiên nhiên
Dịch vụ phân phối nước bằng đường ống  E363603600360003600023600020    
Dịch vụ mua bán nước bằng đường ống E363603600360003600033600030    
Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải E37370370036000360003    
Dịch vụ thoát nước  E373703700370013700103700100    
Dịch vụ xử lý nước thải E37370370037002370020    
Dịch vụ xử lý nước thải E373703700370023700203700201   Gồm: Dịch vụ làm sạch bể phốt và bể chứa; dịch vụ xử lý nước thải bằng quy trình vật lý, hóa học và sinh học
Dịch vụ xử lý bùn cặn của nước thải E373703700370023700203700202    
Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu E38370370037002370020    
Dịch vụ thu gom rác thải E38381370037002370020    
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại E38381381138110370020    
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại E38381381138110381101    
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế  E383813811381103811013811011    
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế  E383813811381103811013811012    
Rác thải không độc hại đã thu gom  E38381381138110381102    
Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế  E383813811381103811023811021    
Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế, trừ rác kim loại E383813811381103811023811022   Gồm: Rác thủy tinh; rác giấy và bìa; rác cao su; rác nhựa; rác vải; rác da; rác không độc hại khác có thể tái chế 
Rác thải từ kim loại không độc hại đã thu gom có thể tái chế E383813811381103811023811023    
Cấu kiện để phá dỡ E383813811381103811033811030   Gồm: Tàu thuyền và cấu kiện nổi để phá dỡ; cấu kiện khác để phá dỡ như các thiết bị điện tử đã qua sử dụng tivi, máy tính…
Dịch vụ chuyển rác thải không độc hại  E383813811381103811043811040   Gồm: Dịch vụ chuyển rác thải không độc hai có thể tái chế; dịch vụ chuyển rác thải không độc hại khác không thể tái chế
Dịch vụ thu gom rác thải độc hại E38381381238110381104    
Dịch vụ thu gom rác thải y tế  E383813812381213812103812100    
Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác E38381381238129381210    
Dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt và công nghiệp độc hại E383813812381293812913812910    
Rác thải độc hại đã thu gom E383813812381293812923812920   Gồm: Chất thải phóng xạ; phế liệu từ bệnh viện, kể cả phế liệu thuốc; phế liệu hóa chất độc hại; dầu thừa; rác thải kim loại độc hại; rác thải độc hại khác
Dịch vụ chuyển rác thải độc hại  E383813812381293812933812930    
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải E38382381238129381293    
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại E38382382138210381293    
Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại trước khi tiêu hủy E383823821382103821013821010    
Dịch vụ tiêu hủy rác thải không độc hại E383823821382103821023821020    
Dung môi hữu cơ thải E383823821382103821033821030    
Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải  E383823821382103821043821040    
Rác thải sinh hoạt đã đóng thành dạng viên, bánh E383823821382103821053821050    
Điện từ xử lý rác thải E383823821382103821063821060    
Phân hữu cơ, phân vi sinh E383823821382103821073821070    
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại E38382382238210382107    
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải y tế E383823822382213822103822100   Gồm: Dịch vụ xử lý cho tiêu hủy rác thải y tế; dịch vụ tiêu hủy rác thải y tế
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác E383823822382293822903822900   Gồm: Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải hạt nhân; dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác 
Dịch vụ tái chế phế liệu E38383383038229382290    
Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại E38383383038301382290    
Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại E383833830383013830113830110   Gồm: Dịch vụ tháo dỡ tầu thuyền; dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại khác 
Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại  E38383383038301383012    
Vật liệu kim loại quý thứ cấp E383833830383013830123830121   Là phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoắc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. Như: Tro (xỉ) có chứa kim loại quý
Vật liệu kim loại khác thứ cấp E383833830383013830123830122    
Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại  E383833830383013830123830123    
Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại  E38383383038302383020    
Vật liệu phi kim loại thứ cấp khác E383833830383023830203830201    
Dầu từ đốt lốp cao su E383833830383023830203830202    
Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại  E383833830383023830203830203    
Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39390390039000383020    
Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạch E393903900390003900013900010   Gồm: Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm không khí; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm; dịch vụ xử lý ô nhiễm liên quan đến xây dựng nhà
Dịch vụ xử lý ô nhiễm khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt E393903900390003900023900020   Gồm: Dịch vụ làm sạch mặt bằng, dịch vụ kiểm tra và giám sát, dịch vụ xử lý mặt bằng khác; dịch vụ xử lý ô nhiễm khác; dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt khác
SẢN PHẨM XÂY DỰNG F39390390039000390002    
Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà F41410390039000390002    
Nhà để ở F41410410141010390002    
Nhà chung cư F41410410141010410101    
Nhà chung cư từ 5 tầng trở xuống F414104101410104101014101011    
Nhà chung cư từ 6-8 tầng F414104101410104101014101012    
Nhà chung cư từ 9-15 tầng F414104101410104101014101013    
Nhà chung cư từ 16-20 tầng F414104101410104101014101014    
Nhà chung cư từ 21-25 tầng F414104101410104101014101015    
Nhà chung cư từ 26 tầng trở lên F414104101410104101014101016    
Nhà ở riêng lẻ F41410410141010410102    
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà kiên cố) F414104101410104101024101021    
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà bán kiên cố) F414104101410104101024101022    
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà thiếu kiên cố) F414104101410104101024101023    
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà đơn sơ) F414104101410104101024101024    
Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lên F414104101410104101024101025    
Nhà biệt thự F414104101410104101024101026    
Dịch vụ xây dựng nhà để ở F414104101410104101034101030   Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà để ở
Nhà không để ở F41410410241020410103   Gồm các công trình có mái che và tường bao quanh 4 phía
Nhà xưởng sản xuất và kho chứa F41410410241020410201   Gồm các công trình nhà xưởng có phần xây dựng cơ bản là chủ yếu
Nhà xưởng phục vụ sản xuất nông nghiệp F414104102410204102014102011   Trạm bảo vệ thực vật
Trạm thú y
Trạm giống cây
Chuồng trại chăn nuôi
Cơ sở vắt sữa
Cơ sở ấp trứng
Nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo…
Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp F414104102410204102014102012    
Kho đông lạnh F414104102410204102014102013   Chỉ Gồm: kho lạnh kết cấu gạch và bê tông
Kho chứa F414104102410204102014102014   Kho lương thực (nhà kho nông nghiệp), nhà kho thương mại,…
Không Gồm: các loại kho chuyên dụng như: kho đông lạnh, kho chứa hóa chất, kho xăng dầu, kho chứa khí hóa lỏng
Nhà xưởng phục vụ sản xuất khác F414104102410204102014102019    
Công trình thương mại F41410410241020410202    
Trung tâm thương mại, siêu thị F414104102410204102024102021    
Chợ; cửa hàng; nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự F414104102410204102024102022   Gồm: cả trạm dừng nghỉ trên đường bộ, cửa hàng giới thiệu sản phẩm
Nhà ga hàng không F414104102410204102024102023   Gồm: nhà ga chính và các công trình bảo đảm hoạt động bay
Nhà ga đường sắt F414104102410204102024102024    
Bến xe ô tô F414104102410204102024102025   Nhà ga đường bộ
Nhà để xe F414104102410204102024102026   Gồm: cả nhà để xe ngầm, nhà để xe nổi
Trạm/trung tâm sửa chữa phương tiện vận tải đường bộ, hàng không F414104102410204102024102027   Trạm/trung tâm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy
Trung tâm/trạm bảo dưỡng máy bay
Cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng, khí đốt thiên nhiên F414104102410204102024102028   Là công trình xây dựng chuyên kinh doanh bán lẻ xăng dầu, các loại dầu mỡ nhờn (có thể kết hợp kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đóng trong chai hoặc cung cấp dịch vụ tiện ích cho người và phương tiện tham gia giao thông: như rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi đỗ xe, dịch vụ dừng nghỉ, cửa hàng bách hóa, máy rút tiền tự động).
Công trình thương mại khác F414104102410204102024102029   Ví dụ: Nhà chờ xe bus BRT…
Công trình giáo dục F41410410241020410203    
Trường mầm non F414104102410204102034102031   Nhà trẻ, trường mẫu giáo
Trường tiểu học F414104102410204102034102032    
Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học F414104102410204102034102033   Trường phổ thông có nhiều cấp học còn gọi là trường liên cấp
Trường đại học, cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ F414104102410204102034102034    
Các loại trường khác F414104102410204102034102039    
Công trình y tế F41410410241020410204    
Bệnh viện F414104102410204102044102041   Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa
Phòng khám F414104102410204102044102042   Phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực
Trạm y tế, nhà hộ sinh F414104102410204102044102043    
Nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình; nhà dưỡng lão F414104102410204102044102044    
Các cơ sở y tế khác F414104102410204102044102049   Trung tâm thí nghiệm an toàn sinh học; Trung tâm phòng chống dịch bệnh; Trung tâm y tế dự phòng; Trung tâm sức khỏe sinh sản; Trung tâm bệnh xã hội; Trung tâm kiểm nghiệm dược, vắc xin hóa mỹ phẩm, thực phẩm; Khu chăn nuôi động thực vật thí nghiệm; Bệnh viện thú y…
Công trình văn hóa F41410410241020410205    
Trung tâm hội nghị F414104102410204102054102051    
Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc F414104102410204102054102052    
Vũ trường F414104102410204102054102053    
Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồng F414104102410204102054102054   Gồm cả cung văn hóa thiếu nhi, cung văn hóa thanh thiếu niên.
Nhà bảo tàng F414104102410204102054102055    
Nhà thư viện F414104102410204102054102056    
Nhà triển lãm, nhà trưng bày F414104102410204102054102057    
Công trình di tích F414104102410204102054102058   Chỉ Gồm: các công trình có mái che và tường bao quanh bốn phía
Công trình văn hóa khác F414104102410204102054102059    
Công trình thể thao; công trình thông tin liên lạc, viễn thông F41410410241020410206    
Cung thể thao F414104102410204102064102061    
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, có khán đài F414104102410204102064102062   Còn gọi là nhà thi đấu đa năng.
Bể bơi trong nhà (phục vụ các môn thể thao dưới nước như nhảy cầu, bơi, lặn, bóng nước, bơi nghệ thuật…), sân thể dục dụng cụ,…
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đài F414104102410204102064102063   Nhà thi đấu thể thao (bóng chuyển, bóng rổ, cầu lông, tennis), phòng tập gym,…
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, có khán đài F414104102410204102064102064   Sân trượt băng, sân tennis, sân bóng đá, sân đấm bốc, sân bóng chuyền, sân bóng rổ, sân cầu lông…
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, không có khán đài F414104102410204102064102065   Sân cầu lông,…
Nhà bưu điện, bưu cục F414104102410204102064102066    
Nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài lưu không F414104102410204102064102067    
Nhà phục vụ thông tin liên lạc, viễn thông khác F414104102410204102064102069    
Nhà đa năng, khách sạn, ký túc xá, nhà nghỉ, trụ sở làm việc F41410410241020410207    
Nhà đa năng F414104102410204102074102071   Còn gọi là nhà hỗn hợp
Khách sạn F414104102410204102074102072    
Ký túc xá F414104102410204102074102073    
Nhà khách, nhà nghỉ F414104102410204102074102074    
Nhà trọ F414104102410204102074102075   Nhà cho thuê để ở
Trụ sở thuộc cơ quan Nhà nước F414104102410204102074102076   Gồm: Trụ sở làm việc của Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước; Trụ sở làm việc của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn trực thuộc các cấp; Trụ sở tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và đơn vị sản xuất kinh doanh F414104102410204102074102077    
Trụ sở của các đơn vị khác F414104102410204102074102079    
Công trình nhà không để ở khác F41410410241020410208    
Công trình tôn giáo F414104102410204102084102081   Gồm: trụ sở của các tổ chức tôn giáo, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, tu viện và các công trình tương tự của các tổ chức tôn giáo
Công trình tín ngưỡng F414104102410204102084102082   Gồm: đình, đền, am, miếu, từ đường, nhà thờ họ và những công trình tương tự khác
Công trình quản chế F414104102410204102084102083   Gồm: trại giam, tạm giam, trại cải tạo, trung tâm giáo dưỡng…
Nhà tang lễ F414104102410204102084102084    
Trung tâm/cơ sở hỏa táng F414104102410204102084102085   Cơ sở hỏa táng Gồm: lò hỏa táng và các công trình phụ trợ (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật)
Hăng ga máy bay (Hangar) F414104102410204102084102086   Nhà dùng để che chắn cho máy bay
Công trình sử dụng cho mục đích lưu giữ, cất giữ F414104102410204102084102087   Công trình bảo quản, giữ nguyên trạng các di tích lịch sử khai quật dưới lòng đất,…
Ví dụ: Công trình bảo quản các di tích dưới lòng đất của Hoàng Thành Thăng Long
Công trình nhà không để ở khác F414104102410204102084102089    
Dịch vụ xây dựng nhà không để ở F414104102410204102094102090   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà không để ở
Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng F42410410241020410209    
Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt và đường bộ F42421410241020410209    
Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt F42421421142110410209    
Công trình đường sắt F42421421142110421101    
Đường sắt trên cao F424214211421104211014211011   Đường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị
Đường sắt quốc gia khổ đường 1435 mm F424214211421104211014211012    
Đường sắt quốc gia khổ đường 1000 mm; đường lồng, khổ đường (1435 - 1000) mm F424214211421104211014211013    
Đường sắt chuyên dụng F424214211421104211014211014   Đường sắt đi dưới lòng đất, trong núi
Đường tàu điện ngầm (metro) F424214211421104211014211015    
Cầu đường sắt F424214211421104211014211016   Ví dụ: Cầu Chui, Cầu Long Biên,...
Hầm đường sắt F424214211421104211014211017   Ví dụ: Hầm đường sắt đèo Hải Vân...
Dịch vụ xây dựng công trình đường sắt F424214211421104211024211020   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế:
- Đường ray đường sắt;
- Cấu trúc điện khí hóa đường sắt, cụ thể Gồm:
+ Dịch vụ đặt chấn lưu và đường ray;
+ Dịch vụ lắp đặt thiết bị chuyển mạch, điểm và giao cắt;
+ Dịch vụ xây dựng hệ thống kiểm soát và an toàn cho đường ray;
+ Dịch vụ xây dựng đường sắt chuyên dụng;
- Dịch vụ sơn đường sắt, lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt
Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng công trình đường bộ F42421421242120421102    
Công trình đường bộ F42421421242120421201    
Đường bộ cao tốc F424214212421204212014212011   Đường quốc lộ và tỉnh lộ
Đường trong đô thị F424214212421204212014212012   Đường nội đô, nội thị, nội khu,...
Đường bộ khác F424214212421204212014212013   Đường liên xã, đường thôn, ấp,...
Đường băng cất hạ cánh F424214212421204212014212014   Gồm: cả đường băng sân bay, đường dẫn
Trạm thu phí đường bộ F424214212421204212014212015   Gồm: nhà điều hành, nhà bán vé, cổng trạm kiểm soát vé, hệ thống điện chiếu sáng và các công trình phụ trợ
Nút giao thông F424214212421204212014212016   Gồm: nút giao thông đồng mức, nút giao thông khác mức
- Nút giao thông đồng mức Gồm: ngã ba, ngã tư, ngã năm, ngã sáu...
- Nút giao thông khác mức: là loại nút giao thông tại đó các đường đi trên các độ cao khác nhau để tránh xung đột giữa các luồng giao thông
Công trình đường bộ khác F424214212421204212014212019    
Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm và dịch vụ xây dựng cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm F42421421242120421202    
Đường cao tốc trên cao F424214212421204212024212021    
Cầu đường bộ F424214212421204212024212022    
Cầu bộ hành F424214212421204212024212023   Cầu cho người đi bộ
Hầm đường ô tô F424214212421204212024212024    
Hầm bộ hành cho người đi bộ F424214212421204212024212025    
Dịch vụ xây dựng công trình đường bộ F424214212421204212034212030   Gồm:
- Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế để hình thành các loại đường, hầm và cầu vượt dành cho người đi bộ và phương tiện vận tải đường bộ;
- Xây dựng hoặc phục hồi mặt đường;
- Dịch vụ lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường bộ;
- Dịch vụ sơn đánh dấu trên đường
Công trình công ích và dịch vụ xây dựng công trình công ích F42422421242120421203    
Công trình điện và dịch vụ xây dựng công trình điện F42422422142210421203    
Công trình điện F42422422142210422101    
Công trình nhiệt điện F424224221422104221014221011   Gồm nhiệt điện chạy than, dầu,...
Công trình điện hạt nhân F424224221422104221014221012    
Công trình thủy điện F424224221422104221014221013    
Công trình điện gió F424224221422104221014221014    
Công trình điện mặt trời F424224221422104221014221015    
Công trình điện địa nhiệt F424224221422104221014221016   Năng lượng địa nhiệt là năng lượng được tách ra từ nhiệt trong lòng Trái Đất
Công trình điện thủy triều F424224221422104221014221017    
Công trình điện khí biogas F424224221422104221014221018    
Công trình điện khác F424224221422104221014221019   Gồm: công trình điện rác, công trình điện sinh khối, nhà máy điện đồng phát,...
Đường dây tải điện F42422422142210422102    
Đường dây tải điện 500KV F424224221422104221024221021    
Đường dây tải điện 220KV F424224221422104221024221022    
Đường dây tải điện 110KV F424224221422104221024221023    
Đường dây cáp điện hạ thế F424224221422104221024221024   Gồm: cả đường dây cáp điện ngầm và cáp điện treo
Trạm biến áp điện F424224221422104221034221030   Gồm: cả trạm biến áp trong nhà và ngoài trời
Dịch vụ xây dựng công trình điện F424224221422104221044221040   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế cho các nhà máy và thiết bị phát điện nặng
Công trình cấp, thoát nước và dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước F42422422242220422104    
Công trình cấp nước F42422422242220422201    
Công trình khai thác nước thô F424224222422204222014222011   Gồm: cả nước mặt, nước ngầm
Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch F424224222422204222014222012    
Trạm bơm nước sạch F424224222422204222014222013   Gồm: trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (Gồm: cả bể chứa nước, nếu có).
Trạm xử lý nước cấp F424224222422204222014222014   Gồm: các loại bể lắng, bể lọc, bể chứa, đài chứa nước
Mạng lưới (đường ống) cấp nước F424224222422204222014222015    
Công trình cấp nước khác F424224222422204222014222019    
Công trình thoát nước F42422422242220422202    
Mạng lưới (đường ống) thoát nước F424224222422204222024222021   Gồm thu gom và vận chuyển nước mưa, nước thải, nước bẩn, Gồm: cả hệ thống thoát nước ngầm
Hồ điều hòa F424224222422204222024222022   Gồm: cả hồ chứa nước phục vụ thủy lợi
Trạm bơm nước mưa F424224222422204222024222023   Gồm: cả bể chứa nước (nếu có)
Công trình xử lý nước thải F424224222422204222024222024   Bể lắng, bể lọc, hồ sinh học, bể tự hoại...
Trạm bơm nước thải F424224222422204222024222025   Gồm: cả bể chứa nước (nếu có)
Công trình xử lý bùn F424224222422204222024222026    
Các loại giếng thăm, giếng chuyển bậc, giếng thu nước mưa F424224222422204222024222027    
Công trình thoát nước khác F424224222422204222024222029   Ví dụ: cửa xả nước thải...
Công trình thủy lợi F42422422242220422203    
Công trình đầu mối hồ chứa nước F424224222422204222034222031    
Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu) F424224222422204222034222032   Công trình đầu mối trạm bơm tưới
Công trình đầu mối trạm bơm tiêu
Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác F424224222422204222034222033    
Công trình thủy lợi khác F424224222422204222034222039   Ví dụ: Cống ngăn mặn...
Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước F424224222422204222044222040   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp, thoát nước.
Công trình viễn thông, thông tin liên lạc và dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc F42422422342230422204    
Công trình viễn thông, thông tin liên lạc F42422422342230422301    
Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình F424224223422304223014223011    
Trạm vi ba F424224223422304223014223012    
Trạm vệ tinh mặt đất F424224223422304223014223013    
Công trình viễn thông, thông tin liên lạc khác F424224223422304223014223019    
Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc F424224223422304223024223020   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Công trình công ích khác và dịch vụ xây dựng công trình công ích khác F42422422942290422302    
Công trình cấp năng lượng khác F42422422942290422901    
Nhà máy cấp nhiệt F424224229422904229014229011    
Nhà máy cấp hơi F424224229422904229014229012    
Nhà máy cấp khí nén F424224229422904229014229013    
Công trình đường ống F42422422942290422902    
Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dài F424224229422904229024229021   Gồm: đường ống dẫn khí từ mỏ dầu ngoài khơi vào bờ
Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội vùng F424224229422904229024229022   Gồm: đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội đô, nội thị, nội khu
Tuy nen kỹ thuật F424224229422904229024229023   Đường hầm chứa cáp điện, cáp thông tin, ống cấp nước...
Công trình đường ống khác F424224229422904229024229029    
Công trình công ích khác F42422422942290422903    
Sân bãi để xe, máy móc thiết bị (không có mái che) F424224229422904229034229031    
Công trình chiếu sáng công cộng F424224229422904229034229032   Còn gọi là hệ thống chiếu sáng công cộng, Gồm: mạng lưới điện chiếu sáng, cột đèn
Công viên cây xanh F424224229422904229034229033   Gồm: cả vườn hoa công cộng...
Nghĩa trang F424224229422904229034229034    
Tượng đài, bia tưởng niệm, tháp ngoài trời và các công trình khác có chức năng tương đương F424224229422904229034229035    
Công trình công ích khác F424224229422904229034229039   Ví dụ: pa nô, biển quảng cáo độc lập,...
Dịch vụ xây dựng công trình công ích khác F424224229422904229044229040   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp năng lượng (trừ điện); công trình đường ống và các công trình công ích khác.
Công trình kỹ thuật dân dụng khác và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42429422942290422904    
Công trình thủy và dịch vụ xây dựng công trình thủy F42429429142910422904    
Công trình đường thủy nội địa F42429429142910429101    
Cảng, bến hàng hóa F424294291429104291014291011    
Cảng, bến hành khách F424294291429104291014291012    
Cầu tàu cảng sông F424294291429104291014291013    
Bến phà F424294291429104291014291014    
Âu tàu F424294291429104291014291015   Âu tàu là bộ phận giúp cho tàu thuyền qua lại những nơi mực nước có sự biến đổi đột ngột, thường ở thượng hạ lưu của các cống đập. Tại âu tàu có các thiết bị nâng tàu thuyền và các cửa van để tạo ra mực nước thuận lợi cho sự di chuyển của tàu
Công trình đường thủy nội địa khác F424294291429104291014291019    
Công trình hàng hải F42429429142910429102    
Công trình bến cảng biển, khu vực neo đậu chuyển tải, tránh trú bão F424294291429104291024291021   Gồm cả bến phà, cảng và cầu cảng ngoài đảo, bến cảng chuyên dụng
Cầu cảng biển F424294291429104291024291022    
Đèn biển (hải đăng) F424294291429104291024291023   Đèn biển là báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng biển 
Công trình hàng hải khác F424294291429104291024291029   Đơn vị tính ghi theo thực tế công trình
Công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ; công trình chắn sóng, nắn dòng chảy F42429429142910429103    
Đê F424294291429104291034291031   Đê chắn sóng, đê chắn cát
F424294291429104291034291032   Kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ
Đập F424294291429104291034291033    
Kênh F424294291429104291034291034    
Công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ; công trình chắn sóng, nắn dòng chảy khác F424294291429104291034291039    
Dịch vụ xây dựng công trình thủy F424294291429104291044291040   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình đường thủy nội địa; công trình hàng hải; công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ và các công trình chắn sóng, nắn dòng chảy
Công trình khai khoáng và dịch vụ xây dựng công trình khai khoáng F42429429242920429104    
Công trình khai thác than F42429429242920429201    
Mỏ than hầm lò F424294292429204292014292011    
Mỏ than lộ thiên F424294292429204292014292012    
Nhà máy sàng tuyển than F424294292429204292014292013   Nhà máy chọn rửa, tuyển than
Công trình khai thác than khác F424294292429204292014292019    
Công trình khai thác quặng F42429429242920429202    
Mỏ quặng hầm lò F424294292429204292024292021    
Mỏ quặng lộ thiên F424294292429204292024292022    
Nhà máy tuyển/làm giàu quặng F424294292429204292024292023   Gồm: cả tuyển quặng bô xít 
Công trình sản xuất alumin F424294292429204292024292024    
Công trình khai thác quặng khác F424294292429204292024292029    
Công trình khai thác dầu khí F42429429242920429203    
Công trình khai thác dầu khí trên biển F424294292429204292034292031   Giàn khoan thăm dò, khai thác trên biển
Công trình khai thác dầu khí trên đất liền F424294292429204292034292032   Giàn khoan thăm dò, khai thác trên đất liền
Công trình lọc dầu F424294292429204292034292033   Nhà máy lọc dầu
Công trình chế biến khí F424294292429204292034292034   Nhà máy chế biến khí, nhà máy sản xuất khí đốt tự nhiên
Công trình sản xuất nhiên liệu sinh học F424294292429204292034292035   Ví dụ: nhiên liệu để sản xuất ra xăng E5 (ethanol),...
Kho xăng dầu F424294292429204292034292036   Kho xăng dầu xây dựng ngoài trời
Kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏng F424294292429204292034292037    
Nhà máy sản xuất dầu nhờn F424294292429204292034292038    
Công trình khai thác dầu khí khác F424294292429204292034292039   Ví dụ: nhà máy tái chế dầu thải
Công trình mỏ khai thác nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng F42429429242920429204    
Mỏ khai thác đá F424294292429204292044292041    
Mỏ khai thác khác F424294292429204292044292049   Gồm: cát, đất sét và các nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng khác
Dịch vụ xây dựng công trình khai khoáng F424294292429204292054292050   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế mỏ và các công trình liên quan như: trạm bốc dỡ và đổ, trục, tháp, đường hầm và băng chuyền vận chuyển liên quan đến hoạt động khai thác
Công trình chế biến, chế tạo và dịch vụ xây dựng công trình chế biến, chế tạo F42429429342930429205    
Công trình công nghiệp thực phẩm F42429429342930429301    
Nhà máy chế biến đồ hộp F424294293429304293014293011   Nhà máy chế biến và đóng hộp
Nhà máy chế biến thủy, hải sản F424294293429304293014293012    
Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệu F424294293429304293014293013    
Nhà máy sữa F424294293429304293014293014    
Nhà máy xay xát, chế biến nông sản F424294293429304293014293015   Nhà máy xay xát, lau bóng gạo và các sản phẩm ngũ cốc; nhà máy chế biến chè; cà phê, nhà máy chế biến tinh bột sắn...
Nhà máy đường F424294293429304293014293016    
Nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền và sản phẩm tương tự F424294293429304293014293017    
Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản F424294293429304293014293018    
Công trình công nghiệp thực phẩm khác F424294293429304293014293019    
Công trình sản xuất đồ uống; thuốc lá; dệt, may; da và sản xuất sản phẩm từ da; chế biến và xử lý gỗ; giấy và sản phẩm từ giấy F42429429342930429302    
Nhà máy sản xuất đồ uống F424294293429304293024293021   Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát
Nhà máy sản xuất thuốc lá F424294293429304293024293022   Quy cách 20 điếu/bao
Nhà máy xơ sợi F424294293429304293024293023    
Nhà máy dệt F424294293429304293024293024   Quy chuẩn 1,6m x 2m
Nhà máy in, nhuộm (ngành dệt may) F424294293429304293024293025    
Nhà máy sản xuất các sản phẩm may F424294293429304293024293026    
Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da F424294293429304293024293027    
Nhà máy chế biến và xử lý gỗ F424294293429304293024293028    
Nhà máy bột giấy và giấy F424294293429304293024293029    
Công trình công nghiệp hóa chất cơ bản F42429429342930429303    
Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản F424294293429304293034293031   Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loại;
Nhà máy sản xuất sô đa;
Nhà máy sản xuât các muối vô cơ, ôxit vô cơ;
Nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiết
Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dầu F424294293429304293034293032   PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren; LAB, cao su tổng hợp và các sản phẩm khác
Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dược; thuốc F424294293429304293034293033    
Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩm; Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửa F424294293429304293034293034   Hóa mỹ phẩm: các sản phẩm làm đẹp: kem dưỡng da,...
Sản phẩm tẩy rửa: kem giặt, bột giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng…
Nhà máy sản xuất sản phẩm sơn, mực in các loại F424294293429304293034293035    
Nhà máy sản xuất khí công nghiệp F424294293429304293034293036    
Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hóa chất F424294293429304293034293037   Ví dụ: nhà máy tuyển quặng apatit,...
Công trình sản xuất vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ F424294293429304293034293038    
Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản khác F424294293429304293034293039   Ví dụ: Nhà máy sản xuất nguyên liệu nhựa alkyd, acrylic
Công trình sản xuất sản phẩm từ hóa chất F42429429342930429304    
Công trình sản xuất phân bón và hóa chất bảo vệ thực vật F424294293429304293044293041   - Nhà máy sản xuất  DAP, MPA, SA, NPK phức hợp;
- Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy);
- Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinh;
- Nhà máy sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật
Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô, máy kéo F424294293429304293044293042    
Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạp F424294293429304293044293043    
Nhà máy sản xuất băng tải F424294293429304293044293044    
Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật F424294293429304293044293045    
Nhà máy sản xuất pin F424294293429304293044293046    
Nhà máy sản xuất ắc quy F424294293429304293044293047    
Nhà máy sản xuất que hàn F424294293429304293044293048    
Nhà máy sản xuất các sản phẩm plastic F424294293429304293044293049    
Công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng F42429429342930429305    
Nhà máy sản xuất sản phẩm ốp, lát F424294293429304293054293051    
Nhà máy sản xuất gạch đất sét nung F424294293429304293054293052    
Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa F424294293429304293054293053   Gồm: cả lò nung gạch chịu lửa cao alumin
Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ vệ sinh F424294293429304293054293054    
Nhà máy sản xuất kính xây dựng F424294293429304293054293055    
Nhà máy sản xuất sản phẩm từ kính F424294293429304293054293056   Gồm: kính tôi, kính hộp, kính nhiều lớp...
Nhà máy sản xuất xi măng F424294293429304293054293057    
Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn F424294293429304293054293058   Gồm:
- Nhà máy sản xuất sản phẩm, cấu kiện bê tông thông thường; nhà máy sản xuất gạch xi măng cột liệu;
- Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông ứng lực trước;
- Nhà máy sản xuất viên xây, cấu kiện bê tông khí AAC
Công trình sản xuất vật liệu xây dựng khác F424294293429304293054293059   Trạm nghiền xi măng, trạm trộn bê tông (đơn vị tính là m3/giờ)...
Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo F42429429342930429306    
Nhà máy luyện kim F424294293429304293064293061   - Nhà máy luyện kim mầu;
- Nhà máy luyện phôi thép;
- Nhà máy luyện, cán thép, kéo thép xây dựng.
Khu liên hợp luyện kim F424294293429304293064293062   Gồm: hệ thống các nhà máy:
- Nhà máy luyện kim mầu;
- Nhà máy luyện phôi thép;
- Nhà máy luyện, cán thép, kéo thép xây dựng
Nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệp F424294293429304293064293063    
Nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệp F424294293429304293064293064    
Nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạ F424294293429304293064293065    
Nhà máy chế tạo máy xây dựng F424294293429304293064293066   Nhà máy sản xuất, lắp ráp máy ủi, máy đào, máy xúc;
Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe lu tĩnh và lu rung;
Nhà máy sản xuất, lắp ráp cẩu tự hành.
Nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộ F424294293429304293064293067   Thiết bị toàn bộ thường là phần thiết bị (máy móc, thiết bị phụ trợ, công nghệ,...) của công trình hoàn chỉnh thực hiện phương thức hợp đồng EPC (Gồm: cả thiết kế, chuyển giao công nghệ, mua sắm - chế tạo và xây dựng).
VD: Dây chuyền sản xuất kính an toàn cho xe ô tô theo công nghệ của Phần Lan
Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo khác F424294293429304293064293069    
Công trình sản xuất thiết bị điện, điện tử; công trình sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải F42429429342930429307    
Nhà máy lắp ráp điện tử, điện lạnh F424294293429304293074293071   Nhà máy lắp ráp điện tử (ti vi, máy tính và các sản phẩm tương đương), điện lạnh (điều hòa, tủ lạnh và sản phẩm tương đương)
Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tử F424294293429304293074293072   Mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương
Công trình sản xuất thiết bị điện, điện tử khác F424294293429304293074293073    
Nhà máy đóng, sửa chữa tàu F424294293429304293074293074   Công trình sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy nội địa (bến, ụ, triền, đà...), tàu biển, ụ tàu biển, âu tàu biển và các công trình nâng hạ tàu biển khác (triền, đà, sàn nâng,...)
Nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô F424294293429304293074293075    
Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe máy F424294293429304293074293076    
Nhà máy sản xuất, lắp ráp đầu máy tàu hỏa F424294293429304293074293077    
Nhà máy sửa chữa, bảo dưỡng máy bay F424294293429304293074293078    
Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe có động cơ khác F424294293429304293074293079    
Công trình chế biến, chế tạo khác F42429429342930429308    
Nhà máy in F424294293429304293084293081   In trên chất liệu giấy
Nhà máy in tiền F424294293429304293084293082    
Nhà máy sản xuất đồ sành, sứ, thủy tinh F424294293429304293084293083    
Nhà máy sản xuất sản phẩm gốm đất nung F424294293429304293084293084    
Nhà máy sản xuất nước đá F424294293429304293084293085    
Nhà máy sản xuất công nghiệp hỗ trợ F424294293429304293084293086    
Kho chứa hóa chất F424294293429304293084293087    
Công trình chế biến, chế tạo khác F424294293429304293084293089    
Dịch vụ xây dựng công trình chế biến, chế tạo F424294293429304293094293090   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế các công trình chế biến, chế tạo
Công trình kỹ thuật dân dụng khác và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42429429942990429309    
Công trình thể thao ngoài trời F42429429942990429901    
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời tổng hợp cho nhiều môn, có khán đài F424294299429904299014299011    
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đài F424294299429904299014299012   Sân điều kinh (Đường chạy thẳng, đường chạy vòng; sân nhảy xa, nhảy 3 bước; sân nhảy cao; sân nhảy sào; sân đẩy tạ; sân ném lựu đạn; sân lăng đĩa, lăng tạ xích; sân phóng lao,...)
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời riêng cho từng môn, có khán đài F424294299429904299014299013   Sân bóng đá, sân tennis, trường đua, trường bắn..., có khán đài
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời riêng cho từng môn, không có khán đài F424294299429904299014299014   Sân bóng đá tập luyện, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân bóng rổ, sân tennis,...: không có khán đài
Không Gồm: sân gôn
Sân gôn F424294299429904299014299015    
Bể bơi ngoài trời F424294299429904299014299016   Gồm: cả bể bơi có khán đài và không có khán đài
Công trình thể thao ngoài trời khác F424294299429904299014299019    
Công trình vui chơi, giải trí ngoài trời F42429429942990429902    
Tuyến cáp treo vận chuyển người F424294299429904299024299021    
Công trình vui chơi, giải trí ngoài trời khác F424294299429904299024299029    
Công trình thu gom xử lý chất thải rắn F42429429942990429903    
Trạm trung chuyển F424294299429904299034299031    
Công trình xử lý chất thải rắn F424294299429904299034299032   Khu liên hợp xử lý, trạm xử lý chế biến thành phân vi sinh, bãi chôn lấp, lò đốt.
Công trình quốc phòng an ninh F42429429942990429904    
Pháo đài F424294299429904299044299041    
Doanh trại quân đội F424294299429904299044299042    
Hầm trú ẩn F424294299429904299044299043    
Trường bắn F424294299429904299044299044    
Trung tâm thử nghiệm quân sự F424294299429904299044299045    
Công trình phục vụ quốc phòng an ninh khác F424294299429904299044299049    
Công trình kỹ thuật dân dụng khác  F42429429942990429905    
Công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp F424294299429904299054299051    
Công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị F424294299429904299054299052    
Trung tâm logistic F424294299429904299054299053   Trung tâm logistics là nơi thực hiện các hoạt động liên quan đến vận tải và phân phối hàng hóa, trung tâm logistics Gồm: kho bãi, văn phòng, khu vực xếp dỡ hàng,... 
Công trình kỹ thuật dân dụng khác  F424294299429904299054299059    
Dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F424294299429904299064299060   Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình thể thao ngoài trời; công trình vui chơi giải trí ngoài trời; công trình thu gom, xử lý chất thải rắn; công trình quốc phòng an ninh và công trình kỹ thuật dân dụng khác
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng F43429429942990429906    
Dịch vụ phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng F43431429942990429906    
Dịch vụ phá dỡ F43431431143110429906    
Dịch vụ phá dỡ công trình nhà F43431431143110431101    
Dịch vụ phá dỡ công trình nhà để ở F434314311431104311014311011    
Dịch vụ phá dỡ công trình nhà không để ở F434314311431104311014311012    
Dịch vụ phá dỡ công trình kỹ thuật dân dụng F43431431143110431102    
Dịch vụ phá dỡ công trình đường F434314311431104311024311021    
Dịch vụ phá dỡ công trình kỹ thuật dân dụng khác F434314311431104311024311029    
Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng F43431431243120431102    
Dịch vụ hình thành và giải phóng mặt bằng F43431431243120431201    
Dịch vụ chuẩn bị đất trong nông nghiệp, kể cả thoát nước F434314312431204312014312011    
Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ, Gồm: cả dịch vụ nổ mìn và vận chuyển đất, đá  F434314312431204312014312012    
Dịch vụ làm sạch mặt bằng xây dựng F434314312431204312014312013   Gồm: đào, lấp, san, ủi tại mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đất, đá
Gia cố, ổn định đất F434314312431204312014312014    
Dịch vụ khoan, khoan thăm dò cho mục đích xây dựng, địa vật lý, địa chất hoặc các mục đích tương tự F434314312431204312014312015   Không Gồm: khoan giếng nước, khoan ngẫu nhiên để khai thác dầu và khí đốt
Dịch vụ khoan ngang định hướng lắp đặt ống cáp hoặc ống cống F434314312431204312014312016   Khoan ngang định hướng là kỹ thuật khoan ngầm tạo thành một đường ống theo kích thước mong muốn để kéo và lắp đặt đường ống nước, ống cáp điện, ống thông tin... ở chiều sâu lớn dưới các chướng ngại vật mà không cần đào lộ thiên để thực hiện Khoang ngang định hướng còn gọi là khoan bê tông lỗ hoặc khoan rút lõi bê tông
Đào rãnh phục vụ thoát nước tại mặt bằng xây dựng F434314312431204312014312017    
Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng khác F434314312431204312014312019    
Dịch vụ khai quật và đào đất F43431431243120431202    
Dịch vụ khai quật, đào đất, dốc và đào đất làm kè hoặc cắt, trước khi xây dựng đường  F434314312431204312024312021    
Đào hào, đào mương F434314312431204312024312022   Cho mục đích thoát nước đô thị, cho các công trình đường và các công trình xây dựng khác
Dịch vụ cải tạo đất, làm sạch đất bị ô nhiễm F434314312431204312024312023    
Dịch vụ khai quật và đào đất khác F434314312431204312024312029    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác F43432431243120431202    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện F43432432143210431202    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống mạch điện và thiết bị điện F43432432143210432101    
Dịch vụ lắp đặt các mạch điện và thiết bị điện cơ bản  F434324321432104321014321011   Gồm hoạt động: thiết kế, lắp đặt hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện (máy biến áp, công tắc tơ, aptomat, cầu chì, cầu dao...) trong các công trình xây dựng
Hệ thống dây điện và dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp điện khẩn cấp F434324321432104321014321012    
Dịch vụ điện phát sinh từ việc lắp đặt thiết bị điện F434324321432104321014321013    
Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo điện F434324321432104321014321014    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo cháy F434324321432104321024321020    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo động chống trộm F434324321432104321034321030    
Dịch vụ lắp đặt ăng-ten dân cư F43432432143210432104    
Dịch vụ lắp đặt các loại ăng ten dân cư F434324321432104321044321041   Gồm: cả ăng-ten vệ tinh
Dịch vụ lắp đặt các đường dây truyền hình cáp trong tòa nhà F434324321432104321044321042    
Dịch vụ lắp đặt điện khác F43432432143210432109    
Dịch vụ lắp đặt điện của thiết bị viễn thông F434324321432104321094321091    
Dịch vụ lắp đặt điện chiếu sáng và hệ thống báo hiệu cho đường bộ, đường sắt, sân bay, bến cảng và các công trình tương tự F434324321432104321094321092    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện nặng F434324321432104321094321093   Hệ thống điện nặng là hệ thống điện chính của tòa nhà Gồm: hệ thống Điện Động Lực và hệ thống Điện Nhẹ; Sử dụng nguồn điện chính 3 pha 380 Volt hoặc 1 pha 220 Volt.
Nguồn Cấp điện chính: Trạm biến áp điện lực + tủ tụ bù ==> ATS + máy phát ==> UPS lưu điện ==> tải sử dụng trực tiếp.
Tải sử dụng trực tiếp: từng căn hộ sử dụng điện 1 pha, máy bơm cấp thoát nước, thang máy, điều hòa,...
Dịch vụ lắp đặt hệ thống dây dẫn viễn thông, Gồm: cáp quang F434324321432104321094321094    
Dịch vụ lắp đặt điện khác F434324321432104321094321099    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí F43432432243210432109    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước F43432432243221432109    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp nước F43432432243221432211    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước (nước nóng và lạnh đầu nguồn), Gồm: cả lắp đặt vòi nước F434324322432214322114322111    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị vệ sinh cố định F434324322432214322114322112    
Dịch vụ lắp đặt ống nước F434324322432214322114322113    
Dịch vụ lắp đặt các thiết bị cấp nước tăng áp để chữa cháy, tưới cây (Gồm: phích cắm có vòi và vòi) F434324322432214322114322114   Lắp đặt hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước tưới cây
Dịch vụ lắp đặt hệ thống thoát nước F43432432243221432212    
Dịch vụ xây dựng nối các đường cống thoát nước chính F434324322432214322124322121   Gồm: việc nối các đường cống thoát nước chính giữa các đường phố hoặc giữa các ngõ, hẻm
Dịch vụ xây dựng nối đường cống thoát nước của tòa nhà với đường cống thoát nước chính F434324322432214322124322122   Gồm: đặt vật liệu, xây dựng và thay đổi đường cống thoát nước của tòa nhà để kết nối với các đường thoát nước chính trên đường phố, ngõ, hẻm hoặc trạm thoát nước cuối cùng khác
Dịch vụ lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí F43432432243222432212    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống sưởi F43432432243222432221    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị sưởi ấm F434324322432224322214322211   Gồm: dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại, ví dụ: hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện, hệ thống sưởi bằng điện, gas, dầu...
Lắp đặt và bảo trì hệ thống kiểm soát nhiệt trung tâm F434324322432224322214322212    
Dịch vụ bảo trì, sửa chữa lò hơi và đèn đốt F434324322432224322214322213    
Dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí F434324322432224322224322220   Gồm: dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí cho nhà ở, trung tâm máy tính, văn phòng và cửa hàng;
Gồm: dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại
Dịch vụ lắp đặt hệ thống khí F43432432243222432223   Gồm: cả khí gas
Dịch vụ lắp đặt các bộ phận và thiết bị để cung cấp khí oxy và các loại khí khác được sử dụng trong bệnh viện, nhà cửa,... F434324322432224322234322231    
Kết nối của thiết bị vận hành bằng khí khác F434324322432224322234322232    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43432432943290432223    
Dịch vụ lắp đặt các tấm cách ly F43432432943290432901    
Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt  F434324329432904329014329011   Chống nhiệt (nóng, lạnh) ngoài trời và trong nhà
Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt của đường ống nước nóng và nước lạnh, nồi hơi và đường ống dẫn F434324329432904329014329012    
Dịch vụ lắp đặt cách âm F434324329432904329014329013    
Dịch vụ lắp đặt chống cháy F434324329432904329014329014    
Dịch vụ lắp đặt thang máy, thang cuốn, đường bộ lăn F434324329432904329024329020    
Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâu F43432432943290432903    
Lắp đặt hệ thống âm thanh F434324329432904329034329031    
Dịch vụ lắp đặt cửa cuốn, cửa tự động F434324329432904329034329032    
Dịch vụ lắp đặt mành treo và rèm cửa F434324329432904329034329033    
Dịch vụ lắp đặt mái che và mái hiên F434324329432904329034329034    
Dịch vụ lắp đặt dây dẫn sét F434324329432904329034329035    
Dịch vụ lắp đặt biển báo (phát quang hoặc không phát quang) F434324329432904329034329036   Không có điện
Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâu F434324329432904329034329039    
Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng F43433433043300432903    
Dịch vụ lắp kính F434334330433004330014330010   Gồm:
- Dịch vụ lắp đặt tấm ốp kính, tường gương và các sản phẩm thủy tinh khác;
- Dịch vụ lắp đặt cửa sổ, cửa ra vào bằng kính.
Dịch vụ thạch cao F434334330433004330024330020   Gồm: dịch vụ xây dựng nội thất và ngoại thất bằng các vật liệu: thạch cao, vữa xi măng (stucco), lati
Dịch vụ sơn F434334330433004330034330030   Gồm:
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, sơn các kết cấu công trình dân dụng...
- Dịch vụ tẩy sơn.
Dịch vụ sàn và tường F43433433043300433004    
Dịch vụ lát sàn và ốp tường F434334330433004330044330041   Gồm: Dịch vụ ốp tường bằng gốm, bê tông hoặc đá, lát sàn bằng gạch và đá bên trong trong và ngoài công trình; trang trí tường của các tòa nhà với vật liệu gốm, đá, gạch,...
Dịch vụ phủ sàn và tường F434334330433004330044330042   Gồm:
- Trải thảm, vải sơn lót sàn nhà hoặc các tấm trải sàn khác và các dịch vụ hoàn thiện có liên quan.
- Dịch vụ lắp đặt sàn bằng gỗ và các vật liệu tương tự, Gồm: cả lót ván sàn và dịch vụ hoàn thiện liên quan như: chà nhám, đánh bóng sáp, bịt kín,
- Dịch vụ dán giấy gián tường và các loại tấm phủ tường khác
- Dịch vụ bóc giấy dán tường
Dịch vụ lắp đặt cửa và khung cửa F43433433043300433005    
Dịch vụ lắp đặt cửa và khung cửa F434334330433004330054330051   Gồm: Dịch vụ lắp đặt khung cửa sổ, khung cửa ra vào, cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp, cửa thông gió, cửa nhà để xe,... được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào
Bọc thép cửa ngoài trời và dịch vụ lắp đặt cửa bọc thép F434334330433004330054330052    
Dịch vụ lắp đặt cửa chống cháy F434334330433004330054330053    
Dịch vụ lắp tấm lợp, vách ngăn F43433433043300433006    
Dịch vụ lắp đặt vách ngăn di động và trần lửng (trần giả) trên kết cấu kim loại F434334330433004330064330061    
Dịch vụ lắp đặt mái hiên cho nhà riêng F434334330433004330064330062    
Dịch vụ lắp đặt rui, kèo nhà bằng gỗ và các vật liệu khác (trừ kim loại) F434334330433004330064330063    
Dịch vụ lắp đặt tấm lợp, ván che, ván ốp... F434334330433004330064330064    
Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại chế tạo tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh F434334330433004330064330065    
Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại trang trí hoặc kiến ​​trúc F434334330433004330064330066    
Dịch vụ lắp đặt lưới tản nhiệt F434334330433004330064330067    
Dịch vụ lắp đặt nhà kính (trồng cây) F434334330433004330064330068    
Dịch vụ lắp đặt tấm lớp, vách ngăn khác F434334330433004330064330069    
Dịch vụ lắp đặt ngoại thất F43433433043300433007    
Dịch vụ lắp đặt hàng rào, lan can và các công việc tương tự F434334330433004330074330071   Bằng tất cả các loại vật liệu: dây, gỗ, thép, sợi thủy tinh...
Dịch vụ lắp đặt cầu thang thoát hiểm bằng kim loại F434334330433004330074330072    
Dịch vụ lắp đặt ngoại thất khác F434334330433004330074330079    
Dịch vụ lắp đặt nội thất F43433433043300433008   Dịch vụ lắp đặt các thiết bị bên trong công trình nhà
Dịch vụ lắp đặt thiết bị nhà bếp cố định, cầu thang, tủ âm tường và các công việc tương tự cho nhà ở F434334330433004330084330081    
Dịch vụ lắp đặt nội thất cho nhà không để ở và các công trình khác F434334330433004330084330082   Cửa hàng, thuyền, nhà chờ xe buýt BRT...
Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác F434334330433004330094330090   Dịch vụ làm sạch các tòa nhà mới sau xây dựng,...
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác F43439439043900433009    
Dịch vụ khoan giếng và lắp đặt hệ thống tự hoại F43439439043900439001    
Dịch vụ khoan giếng F434394390439004390014390011   Gồm:
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng liên quan tới việc khoan hoặc đào các giếng nước;
- Dịch vụ lắp đặt máy bơm nước và hệ thống đường ống dẫn nước.
Dịch vụ xây dựng bể bơi ngoài trời F434394390439004390014390012    
Dịch vụ lắp đặt hệ thống tự hoại F434394390439004390014390013   Gồm:
- Hệ thống tự hoại hiếu khí;
- Các hệ thống tự hoại thoát hơi (ET): (thoát nước thải thông qua sự bay hơi từ bề mặt đất hoặc hô hấp của cây trồng mà không cần xả nước ra ngoài);
- Hệ thống nước xám (nước thải từ sinh hoạt không chứa chất phân như: nước thải từ tắm giặt, nấu ăn..);
- Hệ thống tự hoại bể phốt
- Hệ thống khử khuẩn tự hoại
- Nhà vệ sinh hóa chất, ủ phân, đốt rác và không có nước
Dịch vụ lắp, dựng cấu kiện đúc sẵn F43439439043900439002    
Dịch vụ lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng nhà tiền chế F434394390439004390024390021    
Lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng các cấu kiện và cấu kiện đúc sẵn khác F434394390439004390024390022    
Dịch vụ lắp đặt tất cả các loại đồ nội thất đường phố  F434394390439004390024390023   Ví dụ: nhà chờ xe buýt, băng ghế, buồng điện thoại, nhà vệ sinh công cộng,...
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng F43439439043900439003    
Dịch vụ đóng cọc F434394390439004390034390031   Gồm: cọc gỗ, cọc bê tông,...
Dịch vụ nền móng F434394390439004390034390032    
Dịch vụ đóng khung xây dựng F434394390439004390034390033   Dịch vụ dựng khung cho các tòa nhà, làm từ gỗ hoặc kim loại;
Dịch vụ dựng khung mái nhà
Dịch vụ lợp mái và chống thấm F434394390439004390034390034   Gồm: cả chống ẩm
Dịch vụ bê tông F434394390439004390034390035   Gồm:
- Dịch vụ lắp dựng khung bê tông cốt thép cỡ lớn
- Dịch vụ xây dựng mái vòm bê tông
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng liên quan đến uốn và hàn thép cho các khối bê tông cốt thép trong các công trình xây dựng
- Đúc bê tông trong ván khuôn và các dịch vụ sử dụng bê tông (nền móng chung, nền đường bê tông, móng bè, cọc, trụ đỡ, sàn,...)
- Dịch vụ liên quan đến việc xây dựng và gia cố ván khuôn bê tông
- Làm chắc nền móng
Dịch vụ lắp dựng kết cấu thép F434394390439004390034390036   Gồm:
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng của khung thép;
- Dịch vụ lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối cho các tòa nhà và các công trình khác như: cầu, cần cẩu trên cao hoặc tháp truyền tải điện;
- Lắp dựng các bức tường vách (tường không chịu lực);
- Dịch vụ hàn có liên quan.
Dịch vụ xây F434394390439004390034390037    
Dịch vụ dựng giàn giáo F434394390439004390034390038   Gồm: lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, Gồm: cả cho thuê cốp pha, giàn giáo
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa phân vào đâu F434394390439004390034390039   Gồm:
- Dịch vụ xây dựng ống khói nhà máy
- Dịch vụ xây dựng lò chịu lửa...
- Dịch vụ xây dựng, trang trí lò sưởi
- Dịch vụ làm sạch bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu, ví dụ: di chuyển các tòa nhà, dịch vụ dỡ bỏ các tấm amiăng
DỊCH VỤ BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; DỊCH VỤ SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC  G43439439043900439003    
Dịch vụ bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác  G45439439043900439003    
Dịch vụ bán ô tô và xe có động cơ khác  G45451439043900439003    
Dịch vụ bán buôn ô tô và xe có động cơ khác  G45451451143900439003    
Dịch vụ bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) G45451451145111451110    Loại trừ:
- Dịch vụ cho thuê ô tô có kèm người lái;
- Dịch vụ cho thuê ô tô.
Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại mới G454514511451114511104511101    
Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại đã qua sử dụng G454514511451114511104511102    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác  G45451451145119451110     
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới G45451451145119451191    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở khách G454514511451194511914511911    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở hàng hóa G454514511451194511914511912    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, loại khác G454514511451194511914511919    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng G45451451145119451192    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở khách G454514511451194511924511921    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở hàng hóa G454514511451194511924511922    
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, loại khác G454514511451194511924511929    
Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) G45451451245120      
Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới G454514512451204512014512010    
Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại đã qua sử dụng G454514512451204512024512020    
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G45451451345120451202    
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) G45451451345131451202    
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống), loại mới G454514513451314513114513110    
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống), loại đã qua sử dụng G454514513451314513124513120    
Đại lý xe có động cơ khác G45451451345139451390    
Đại lý xe có động cơ khác chở khách G454514513451394513904513901    
Đại lý xe có động cơ khác chở hàng hóa G454514513451394513904513902    
Đại lý xe có động cơ chuyên dụng khác  G454514513451394513904513909   Gồm các loại ô tô chuyên dụng như: Xe bồn, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe chở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu chụp X-Quang..)
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45452452045200451390    
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường (trừ dịch vụ sửa chữa hệ thống điện, lốp và thân xe) G454524520452004520014520010    
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện  G454524520452004520024520020    
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khóa, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm)  G454524520452004520034520030    
Dịch vụ rửa xe, đánh bóng và dịch vụ tương tự G454524520452004520044520040    
Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G45453453045200452004    
Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G45453453045301     
Dịch vụ bán buôn săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác G454534530453014530114530110    
Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác G454534530453014530194530190    
Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) G45453453045302453019    
Dịch vụ bán lẻ săm, lốp ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) G454534530453024530214530210    
Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) G454534530453024530294530290    
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G45453453045303      
Đại lý săm, lốp của ô tô và xe có động cơ khác G454534530453034530314530310    
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác G454534530453034530394530390    
Dịch vụ bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G45454453045303453039    
Dịch vụ bán mô tô, xe máy G45454454145303453039    
Dịch vụ bán buôn mô tô, xe máy G454544541454114541104541100    
Dịch vụ bán lẻ mô tô, xe máy G454544541454124541204541200    
Đại lý mô tô, xe máy G454544541454134541304541300    
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G454544542454204542004542000    
Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G45454454345420454200    
Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G454544543454314543104543100    
Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G454544543454324543204543200    
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G454544543454334543304543300    
Dịch vụ bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) G46454454345433454330    
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa G46461461045433454330    
Đại lý hàng hóa G46461461046101454330    
Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống G46461461046101461011    
Đại lý thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác  G464614610461014610114610111   Gồm dịch vụ đại lý các mặt hàng như: ngũ cốc, lúa mì, thóc chưa qua xử lý chế biến
Đại lý hoa và cây G464614610461014610114610112   Gồm:
Đại lý các mặt hàng như:
- Cây và các bộ phận của cây được sử dụng trong quá trình chế tạo nước hoa, dược phẩm hoặc trừ sâu, diệt nấm hay các mục đích tương tự;
- Hoa, nụ hoa, hạt giống hoa.
Đại lý động vật sống G464614610461014610114610113   Gồm:
Đại lý các mặt hàng như:
 - Động vật sống, Gồm: động vật nuôi trong nhà, như: bò, trâu, cừu, dê, thỏ, chó;
 - Lợn (kể cả lợn rừng nuôi);
 - Gia cầm: gà, ngỗng, vịt, ngan, chim bồ câu, chim cút;
- Cá; động vật sống dưới nước
Đại lý thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản G464614610461014610114610114    
Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) G464614610461014610114610119    
Đại lý lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46461461046101461012    
Đại lý gạo và lương thực khác G464614610461014610124610121   Gồm:
Đại lý các mặt hàng như:
- Gạo đã qua xử lý từ thóc;
- Bột mỳ đã qua xử lý chế biến từ thóc gạo;
- Bột mì đã qua xử lý chế biến từ lúa mì, lúa mạch;
- Kê đã qua xử lý chế biến từ cây kê;
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G464614610461014610124610122   Gồm:
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G46461461046101461012   - Thịt gia súc tươi sống hoặc làm lạnh (trâu, bò, dê, bê, ngựa,...); 
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G46461461046101461012   - Thịt lợn, thịt thỏ tươi sống hoặc làm lạnh;
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G46461461046101461012   - Thịt gia cầm tươi sống hoặc làm lạnh (gà, vịt, ngan, ngỗng,...);
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G46461461046101461012   Loại trừ:
Đại lý thịt gia súc và gia cầm G46461461046101461012   - Các bộ phận của gia súc, gia cầm (lòng, ruột, gan,...) tươi sống hoặc làm lạnh, ướp lạnh - 4610129;
Đại lý thủy sản  G464614610461014610124610123   Gồm:
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Cá, tôm (cua, sò, hến, mực,....) tươi sống hoặc làm lạnh; 
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Cá, tôm (cua, sò, hến, mực,...) được chế biến sẵn thành khúc hoặc băm viên và bảo quản bằng đông lạnh;
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Cá, tôm (cua, sò, hến, mực,...) được cắt khúc phơi khô, ướp muối hoặc ngâm muối;
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Trứng cá muối ướp lạnh; 
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Món ăn hải sản được chế biến sẵn trong đó cá (tôm, cua, mực...) là thành phần chính;
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Cá sốt các loại, đóng hộp;
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Cá ngâm dầu, ngâm giấm;
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012    - Cá được tiệt trùng, khử trùng; 
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Cá (tôm,...) tẩm bột; cá viên, cá xay thành bột, cá đóng thành bánh, xúc xích cá;
Đại lý thủy sản  G46461461046101461012   - Pa tê cá, cá hun khói
Đại lý rau, quả G464614610461014610124610124   Nhóm này Gồm:
Đại lý rau, quả G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý rau, quả G46461461046101461012   - Rau lấy lá (bắp cải, súp lơ,...) tươi sống;
Đại lý rau, quả G46461461046101461012   - Rau lấy củ, lấy rễ tươi sống;
Đại lý rau, quả G46461461046101461012   - Rau, củ, quả được bảo quản lạnh;
Đại lý rau, quả G46461461046101461012   - Rau, củ, quả đóng hộp bảo quản lạnh;
Đại lý rau, quả G46461461046101461012   - Rau, củ, quả đã được chuẩn bị sẵn hoặc đã được chế biến sẵn;
Đại lý cà phê, chè G464614610461014610124610125   Gồm:
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Cà phê hạt được lọc hết chất ca phê in hoặc được rang;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Bột cà phê, tinh chất cà phê;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Cà phê hòa tan hoặc pha, đã được lọc hết chất cà phê in hoặc chưa; 
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Bột cà phê đã được lọc hết chất ca phê in hoặc chưa;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Hỗn hợp cà phê (pha trộn cà phê đã được rang với vegetable fats);
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Các chất pha chế cà phê:
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   • Gồm toàn bộ hoặc một phần cà phê nguyên chất;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   • Gồm tinh chất cà phê, chiết xuất cà phê hoặc bột cà phê;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Các chất thay thế cà phê, tinh chất cà phê, bột cà phê được rang, Gồm:
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   • Bột ngũ cốc, hạt dẻ, rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê), hạt quả hạnh nhân, mạch nha, đậu tương, đậu nành, v.v...
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Chè xanh (chưa được lên men), chè đen đã được lên men và một phần chè được lên men, được đóng gói trong hộp không quá 3kg;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Chè nhúng các loại;
Đại lý cà phê, chè G46461461046101461012   - Tinh chất, chiết xuất, bột chè và các chất pha chế với nguyên liệu chính từ chè;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G464614610461014610124610126   Gồm:
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Sữa được tiệt trùng, bảo quản lạnh (bò, dê,...);
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Sữa đã được hớt váng một phần hoặc hoàn toàn;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Sữa giàu thành phần vitamin, muối khoáng hoặc thêm vào các thành phần sữa tự nhiên;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Sữa đã được peptone hóa, sữa chua,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Sữa đã được khôi phục lại về chất và về lượng của các chất tổng hợp;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Bánh giòn (bánh quy, bánh mì,...), bánh bít cốt, bánh mì nướng, bánh mì ướp gừng, bánh ngọt, bánh quế và bánh xốp,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Bánh ngọt, bánh nướng, bánh bao các loại;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Đường mía, đường từ cây củ cải đường, đường đã được tinh chế, đường viên, mật đường,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Kẹo ca cao đã tách bơ hoặc chưa,....;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Bột ca cao đã được tách bơ, dầu hoặc chưa,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Bột ca cao đã được làm bớt đắng hoặc chưa;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Kẹo cao su có đường hoặc không đường,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46461461046101461012   - Mỳ sống các loại, mỳ ăn liền các loại,...;
Đại lý các loại đồ uống G464614610461014610124610127   Gồm: 
Đại lý các loại đồ uống G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các loại đồ uống G46461461046101461012   - Bột ca cao, nước ca cao, bột sô cô la, nước sô cô la;
Đại lý các loại đồ uống G46461461046101461012   - Rượu có cồn, rượu mạnh, đồ uống có cồn khác,...; bia...
Đại lý các loại đồ uống G46461461046101461012   - Rượu không cồn, rượu hoa quả các loại,..;
Đại lý các loại đồ uống G46461461046101461012   - Nước ngọt, nước khoáng các loại,...;
Đại lý các sản phẩm thuốc lá G464614610461014610124610128   Gồm:
Đại lý các sản phẩm thuốc lá G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các sản phẩm thuốc lá G46461461046101461012   - Thuốc lá điếu, xì gà các loại,...;
Đại lý các sản phẩm thuốc lá G46461461046101461012   - Sợi thuốc lá,...;
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu G464614610461014610124610129   Gồm:
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461012   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461012   - Các bộ phận của gia súc, gia cầm (lòng, ruột, gan,...) tươi sống hoặc làm lạnh, ướp lạnh;
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461012   Loại trừ:
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461012   - Thịt gia cầm, gia súc đã được phân vào nhóm 4610122.
Đại lý vải, hàng dệt may và giầy dép G46461461046101461013    
Đại lý chỉ khâu và vải G464614610461014610134610131   Gồm: 
Đại lý chỉ khâu và vải G46461461046101461013   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý chỉ khâu và vải G46461461046101461013   - Sợi tự nhiên đã được xe;
Đại lý chỉ khâu và vải G46461461046101461013   - Sợi thô đã được xe, sợi bông đã được tẩy nhờn hoặc các bon hóa chưa được chải,...;
Đại lý chỉ khâu và vải G46461461046101461013   - Sợi bông nhân tạo được xử lý để xe chỉ,...;
Đại lý chỉ khâu và vải G46461461046101461013   - Vải cotton rộng bản, vải len, vải lụa, vải lanh nhân tạo hoặc tổng hợp;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G464614610461014610134610132   Gồm:
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   Đại lý các mặt hàng được đóng gói hoặc bán lẻ như:
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Chăn, túi ngủ,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Khăn, ga trải giường, khăn ăn, khăn bàn hoặc bếp;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Chăn, chăn lông vịt, đệm ghế, gối và túi ngủ;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Màn, rèm, mành, ga trải giường, áo gối, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Vải nhựa, vải dầu, lều bạt, đồ cắm trại, buồm, bạt che ô tô, che máy móc và bàn ghế;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu, diềm, thảm chải sàn,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Vải lau bụi, khăn lau bát, chén, đĩa và các đồ tương tự, áo cứu đắm, dù,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Quần áo hóa trang,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Bao tải, túi các loại được sử dụng cho việc đóng gói hàng hóa; 
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Dây bện, dây thừng, dây chão, dây cáp, nút dây lưới,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Nhãn, mác và các nguyên vật liệu tương tự không được thêu, dải viền, dây tết từng mảnh; đồ có tính chất trang trí từng mảnh không thêu, trừ được đan, móc; quả tua, núm tua, quả ngù len dùng để trang trí và các đồ tương tự,..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Dây đăng ten, ren, vải ren rời từng miếng...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Đồ độn, lót (bông, len,...),..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Sợi, chỉ bọc kim loại, sợi dây viền quần áo, cái khâu, cái móc, khuyết áo,..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Dây ni lông dai, dây poliamit, dây pôliexte, sợi vitcô,..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác G46461461046101461013   - Sản phẩm sợi và các đồ sử dụng kỹ thuật (Gồm: bấc, măng xông đèn, ống phun nước, truyền hoặc dây băng tải,..;
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc G464614610461014610134610133   Nhóm này gồm:
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc G46461461046101461013   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc G46461461046101461013   - Quần áo, y phục,..;
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc G46461461046101461013   - Các phụ kiện trang sức, đồ phụ tùng và các đồ phụ kiện khác bằng da lông thú (trừ mũ lưỡi trai, khăn trùm đầu của phụ nữ,..);
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc G46461461046101461013   - Lông nhân tạo và các đồ từ đó (trừ mũ lưỡi trai, khăn trùm đầu của phụ nữ,..);
Đại lý giày dép G464614610461014610134610134   Gồm:
Đại lý giày dép G46461461046101461013   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý giày dép G46461461046101461013   - Đồ đi ở chân có đế giầy ở ngoài và có lớp cao su, nhựa ở dưới; hoặc có lớp da hoặc các nguyên vật liệu dệt ở dưới trừ đồ thể thao, đồ được bọc kim loại ở mũi và hỗn hợp đặc biệt;
Đại lý giày dép G46461461046101461013   - Đồ thể thao, trừ giày trượt băng;
Đại lý giày dép G46461461046101461013   - Đồ đi ở chân khác, trừ đồ bằng amiăng, đồ chỉnh hình và giầy trượt tuyết;
Đại lý giày dép G46461461046101461013   - Bộ phận của đồ đi ở chân; đế rời, đệm gót giày và các đồ tương tự; cái bao chân từ dưới đầu gối đến mắt cá chân, xà cạp và các đồ tương tự, và các bộ phận từ những cái đó;
Đại lý dược phẩm, dụng cụ y tế, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014    
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G464614610461014610144610141   Gồm:
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Thuốc tân dược;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Axit salixilic và chiết xuất muối và este của nó;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Lizin và chiết xuất muối và ester của nó;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Axit glutamic và chiết xuất muối của nó,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Hợp chất lactoza,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Đường tinh luyện, đường khác,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Glicozit và alkaloit thực vật và chiết xuất muối của nó,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Dược phẩm dùng để phòng bệnh hoặc chữa bệnh;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Dược phẩm khác;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) G46461461046101461014   - Vật phẩm khác cho mục đích phẫu thuật hoặc dược phẩm;
Đại lý dụng cụ y tế  G464614610461014610144610142   Gồm:
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Dụng cụ y tế và chỉnh hình; dụng cụ dựa trên tia X quang hoặc tia alpha, bê ta hoặc tia gram ma;
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Dụng cụ chẩn đoán mạ điện, dụng cụ chiếu siêu âm được sử dụng trong khoa nội, phẫu thuật, nha khoa hoặc khoa học thú y;
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Các dụng cụ khác (ngoại trừ ống tiêm, kim tiêm và các dụng cụ tương tự) được sử dụng trong khoa học nha khoa;
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Máy khử trùng y tế, phẫu thuật hoặc trong thí nghiệm;
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Các dụng cụ khác được sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc khoa học thú y (Gồm: ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiểu, ống thông dò, dụng cụ chữa mắt và các thiết bị khác chưa được phân vào đâu và các dụng cụ điện hóa học khác chưa được phân vào đâu);
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Máy trị liệu; dụng cụ mát xa; dụng cụ kiểm tra khả năng thuộc tâm lý; trị liệu bằng ozon, bằng oxy, bằng bình phun, dụng cụ hô hấp nhân tạo hoặc dụng cụ hô hấp chữa bệnh; các dụng cụ thở khác và mặt nạ phòng hơi độc (Gồm: mặt nạ bảo vệ những bộ phận y tế hoặc máy lọc có thể thay thế được);
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Dụng cụ chỉnh hình; các thanh nẹp và các dụng cụ dùng cho gãy xương khác; một phần cơ thể nhân tạo; trợ thính và các dụng cụ khác được mang hoặc đeo khác hoặc được cấy dưới da để bù đắp cho các khuyết điểm hoặc sự bất lực;
Đại lý dụng cụ y tế  G46461461046101461014   - Trang bị nội thất cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y; ghế nha khoa và các loại ghế tương tự có thể xoay được cũng như di chuyển ngửa được ra hoặc nâng lên được
Đại lý thuốc thú y G464614610461014610144610143    
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G464614610461014610144610144   Gồm đại lý các mặt hàng như:
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Xà phòng, các sản phẩm hoạt động bề mặt cơ bản;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Thuốc tẩy;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Các chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Hóa mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt, các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng, các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân, chế phẩm dùng cho tóc,..;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh G46461461046101461014   - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình G46461461046101461015    
Đại lý va li, cặp túi, ví, hàng da và giả da khác G464614610461014610154610151    
Đại lý đồng hồ  G464614610461014610154610152   Gồm:
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay mạ kim loại quý;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Đồng hồ thời gian loại khác;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Công tắc định thời gian, có kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoàn chỉnh, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa hoàn chỉnh, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân mới lắp thô;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Các bộ phận chuyển động của đồng hồ;
Đại lý đồng hồ  G46461461046101461015   - Các bộ phận khác của đồng hồ (như chân kính,...);
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G464614610461014610154610153   Gồm:
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang (ngoại trừ những thiết bị được làm từ những gói cáp quang riêng lẻ); lá, tấm, phiến nguyên vật liệu được phân cực; ống kính, lăng kính, gương và các yếu tố quang học khác (ngoại trừ thủy tinh chưa được gia công về mặt quang học), được đóng khung, được lắp táp;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Kính đeo mắt, kính bảo hộ và các loại tương tự để hiệu chỉnh, bảo vệ hoặc mục đích khác;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc tương tự và các bộ phận của chúng;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính thiên văn, kính viễn vọng quang học khác; thiết bị thiên văn; 
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Thiết bị dùng cho thiên văn vô tuyến; kính hiển vi quang học phức hợp;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; ngoại trừ thiết bị tạo tia laser trừ điốt laser và các thiết bị, dụng cụ quang học khác;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Thiết bị cho camera, máy quay phim, máy chiếu, máy phóng to hoặc máy thu nhỏ;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Thiết bị dùng cho đèn chiếu, Gồm: bóng đèn nháy; thiết bị dùng trong phòng rửa ảnh; màn ảnh của máy chiếu;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học G46461461046101461015   - Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay;
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khác G464614610461014610154610154   Nhóm này Gồm:
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khác G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khác G46461461046101461015   - Giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khác G46461461046101461015   - Giá sách, kệ,... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện G464614610461014610154610155   Nhóm này Gồm:
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện G46461461046101461015   - Đèn và bộ đèn điện;
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện G46461461046101461015   - Thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G464614610461014610154610156   Gồm:
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G46461461046101461015   - Chai, lọ, bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh bằng thủy tinh,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G46461461046101461015   - Bồn rửa, bồn tắm, bệ xí,... bình xối nước và các sản phẩm phục vụ vệ sinh tương tự bằng gốm sứ,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G46461461046101461015   - Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G46461461046101461015   Loại trừ:
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ G46461461046101461015   - Dao kéo, lưỡi dao cạo,... được phân vào mã 4610159
Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm G464614610461014610154610157   Gồm:
Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm G46461461046101461015   - Sách, truyện, sách giáo khoa,..;
Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm G46461461046101461015   - Báo, tạp chí, bưu thiếp và ấn phẩm khác,..;
Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm G46461461046101461015   - Văn phòng phẩm,...;
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G464614610461014610154610158   Gồm:
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G46461461046101461015   - Thiết bị, dụng cụ thể dục;
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G46461461046101461015   - Thiết bị, dụng cụ thể thao;
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G46461461046101461015   Loại trừ:
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G46461461046101461015   - Quần áo thể dục, thể thao;
Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao G46461461046101461015   - Giầy thể thao;
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G464614610461014610154610159   Gồm:
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   - Kim, chỉ khâu,...;
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   - Ô, dù,...;
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   - Dao, kéo,...;
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   - Xe đạp và phụ tùng xe đạp,...;
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   - Băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm, hình ảnh,...;
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   Loại trừ:
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu G46461461046101461015   - Băng đĩa trắng được phân vào mã 4610181
Đại lý vật liệu xây dựng và đồ ngũ kim dùng cho xây dựng G46461461046101461016    
Đại lý xi măng G464614610461014610164610161   Gồm:
Đại lý xi măng G46461461046101461016   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý xi măng G46461461046101461016   - Xi măng portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi G464614610461014610164610162   Gồm:
Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi G46461461046101461016   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi G46461461046101461016   - Gạch xây, ngói lợp mái;
Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi G46461461046101461016   - Đá, cát, sỏi các loại;
Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi G46461461046101461016   Loại trừ:
Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi G46461461046101461016   - Đá ốp lát, gạch lát sàn được phân vào mã 4610163; 
Đại lý gạch ốp lát, đá ốp lát và thiết bị vệ sinh G464614610461014610164610163   Gồm:
Đại lý gạch ốp lát, đá ốp lát và thiết bị vệ sinh G46461461046101461016   Đại lý các mặt hàng như đá ốp lát, gạch lát sàn,...;
Đại lý các loại giấy dán tường và phủ sàn G464614610461014610164610164    
Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài G464614610461014610164610165   Gồm:
Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài G46461461046101461016   Đại lý các mặt hàng như: 
Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài G46461461046101461016   - Sơn, véc ni và sơn mài,...;
Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài G46461461046101461016   - Bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm,...
Đại lý đồ ngũ kim dùng cho xây dựng G464614610461014610164610166   Gồm:
Đại lý đồ ngũ kim dùng cho xây dựng G46461461046101461016   Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồ ngũ kim dùng cho xây dựng G46461461046101461016   - Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào,...;
Đại lý đồ ngũ kim dù